Tìm kiếm Bài giảng
Bài 25. Thế giới rộng lớn và đa dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Linh
Ngày gửi: 15h:52' 06-10-2022
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Linh
Ngày gửi: 15h:52' 06-10-2022
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SÔNG HINH
TRƯỜNG THCS TỐ HỮU.
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QÚI THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY.
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ái Linh.
Năm học: 2015- 2016
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
,2
29
Phi
2)
km
iệu
Tr
ng
Dươ
r
ơn g
Mĩ
2
Nam iệu km
T
18,1
g
Dươn
Bình
Thái
50,7 Triệu km2
ây
Đại T
ĩ
2
cM
Bắ Triệu km
20,3
Dư
Bình
Thái
Quan sát lược
đồ, hãy đọc tên
các lục địa và
Đại Dương trên
Trái Đất?
Á - Âu
Ô-xtrây-li-a
7,6 Triệu km2
13,9 Triệu km2
Nam Cực
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT
Bắc
M
Á - Âu
ĩ
Na
m
Phi
M
ĩ
Ô-xtrâyli-a
Nam Cực
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
ung
Hải
ển
Bi
Tâ
yD
ươ
ng
Ấn
Độ
Dư
ơn
Đạ
i
g
Đỏ
- Lục địa là khối đất liền rộng hàng
Quan
lượcvàđồ,
chobao
biết
triệu
km2, sát
có biển
đạihãy
dương
lục địa Phi có biển và đại dương
quanh.
nào bao quanh ?
- Sự phân chia các lục địa mang ý
nghĩaSựvềphân
mặc chia
tự nhiên
các lục địa mang
- Cóý nghĩa
6 lục gì?
địa: Á-Âu, Phi, Bắc Mĩ,
Nam Mĩ, Nam Cực và Ô-xtrây-li-a.
b. Châu lục.
Địa T
r
BẢN ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
5
CHÂU ÂU
10 triệu km2
CHÂU
r
42 t
iệ u
2
km
2
MĨ
1
CHÂU Á
44,4 triệu km2
Việt Nam
CHÂU PHI
30,3 triệu km2
3
6
CHÂU ĐẠI
DƯƠNG
8,5 triệu km2
14,1 triệu km2
CHÂU NAM CỰC
4
Quan sát bản đồ, hãy kể tên các Châu lục trên thế giới?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
Bắc
M
Á - Âu
ĩ Q
uầ
Ăn n đ
g- ảo
ti
Na
m
M
ĩ
Phi
Đảo
Mađagaxca
Q
Nh uần
ật đả
Bả o
n
Đảo
Grơnlen
Đảo
N
Gh iu
inê
Ô-xtrâyo
li-a
đả n
ần ile
u
Q iu-D
N
Nam Cực
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT
Hãy kể tên một số đảo và quần đảo lớn nằm chung quanh lục địa?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
- Châu lục bao gồm phần lục địa và các
đảo, quần đảo bao quanh.
- Sự phân chia châu lục mang ý nghĩa
lịch sử, kinh tế ,chính trị.
- Trên thế giới có 6 châu lục: Á, Âu,
Phi, Mĩ, Đại Dương và Nam cực.
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục
THẢO LUẬN NHÓM:
(2 phút)
Á - ÂU
BẮC MĨ
PHI
NAM
MĨ
ÔXTR
ÂYLIA
NAM CỰC
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN THẾ GIỚI
LƯỢC ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
So sánh sự giống và khác nhau giữa Lục địa và Châu lục?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
Lục địa
Châu lục
Giống
nhau
- Có biển và đại
- Có biển và đại
dương bao quanh.
dương bao quanh.
Khác
nhau
- Là khối đất liền
rộng lớn có biển và
đại dương bao
quanh
- Sự phân chia lục
địa dựa vào mặt tự
nhiên
- Bao gồm các lục địa
và các đảo thuộc lục
địa đó
- Sự phân chia châu
lục dựa vào mặt lịch
sử, kinh tế, chính trị.
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1. Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và
vùng lãnh thổ.
Dựa vào bảng số
liệu, cho biết số
quốc gia của từng
Châu lục?
Châu lục
Số quốc gia
Châu Á
47
Châu Âu
43
Châu Phi
54
Châu Mĩ
35
Châu Đại Dương
14
Châu Nam Cực
0
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
* ThuDựa
nhậpvào
bình
quân
tổng sản
các
chỉ đầu
tiêungười:
nào đểlàphân
loại
phẩm trung bình do mỗi người dân trong nước
các quốc gia và đánh giá sự phát triển kinh
làm ra trong một năm (đơn vị: USD).
2. Các nhóm nước trên thế giới. tế - xã hội của từng nước, từng châu lục?
* Chỉ số phát triển con người (HDI): Bao gồm
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
thu nhập
bình
tỉ lệ người biết
- Các
chỉ quân
tiêu: đầu
Thungười,
nhập bình
và vùng lãnh thổ.
chữ và
được
học, tuổi
thọ trungtỉbình…
quân
đầuđingười(
USD/năm),
lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
Công thức:
Tính thu nhập bình quân đầu người
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tổng thu nhập kinh tế quốc dân
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
=
và vùng lãnh thổ.
Số dân
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
( Đơn vị: USD/người)
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
VD: Tổng GDP của Việt Nam năm 2011 đạt
119 tỉ USD, dân số 89 Triệu người.
1337
=> GDP bình quân của Việt Nam là ............
USD/ người
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
- Thế giới có hơn 200 quốc gia
và vùng lãnh thổ.
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
- Các quốc gia trên thế giới
được phân chia thành 2 nhóm
nước: Nhóm nước phát triển và
nhóm nước đang phát triển.
Dựa vào các chỉ tiêu trên, các quốc gia
trên thế giới được chia thành mấy nhóm
nước?
Nhóm nước
phát triển
Nhóm nước
đang phát triển
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tiêu chí phân loại
Thu nhập bình quân đầu người
(USD/người/năm )
Tỉ lệ tử vong trẻ em (%o)
Chỉ số phát triển con người( HDI)
Nhóm nước phát
triển
Nhóm nước đang phát
triển
Trên 20000
Dưới 20000
Rất thấp
0,7=> 1
Khá cao
Dưới 0,7
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
Hết
08
10
00
01
09
06
07
02
03
04
05
giờ
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Tên nước
Thu nhập bình
quân đầu người
(USD)
Chỉ số
HDI
Tỉ lệ tử vong
của trẻ em
(%0)
Hoa Kì
29010
0,827
7
An-giê-ri
4460
0,665
34
Đức
21260
0,906
5
Ả-rập Xê-út
10120
0,740
24
Bra-xin
6480
0,739
37
Phân loại
nhóm nước
Tên
nước
Hoa Kì
Thu nhập Chỉ Tỉ lệ tử
bình quân số
vong
Phân loại
đầu người HDI của trẻ
(USD)
em (%0)
Nước phát
29010
0,827
7
An-giê-ri
4460
0,665
34
Đức
21260
0,906
5
Ả-rập
Xê-út
10120
0,740
24
Bra-xin
6480
0,739
37
triển
Nước đang
phát triển
Nước phát
triển
Nước đang
phát triển
Nước đang
phát triển
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tên một số quốc gia phát triển với chỉ
số GDP và HDI
Tên quốc gia
GDP
HDI
Đức (Germany)
31.095
0.932
Hoa Kỳ (The U.S.A)
43.444
0.948
Nhật Bản (Japan)
32.647
0.949
Singapore
32.867
0.916
Pháp (France)
30.693
0.942
Italy
30.732
0.940
Australia
32.938
0.957
Hàn Quốc (Korea)
23.926
0.912
Canada
35.494
0,950
Quan saùt hình 25.1 xaùc ñònh khu vöïc coù thu
nhaäp bình quaân ñaàu ngöôøi treân 20.000 USD
vaø döôùi 1000 USD
Bản đồ các châu lục trên thế giới
Dựa vào các chỉ tiêu cách phân loại các quốc gia
như thế nào ?
Dựa vào ba chỉ tiêu để phân loại các quốc gia:
Trên 20.000 USD
-Thu nhập bình quân đầu người
Dưới 20.000 USD
- Tỉ lệ tử vong trẻ em.
- Chỉ số phát triển con người.
Thấp
Cao
Trên 0,7
Dưới 0,7
Cho biết dưới những con số sau là các châu lục và đại
dương nào?
7
5
2
1
3
1
8
4
3
2
1
6
10
3
11
9
Xác định các lục địa và các châu lục trên thế giới?
U
CHÂ
Lục địa Bắc Mĩ
Lục địa Á-Âu
CHÂU ÂU
CHÂU Á
CHÂU PHI
MĨ
Lục địa Phi
Lục địa Nam Mĩ
Lục địa Ô-xtrây-li-a
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Lục địa Nam Cực
CHÂU NAM CỰC
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học và các số liệu trong bảng, hãy sắp xếp các quốc gia
sau thành hai nhóm: các nước phát triển và các nước đang phát triển. (số liệu năm
1997).
Tên nước
Thu nhập bình quân
đầu người (USD)
HDI
Tỉ lệ tử vong của trẻ
em (%o)
Hoa Kì
29 010
0,827
7
An-giê-ri
4 460
0,665
34
Đức
21 260
0,906
5
A-rập Xê -ut
10 120
0,740
24
Bra-xin
6 480
0,739
37
- Các nước phát triển: Hoa Kì và Đức.
- Các nước đang phát triển: An-giê-ri, A-rập Xê-ut, Bra-xin
Tham quan các châu lục:
CHÂU Á
Vị trí địa lí của châu Á
Châu Á nhìn từ vệ tinh
Tham quan các châu lục:
CHÂU Á
Châu Á có khí hậu phù hợp với việc
trồng trọt, do đó hoạt động kinh tế
chủ yếu là nông nghiệp
Đông dân
Da vàng
Vị trí địa lí của châu Á
Châu Á nhìn từ vệ tinh
Lược đồ châu Á
Nền văn
hoágiáo
rực
rỡ
Thắng
cảnh
nổi
tiếng
Phật
Nông nghiệp..
Tham quan các châu lục:
CHÂU ÂU
Lược đồ châu Âu
Châu Âu nhìn từ vệ tinh
Vị trí địa lí châu Âu
Công giáo
Thắng
cảnh
Công
Văn hoá
lâu đời
Tham quan các châu lục:
CHÂU PHI
Châu Phi chụp
từ vệ tinh
Khí hậu khô, nóng
Thiên
nhiên
Da đen . .Nền
. Đóivăn
nghèo
hoá hoang
rực rỡ dã
Hin-đu,
Hồi giáo,
Ki-tô
giáo và
Do Thái
là cac
đạo giáo
chính ở
châu Phi
Nông nghiệp ở châu Phi
chủ yếu là hình thức
canh tác lạc hậu. Ngày
nay, với kĩ thuật hiện đại
nhiều nước đã tiến hành
khaiMôi
tháctrường
khoáng
châu
sảnPhi
trong
chủ
lòng
yếuđất
là sa mạc nên
dân cư tập trung đông
đúc ở các vùng duyên
hải. Ở các nơi đây đã
hình thành nền văn hóa
lâu đời độc đáo.
Tham quan các châu lục:
CHÂU MỸ
Văn hoá bí ẩn…
Nôngtriển
nghiệp đặc sắc
Kinh tế phát
Thiên nhiên đa dạng, bí ẩn…
Tham quan các châu lục:
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Thắng cảnh
Núi
lửa…
Động
Đại
vật
đương
hấp dẫn!
giàu có…
Tham quan các châu lục:
CHÂU NAM
CỰC
Động vật đặc sắc
Phần bài tập:
? Tìm nước phát triển và đang phát triển
Tên quốc gia
Chỉ số
GDP
(USD)
HDI
Tỉ lệ tử
vong của
trẻ em (%)
Hoa Kì
29010
0.827
0.7
Algéria
4460
0.665
0.34
Đức
21230
0.906
0.5
Arabia Saudi
10120
0.740
0.24
Brazill
6480
0.739
37
1. Các lục địa và các châu lục.
- Lục địa: Là khối đất liền rộng lớn có biển và đại
dương bao quanh
- Châu lục: bao gồm các lục địa và các đảo thuộc lục địa
đó.
2.Các nhóm nước trên thế giới:
- Trên thế giới có 6 châu lục với hơn 200 quốc
gia và vùng lãnh thổ khác nhau.
- Dựa vào các chỉ tiêu:
+ Thu nhập bình quân đầu người.
+ Tỉ lệ tử vong ở trẻ em.
+ Chỉ số phát triển con người để phân loại các quốc gia và các nhóm
* Nhóm
nước.nước phát triển: thu nhập bình quân đầu người trên 20.000
USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em thấp, chỉ số phát triển con người ~ 1
* Nhóm nước đang phát triển: thu nhập bình quân đầu người dưới
20.000 USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em cao, chỉ số phát triển con
người < 0.7
TRƯỜNG THCS TỐ HỮU.
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QÚI THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY.
Người thực hiện: Nguyễn Thị Ái Linh.
Năm học: 2015- 2016
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
,2
29
Phi
2)
km
iệu
Tr
ng
Dươ
r
ơn g
Mĩ
2
Nam iệu km
T
18,1
g
Dươn
Bình
Thái
50,7 Triệu km2
ây
Đại T
ĩ
2
cM
Bắ Triệu km
20,3
Dư
Bình
Thái
Quan sát lược
đồ, hãy đọc tên
các lục địa và
Đại Dương trên
Trái Đất?
Á - Âu
Ô-xtrây-li-a
7,6 Triệu km2
13,9 Triệu km2
Nam Cực
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT
Bắc
M
Á - Âu
ĩ
Na
m
Phi
M
ĩ
Ô-xtrâyli-a
Nam Cực
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
ung
Hải
ển
Bi
Tâ
yD
ươ
ng
Ấn
Độ
Dư
ơn
Đạ
i
g
Đỏ
- Lục địa là khối đất liền rộng hàng
Quan
lượcvàđồ,
chobao
biết
triệu
km2, sát
có biển
đạihãy
dương
lục địa Phi có biển và đại dương
quanh.
nào bao quanh ?
- Sự phân chia các lục địa mang ý
nghĩaSựvềphân
mặc chia
tự nhiên
các lục địa mang
- Cóý nghĩa
6 lục gì?
địa: Á-Âu, Phi, Bắc Mĩ,
Nam Mĩ, Nam Cực và Ô-xtrây-li-a.
b. Châu lục.
Địa T
r
BẢN ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
5
CHÂU ÂU
10 triệu km2
CHÂU
r
42 t
iệ u
2
km
2
MĨ
1
CHÂU Á
44,4 triệu km2
Việt Nam
CHÂU PHI
30,3 triệu km2
3
6
CHÂU ĐẠI
DƯƠNG
8,5 triệu km2
14,1 triệu km2
CHÂU NAM CỰC
4
Quan sát bản đồ, hãy kể tên các Châu lục trên thế giới?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
Bắc
M
Á - Âu
ĩ Q
uầ
Ăn n đ
g- ảo
ti
Na
m
M
ĩ
Phi
Đảo
Mađagaxca
Q
Nh uần
ật đả
Bả o
n
Đảo
Grơnlen
Đảo
N
Gh iu
inê
Ô-xtrâyo
li-a
đả n
ần ile
u
Q iu-D
N
Nam Cực
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT
Hãy kể tên một số đảo và quần đảo lớn nằm chung quanh lục địa?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
- Châu lục bao gồm phần lục địa và các
đảo, quần đảo bao quanh.
- Sự phân chia châu lục mang ý nghĩa
lịch sử, kinh tế ,chính trị.
- Trên thế giới có 6 châu lục: Á, Âu,
Phi, Mĩ, Đại Dương và Nam cực.
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục
THẢO LUẬN NHÓM:
(2 phút)
Á - ÂU
BẮC MĨ
PHI
NAM
MĨ
ÔXTR
ÂYLIA
NAM CỰC
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN THẾ GIỚI
LƯỢC ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
So sánh sự giống và khác nhau giữa Lục địa và Châu lục?
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
Lục địa
Châu lục
Giống
nhau
- Có biển và đại
- Có biển và đại
dương bao quanh.
dương bao quanh.
Khác
nhau
- Là khối đất liền
rộng lớn có biển và
đại dương bao
quanh
- Sự phân chia lục
địa dựa vào mặt tự
nhiên
- Bao gồm các lục địa
và các đảo thuộc lục
địa đó
- Sự phân chia châu
lục dựa vào mặt lịch
sử, kinh tế, chính trị.
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1. Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và
vùng lãnh thổ.
Dựa vào bảng số
liệu, cho biết số
quốc gia của từng
Châu lục?
Châu lục
Số quốc gia
Châu Á
47
Châu Âu
43
Châu Phi
54
Châu Mĩ
35
Châu Đại Dương
14
Châu Nam Cực
0
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
* ThuDựa
nhậpvào
bình
quân
tổng sản
các
chỉ đầu
tiêungười:
nào đểlàphân
loại
phẩm trung bình do mỗi người dân trong nước
các quốc gia và đánh giá sự phát triển kinh
làm ra trong một năm (đơn vị: USD).
2. Các nhóm nước trên thế giới. tế - xã hội của từng nước, từng châu lục?
* Chỉ số phát triển con người (HDI): Bao gồm
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
thu nhập
bình
tỉ lệ người biết
- Các
chỉ quân
tiêu: đầu
Thungười,
nhập bình
và vùng lãnh thổ.
chữ và
được
học, tuổi
thọ trungtỉbình…
quân
đầuđingười(
USD/năm),
lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
Công thức:
Tính thu nhập bình quân đầu người
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tổng thu nhập kinh tế quốc dân
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
=
và vùng lãnh thổ.
Số dân
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
( Đơn vị: USD/người)
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
VD: Tổng GDP của Việt Nam năm 2011 đạt
119 tỉ USD, dân số 89 Triệu người.
1337
=> GDP bình quân của Việt Nam là ............
USD/ người
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
- Thế giới có hơn 200 quốc gia
và vùng lãnh thổ.
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
- Các quốc gia trên thế giới
được phân chia thành 2 nhóm
nước: Nhóm nước phát triển và
nhóm nước đang phát triển.
Dựa vào các chỉ tiêu trên, các quốc gia
trên thế giới được chia thành mấy nhóm
nước?
Nhóm nước
phát triển
Nhóm nước
đang phát triển
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tiêu chí phân loại
Thu nhập bình quân đầu người
(USD/người/năm )
Tỉ lệ tử vong trẻ em (%o)
Chỉ số phát triển con người( HDI)
Nhóm nước phát
triển
Nhóm nước đang phát
triển
Trên 20000
Dưới 20000
Rất thấp
0,7=> 1
Khá cao
Dưới 0,7
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
Hết
08
10
00
01
09
06
07
02
03
04
05
giờ
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Tên nước
Thu nhập bình
quân đầu người
(USD)
Chỉ số
HDI
Tỉ lệ tử vong
của trẻ em
(%0)
Hoa Kì
29010
0,827
7
An-giê-ri
4460
0,665
34
Đức
21260
0,906
5
Ả-rập Xê-út
10120
0,740
24
Bra-xin
6480
0,739
37
Phân loại
nhóm nước
Tên
nước
Hoa Kì
Thu nhập Chỉ Tỉ lệ tử
bình quân số
vong
Phân loại
đầu người HDI của trẻ
(USD)
em (%0)
Nước phát
29010
0,827
7
An-giê-ri
4460
0,665
34
Đức
21260
0,906
5
Ả-rập
Xê-út
10120
0,740
24
Bra-xin
6480
0,739
37
triển
Nước đang
phát triển
Nước phát
triển
Nước đang
phát triển
Nước đang
phát triển
Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tên một số quốc gia phát triển với chỉ
số GDP và HDI
Tên quốc gia
GDP
HDI
Đức (Germany)
31.095
0.932
Hoa Kỳ (The U.S.A)
43.444
0.948
Nhật Bản (Japan)
32.647
0.949
Singapore
32.867
0.916
Pháp (France)
30.693
0.942
Italy
30.732
0.940
Australia
32.938
0.957
Hàn Quốc (Korea)
23.926
0.912
Canada
35.494
0,950
Quan saùt hình 25.1 xaùc ñònh khu vöïc coù thu
nhaäp bình quaân ñaàu ngöôøi treân 20.000 USD
vaø döôùi 1000 USD
Bản đồ các châu lục trên thế giới
Dựa vào các chỉ tiêu cách phân loại các quốc gia
như thế nào ?
Dựa vào ba chỉ tiêu để phân loại các quốc gia:
Trên 20.000 USD
-Thu nhập bình quân đầu người
Dưới 20.000 USD
- Tỉ lệ tử vong trẻ em.
- Chỉ số phát triển con người.
Thấp
Cao
Trên 0,7
Dưới 0,7
Cho biết dưới những con số sau là các châu lục và đại
dương nào?
7
5
2
1
3
1
8
4
3
2
1
6
10
3
11
9
Xác định các lục địa và các châu lục trên thế giới?
U
CHÂ
Lục địa Bắc Mĩ
Lục địa Á-Âu
CHÂU ÂU
CHÂU Á
CHÂU PHI
MĨ
Lục địa Phi
Lục địa Nam Mĩ
Lục địa Ô-xtrây-li-a
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Lục địa Nam Cực
CHÂU NAM CỰC
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học và các số liệu trong bảng, hãy sắp xếp các quốc gia
sau thành hai nhóm: các nước phát triển và các nước đang phát triển. (số liệu năm
1997).
Tên nước
Thu nhập bình quân
đầu người (USD)
HDI
Tỉ lệ tử vong của trẻ
em (%o)
Hoa Kì
29 010
0,827
7
An-giê-ri
4 460
0,665
34
Đức
21 260
0,906
5
A-rập Xê -ut
10 120
0,740
24
Bra-xin
6 480
0,739
37
- Các nước phát triển: Hoa Kì và Đức.
- Các nước đang phát triển: An-giê-ri, A-rập Xê-ut, Bra-xin
Tham quan các châu lục:
CHÂU Á
Vị trí địa lí của châu Á
Châu Á nhìn từ vệ tinh
Tham quan các châu lục:
CHÂU Á
Châu Á có khí hậu phù hợp với việc
trồng trọt, do đó hoạt động kinh tế
chủ yếu là nông nghiệp
Đông dân
Da vàng
Vị trí địa lí của châu Á
Châu Á nhìn từ vệ tinh
Lược đồ châu Á
Nền văn
hoágiáo
rực
rỡ
Thắng
cảnh
nổi
tiếng
Phật
Nông nghiệp..
Tham quan các châu lục:
CHÂU ÂU
Lược đồ châu Âu
Châu Âu nhìn từ vệ tinh
Vị trí địa lí châu Âu
Công giáo
Thắng
cảnh
Công
Văn hoá
lâu đời
Tham quan các châu lục:
CHÂU PHI
Châu Phi chụp
từ vệ tinh
Khí hậu khô, nóng
Thiên
nhiên
Da đen . .Nền
. Đóivăn
nghèo
hoá hoang
rực rỡ dã
Hin-đu,
Hồi giáo,
Ki-tô
giáo và
Do Thái
là cac
đạo giáo
chính ở
châu Phi
Nông nghiệp ở châu Phi
chủ yếu là hình thức
canh tác lạc hậu. Ngày
nay, với kĩ thuật hiện đại
nhiều nước đã tiến hành
khaiMôi
tháctrường
khoáng
châu
sảnPhi
trong
chủ
lòng
yếuđất
là sa mạc nên
dân cư tập trung đông
đúc ở các vùng duyên
hải. Ở các nơi đây đã
hình thành nền văn hóa
lâu đời độc đáo.
Tham quan các châu lục:
CHÂU MỸ
Văn hoá bí ẩn…
Nôngtriển
nghiệp đặc sắc
Kinh tế phát
Thiên nhiên đa dạng, bí ẩn…
Tham quan các châu lục:
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Thắng cảnh
Núi
lửa…
Động
Đại
vật
đương
hấp dẫn!
giàu có…
Tham quan các châu lục:
CHÂU NAM
CỰC
Động vật đặc sắc
Phần bài tập:
? Tìm nước phát triển và đang phát triển
Tên quốc gia
Chỉ số
GDP
(USD)
HDI
Tỉ lệ tử
vong của
trẻ em (%)
Hoa Kì
29010
0.827
0.7
Algéria
4460
0.665
0.34
Đức
21230
0.906
0.5
Arabia Saudi
10120
0.740
0.24
Brazill
6480
0.739
37
1. Các lục địa và các châu lục.
- Lục địa: Là khối đất liền rộng lớn có biển và đại
dương bao quanh
- Châu lục: bao gồm các lục địa và các đảo thuộc lục địa
đó.
2.Các nhóm nước trên thế giới:
- Trên thế giới có 6 châu lục với hơn 200 quốc
gia và vùng lãnh thổ khác nhau.
- Dựa vào các chỉ tiêu:
+ Thu nhập bình quân đầu người.
+ Tỉ lệ tử vong ở trẻ em.
+ Chỉ số phát triển con người để phân loại các quốc gia và các nhóm
* Nhóm
nước.nước phát triển: thu nhập bình quân đầu người trên 20.000
USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em thấp, chỉ số phát triển con người ~ 1
* Nhóm nước đang phát triển: thu nhập bình quân đầu người dưới
20.000 USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em cao, chỉ số phát triển con
người < 0.7
 








Các ý kiến mới nhất