Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thu Hà
Ngày gửi: 10h:17' 05-10-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Hà Thu Hà
Ngày gửi: 10h:17' 05-10-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng .
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối
lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2022
Toán – tiết 22
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào?
tấ
n
tạ
yế
n
kg
hg
da
g
g
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
1 tấn
1 tạ
= 10 tạ
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 yến = 10 kg
1
= 10tấn
=
1
10 tạ
Nhỏ hơn ki-lô-gam
kg
hg
1 kg
1 hg
= 10 hg
=
1
yến
10
dag
1 dag
= 10dag = 10 g
1
=10 kg
1
= 10
hg
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
g
1g
1
= 10dag
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
180 kg
a) 18 yến = ...
200 tạ = 20000
...
kg
35 tấn = 35000
...
kg
c) 2 kg 326 g = 2326
... g
6003 g
6kg 3g = ....
b) 430 kg = ...43 yến
2500 kg = ...25tạ
16000 kg = ...16tấn
d) 4008 g = . ..kg... 8g
4
9050 kg = ....tấn... kg
9
50
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 3: > ; < ; = ?
2kg 50g <
… 2500g
2050g
; 6090kg …
> 6tấn 8kg
6008kg
< 13kg805g ;
13kg 85g …
13085g
13805g
1
4
tấn =… 250kg
250kg
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Tóm tắt
300 kg
Ngày thứ nhất
1 tấn = 1 000 kg
? kg
Ngày thứ hai
? kg
Ngày thứ ba
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Bài giải:
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg)
Số ki-lô-gam đường hai ngày
đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 =
900 (kg)
Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được:
1000 – 900 = 100 (kg)
01
3 tạ 2 kg = ? kg
302kg
32kg
320kg
3002kg
02
120 000 yến = ? tấn
12 000tấn
1200tấn
120tấn
12tấn
12kg = ? tấn
03
12
12
10
100
12
1000
12000
1
5
04
tạ= ? kg
15kg
1500kg
200kg
20kg
• Học thuộc bảng đơn vị đo khối
lượng. Xem trước bài
Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
…………………..
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng .
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối
lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2022
Toán – tiết 22
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào?
tấ
n
tạ
yế
n
kg
hg
da
g
g
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
1 tấn
1 tạ
= 10 tạ
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 yến = 10 kg
1
= 10tấn
=
1
10 tạ
Nhỏ hơn ki-lô-gam
kg
hg
1 kg
1 hg
= 10 hg
=
1
yến
10
dag
1 dag
= 10dag = 10 g
1
=10 kg
1
= 10
hg
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
g
1g
1
= 10dag
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
180 kg
a) 18 yến = ...
200 tạ = 20000
...
kg
35 tấn = 35000
...
kg
c) 2 kg 326 g = 2326
... g
6003 g
6kg 3g = ....
b) 430 kg = ...43 yến
2500 kg = ...25tạ
16000 kg = ...16tấn
d) 4008 g = . ..kg... 8g
4
9050 kg = ....tấn... kg
9
50
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 3: > ; < ; = ?
2kg 50g <
… 2500g
2050g
; 6090kg …
> 6tấn 8kg
6008kg
< 13kg805g ;
13kg 85g …
13085g
13805g
1
4
tấn =… 250kg
250kg
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Tóm tắt
300 kg
Ngày thứ nhất
1 tấn = 1 000 kg
? kg
Ngày thứ hai
? kg
Ngày thứ ba
Toán:
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Bài giải:
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg)
Số ki-lô-gam đường hai ngày
đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 =
900 (kg)
Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được:
1000 – 900 = 100 (kg)
01
3 tạ 2 kg = ? kg
302kg
32kg
320kg
3002kg
02
120 000 yến = ? tấn
12 000tấn
1200tấn
120tấn
12tấn
12kg = ? tấn
03
12
12
10
100
12
1000
12000
1
5
04
tạ= ? kg
15kg
1500kg
200kg
20kg
• Học thuộc bảng đơn vị đo khối
lượng. Xem trước bài
Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
…………………..
 








Các ý kiến mới nhất