Bài 19. Quê hương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ anh thư
Ngày gửi: 21h:37' 04-10-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: vũ anh thư
Ngày gửi: 21h:37' 04-10-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
KiÓm Tra Bµi Cò
Câu 1: Dòng nào không đúng với nội dung bài
thơ “Nhớ rừng”- Thế Lữ
A.Niềm khát khao tự do mãnh liệt
B. Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm
thường giả dối.
C. Lòng yêu nước sâu sắc kín đáo.
D. Nhấn mạnh vẻ đẹp hình thức của con hổ.
Tiết
81:
TÕ Hanh
Tiết 81- Văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản
1. Đọc
2. Chú thích
* Tác giả
1921 - 2009
Nhà thơ Tế Hanh
Tế Hanh quê ở Quảng Ngãi, nơi có con sông Trà
Bồng uốn lượn bao quanh. Cái làng chài ven biển
có dòng sông này luôn trở đi trở lại nhiều lần trong
bài thơ của ông.
- Ông xuất hiện trong phong trào thơ mới ở chặng
cuối với những bài thơ mang nỗi buồn và đặc biệt
là tình yêu quê hương tha thiết.
- Sau năm 1945 ông sáng tác những bài thơ phục vụ
cách mạng.
- Năm 1996 ông được tặng giải thưởng Hồ Chí Minh
về văn học nghệ thuật.
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
* Tác giả:
- Tên: Trần Tế Hanh (1921- 2009)
- Quê: Quảng Ngãi.
- Thơ: giản dị, tự nhiên, giàu hình ảnh
* Tác phẩm:
1921 - 2009
TẾ HANH
1921 - 2009
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
* Tác giả:
- Tên: Trần Tế Hanh (1921- 2009)
- Quê: Quảng Ngãi.
- Thơ: giản dị, tự nhiên, giàu hình ảnh
* Tác phẩm:
- In trong tập Nghẹn ngào (1939)
- In lại trong tập Hoa niên (1945)
* Từ khó: (SGK – T17)
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
3. Bố cục:
* Thể thơ: 8 tiếng
* Bố cục:
3 phần
+ P1 (Hai câu đầu): Giới thiệu chung về quê hương.
+ P2 (14 câu tiếp): Hình ảnh con người quê hương.
+ P3 (Còn lại): Nỗi nhớ quê hương.
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
I. Tiếp xúc văn Tế
bản:
Hanh
II. Tìm hiểu văn bản:
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
Làng tôi ở
Vốn làm nghề
chài lưới
...cách biển nửa
ngày sông
=> Lời giới thiệu tự nhiên, mộc mạc, ngắn gọn nhưng nêu rõ vị trí
và nghề nghiệp truyền thống của làng.
Làng ven biển
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
II. Tìm hiểu văn bản:
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi:
Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng
Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá.
Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo, mạnh mẽ vượt trường giang.
Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
Rướn thân trắng bao la thâu góp gió…
Tiết 81: Văn
bản:
I. Tiếp
xúc văn bản:
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản: Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi.
Thiên nhiên
Trời trong
Gió
nhẹ
Khi
trời
Mai
hồng
hồng
Miêu tả
Báo hiệu
Liệt kê gió
=>Tươi
trong,
nhẹ,đẹp
sớm mai
chuyến ra
Tính từ
khơi đầy
hứa hẹn.
Con người
Trai
khỏe mạnh,
ra khơi đi đánh cá.
Dântráng,
trai tráng
bơi thuyền
Chiếc thuyền
Tràn
So sánh
Chiếc
thuyền
như
tuấn
Chiếc
thuyền
nhẹhăng
hăng
nhưcon
conđầy
tuấn
mã.
sứcmã.
Liên tưởng
Con tuấn
mã nhẹ
Độngmẽ
từ vượt sống
Phăng mái chèo mạnh
trường giang.
Cánh buồm
Cánh
Cánhbuồm
buồmgiương
giươngto
tonhư
nhưmảnh
mảnhhồn
hồnlàng.
làng.
So sánh
Biểu tượng
mảnh
hồn
làng
Rướn
Rướnthân
thântrắng
trắngbao
bao
la
la
thâu
thâu
góp
góp
gió.
gió.
Nhân hóa
Tiết 81: Văn
bản:
I. Tiếp
xúc văn bản:
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản: Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi.
Cảnh ra khơi
Thiên
nhiên
(tươi đẹp)
Con
người
(khỏe
mạnh)
Chiếc
thuyền
(dũng
mãnh)
Cánh
buồm
(sức mạnh
hồn làng)
=> Bức tranh ra khơi tươi đẹp, khí thế, khỏe mạnh
hứa hẹn bao điều tốt lành.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
II. Tìm hiểu văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
Ngày hôm sau, ồn ào trên bên đỗ.
Khắp dân làng tấp nập đón ghe về.
Từ láy
(tượng thanh, tượng hình)
Vui vẻ,
náo nhiệt
“Nhờ ơn trời biển lặng cá đầy ghe”.
Những con cá tươi ngon thân bạc trắng
Câu trong ngoặc kép
Cầu nguyện
Tính từ
Cảm tạ trời- biển
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng
c. Cảnh trở về
Cả thân hình nồng thở vị xa xăm;
nằm
Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm
Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ
Tả thực, lãng mạn
Nhân hóa, ẩn dụ
- Vẻ đẹp riêng người dân biển.
- Thuyền
người: nghỉ ngơi
=> Bức tranh lao động khi đoàn thuyền trở về đầy ắp niềm vui, sự sống.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
Làng tôi
Tế Hanh
Quê hương
Cảnh
ra khơi
Cảnh
trở về
=> Thái độ ngợi ca sức sống, vẻ đẹp bình dị trong lao động.
=> Niềm tự hào, lòng thủy chung, gắn bó sâu sắc với quê hương.
Tiết 81-Văn bảnQUÊ
I. Tiếp xúc văn bản
HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
2. Nỗi nhớ quê hương
Nay xa cách lòng tôi luôn tưởng nhớ
Màu nước xanh cá bạc chiếc buồm vôi
Thoáng con thuyền rẽ sóng chạy ra khơi
Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá !
- > Liệt kê, điệp ngữ, câu cảm thán.
-> Bộc lộ trực tiếp nỗi nhớ chân thành, da diết, thủy chung, gắn
bó với quê hương.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
2. Nỗi nhớ quê hương
III. Tổng kết, ghi nhớ
1. Tổng kết
* Nghệ thuật: - Kết hợp khéo léo giữa biểu cảm- miêu tả và tự sự.
- Hình ảnh thơ sáng tạo, ngôn ngữ giản dị.
- Sử dụng nhiều biện pháp tu từ- kết hợp bút pháp tả
thực và lãng mạn.
* Nội dung: - Bức tranh lao động đẹp của người dân miền biển.
- Thể hiện tình yêu, niềm tự hào, lòng thủy chung gắn
bó sâu sắc với quê hương.
2. Ghi nhớ: (Sgk- 18).
IV. Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Nhận định nào dưới đây nói đúng nhất tình
cảm của Tế Hanh đối với cảnh vật, cuộc sống
và con người của quê hương ông?
A. Yêu thương, trân trọng, tự hào và gắn bó sâu sắc với
cảnh vật, cuộc sống và con người của quê hương.
B. Nhớ về quê hương với những kỉ niệm buồn bã và đau
xót, thương cảm.
C. Gắn bó và bảo vệ cảnh vật, cuộc sống và con người
của quê hương ông.
D. Cả A, B, C đều sai.
ĐÁP ÁN: A
TÌM TỪ KHÓA TRONG CÁC Ô CHỮ SAU
1
2
3
4
5
6
CHình
O ảnh
N soTsánh
U con
Ấ thuyền
N M ra
Ã
khơi?
Bài thơ này
được
sáng
tác lúc tác giả đang ở
H U Ế
đâu?
Nghề nghiệp
trong
À làng
I L
Ư bài
Ớ thơI
C H dân
này?
A
Bài thơ
“Quê
hương”
H O A N Iin trong
Ê Ntập thơ
này.
NhàCthơÁví cái
gì
N
M
B “mảnh
U Ồhồn
N Hnhư
làng”
Tâm trạng
của Ớ
nhà thơ khi xa
N H
H
quê.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai
TỪ KHÓA: T Ế
Ế HA NH
1
2
3
4
5
6
Thảo luận nhóm
* DẶN DÒ:
- Học thuộc lòng bài thơ.
- Sưu tầm, chép lại một số
câu thơ, đoạn thơ về tình
cảm quê hương mà em yêu
thích nhất.
- Soạn bài chuẩn bị tiết sau:
“Khi con tu hú”.
Câu 1: Dòng nào không đúng với nội dung bài
thơ “Nhớ rừng”- Thế Lữ
A.Niềm khát khao tự do mãnh liệt
B. Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm
thường giả dối.
C. Lòng yêu nước sâu sắc kín đáo.
D. Nhấn mạnh vẻ đẹp hình thức của con hổ.
Tiết
81:
TÕ Hanh
Tiết 81- Văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản
1. Đọc
2. Chú thích
* Tác giả
1921 - 2009
Nhà thơ Tế Hanh
Tế Hanh quê ở Quảng Ngãi, nơi có con sông Trà
Bồng uốn lượn bao quanh. Cái làng chài ven biển
có dòng sông này luôn trở đi trở lại nhiều lần trong
bài thơ của ông.
- Ông xuất hiện trong phong trào thơ mới ở chặng
cuối với những bài thơ mang nỗi buồn và đặc biệt
là tình yêu quê hương tha thiết.
- Sau năm 1945 ông sáng tác những bài thơ phục vụ
cách mạng.
- Năm 1996 ông được tặng giải thưởng Hồ Chí Minh
về văn học nghệ thuật.
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
* Tác giả:
- Tên: Trần Tế Hanh (1921- 2009)
- Quê: Quảng Ngãi.
- Thơ: giản dị, tự nhiên, giàu hình ảnh
* Tác phẩm:
1921 - 2009
TẾ HANH
1921 - 2009
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
* Tác giả:
- Tên: Trần Tế Hanh (1921- 2009)
- Quê: Quảng Ngãi.
- Thơ: giản dị, tự nhiên, giàu hình ảnh
* Tác phẩm:
- In trong tập Nghẹn ngào (1939)
- In lại trong tập Hoa niên (1945)
* Từ khó: (SGK – T17)
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc:
2. Chú thích:
3. Bố cục:
* Thể thơ: 8 tiếng
* Bố cục:
3 phần
+ P1 (Hai câu đầu): Giới thiệu chung về quê hương.
+ P2 (14 câu tiếp): Hình ảnh con người quê hương.
+ P3 (Còn lại): Nỗi nhớ quê hương.
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
I. Tiếp xúc văn Tế
bản:
Hanh
II. Tìm hiểu văn bản:
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
Làng tôi ở
Vốn làm nghề
chài lưới
...cách biển nửa
ngày sông
=> Lời giới thiệu tự nhiên, mộc mạc, ngắn gọn nhưng nêu rõ vị trí
và nghề nghiệp truyền thống của làng.
Làng ven biển
Tiết 81: Văn
bản:
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
I. Tiếp xúc văn bản:
II. Tìm hiểu văn bản:
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi:
Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng
Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá.
Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo, mạnh mẽ vượt trường giang.
Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
Rướn thân trắng bao la thâu góp gió…
Tiết 81: Văn
bản:
I. Tiếp
xúc văn bản:
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản: Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi.
Thiên nhiên
Trời trong
Gió
nhẹ
Khi
trời
Mai
hồng
hồng
Miêu tả
Báo hiệu
Liệt kê gió
=>Tươi
trong,
nhẹ,đẹp
sớm mai
chuyến ra
Tính từ
khơi đầy
hứa hẹn.
Con người
Trai
khỏe mạnh,
ra khơi đi đánh cá.
Dântráng,
trai tráng
bơi thuyền
Chiếc thuyền
Tràn
So sánh
Chiếc
thuyền
như
tuấn
Chiếc
thuyền
nhẹhăng
hăng
nhưcon
conđầy
tuấn
mã.
sứcmã.
Liên tưởng
Con tuấn
mã nhẹ
Độngmẽ
từ vượt sống
Phăng mái chèo mạnh
trường giang.
Cánh buồm
Cánh
Cánhbuồm
buồmgiương
giươngto
tonhư
nhưmảnh
mảnhhồn
hồnlàng.
làng.
So sánh
Biểu tượng
mảnh
hồn
làng
Rướn
Rướnthân
thântrắng
trắngbao
bao
la
la
thâu
thâu
góp
góp
gió.
gió.
Nhân hóa
Tiết 81: Văn
bản:
I. Tiếp
xúc văn bản:
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản: Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả:
a. Giới thiệu về quê hương:
b. Cảnh ra khơi.
Cảnh ra khơi
Thiên
nhiên
(tươi đẹp)
Con
người
(khỏe
mạnh)
Chiếc
thuyền
(dũng
mãnh)
Cánh
buồm
(sức mạnh
hồn làng)
=> Bức tranh ra khơi tươi đẹp, khí thế, khỏe mạnh
hứa hẹn bao điều tốt lành.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
II. Tìm hiểu văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
Ngày hôm sau, ồn ào trên bên đỗ.
Khắp dân làng tấp nập đón ghe về.
Từ láy
(tượng thanh, tượng hình)
Vui vẻ,
náo nhiệt
“Nhờ ơn trời biển lặng cá đầy ghe”.
Những con cá tươi ngon thân bạc trắng
Câu trong ngoặc kép
Cầu nguyện
Tính từ
Cảm tạ trời- biển
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng
c. Cảnh trở về
Cả thân hình nồng thở vị xa xăm;
nằm
Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm
Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ
Tả thực, lãng mạn
Nhân hóa, ẩn dụ
- Vẻ đẹp riêng người dân biển.
- Thuyền
người: nghỉ ngơi
=> Bức tranh lao động khi đoàn thuyền trở về đầy ắp niềm vui, sự sống.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
Làng tôi
Tế Hanh
Quê hương
Cảnh
ra khơi
Cảnh
trở về
=> Thái độ ngợi ca sức sống, vẻ đẹp bình dị trong lao động.
=> Niềm tự hào, lòng thủy chung, gắn bó sâu sắc với quê hương.
Tiết 81-Văn bảnQUÊ
I. Tiếp xúc văn bản
HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
a. Giới thiệu về quê hương
b. Cảnh ra khơi
c. Cảnh trở về
2. Nỗi nhớ quê hương
Nay xa cách lòng tôi luôn tưởng nhớ
Màu nước xanh cá bạc chiếc buồm vôi
Thoáng con thuyền rẽ sóng chạy ra khơi
Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá !
- > Liệt kê, điệp ngữ, câu cảm thán.
-> Bộc lộ trực tiếp nỗi nhớ chân thành, da diết, thủy chung, gắn
bó với quê hương.
Tiết 81- Văn bản
I. Tiếp xúc văn bản
QUÊ HƯƠNG
Tế Hanh
II. Tìm hiểu văn bản
1. Hình ảnh quê hương trong tâm trí của tác giả
2. Nỗi nhớ quê hương
III. Tổng kết, ghi nhớ
1. Tổng kết
* Nghệ thuật: - Kết hợp khéo léo giữa biểu cảm- miêu tả và tự sự.
- Hình ảnh thơ sáng tạo, ngôn ngữ giản dị.
- Sử dụng nhiều biện pháp tu từ- kết hợp bút pháp tả
thực và lãng mạn.
* Nội dung: - Bức tranh lao động đẹp của người dân miền biển.
- Thể hiện tình yêu, niềm tự hào, lòng thủy chung gắn
bó sâu sắc với quê hương.
2. Ghi nhớ: (Sgk- 18).
IV. Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Nhận định nào dưới đây nói đúng nhất tình
cảm của Tế Hanh đối với cảnh vật, cuộc sống
và con người của quê hương ông?
A. Yêu thương, trân trọng, tự hào và gắn bó sâu sắc với
cảnh vật, cuộc sống và con người của quê hương.
B. Nhớ về quê hương với những kỉ niệm buồn bã và đau
xót, thương cảm.
C. Gắn bó và bảo vệ cảnh vật, cuộc sống và con người
của quê hương ông.
D. Cả A, B, C đều sai.
ĐÁP ÁN: A
TÌM TỪ KHÓA TRONG CÁC Ô CHỮ SAU
1
2
3
4
5
6
CHình
O ảnh
N soTsánh
U con
Ấ thuyền
N M ra
Ã
khơi?
Bài thơ này
được
sáng
tác lúc tác giả đang ở
H U Ế
đâu?
Nghề nghiệp
trong
À làng
I L
Ư bài
Ớ thơI
C H dân
này?
A
Bài thơ
“Quê
hương”
H O A N Iin trong
Ê Ntập thơ
này.
NhàCthơÁví cái
gì
N
M
B “mảnh
U Ồhồn
N Hnhư
làng”
Tâm trạng
của Ớ
nhà thơ khi xa
N H
H
quê.
Rất tiếc bạn đã trả lời sai
TỪ KHÓA: T Ế
Ế HA NH
1
2
3
4
5
6
Thảo luận nhóm
* DẶN DÒ:
- Học thuộc lòng bài thơ.
- Sưu tầm, chép lại một số
câu thơ, đoạn thơ về tình
cảm quê hương mà em yêu
thích nhất.
- Soạn bài chuẩn bị tiết sau:
“Khi con tu hú”.
 







Các ý kiến mới nhất