Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Thế giới rộng lớn và đa dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Linh
Ngày gửi: 15h:52' 06-10-2022
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SÔNG HINH
TRƯỜNG THCS TỐ HỮU.

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QÚI THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY.

Người thực hiện: Nguyễn Thị Ái Linh.
Năm học: 2015- 2016

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.

,2
29

Phi

2)

km
iệu
Tr

ng
Dươ

r

ơn g


2
Nam iệu km

T
18,1

g
Dươn
Bình
Thái

50,7 Triệu km2

ây
Đại T

ĩ
2
cM
Bắ Triệu km

20,3


Bình
Thái

Quan sát lược
đồ, hãy đọc tên
các lục địa và
Đại Dương trên
Trái Đất?

Á - Âu

Ô-xtrây-li-a
7,6 Triệu km2
13,9 Triệu km2

Nam Cực

LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT

Bắc
M

Á - Âu

ĩ

Na
m

Phi
M

ĩ

Ô-xtrâyli-a

Nam Cực

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.

ung
Hải
ển
Bi


yD
ươ
ng

Ấn
Độ

ơn

Đạ
i

g

Đỏ

- Lục địa là khối đất liền rộng hàng
Quan
lượcvàđồ,
chobao
biết
triệu
km2, sát
có biển
đạihãy
dương
lục địa Phi có biển và đại dương
quanh.
nào bao quanh ?
- Sự phân chia các lục địa mang ý
nghĩaSựvềphân
mặc chia
tự nhiên
các lục địa mang
- Cóý nghĩa
6 lục gì?
địa: Á-Âu, Phi, Bắc Mĩ,
Nam Mĩ, Nam Cực và Ô-xtrây-li-a.
b. Châu lục.

Địa T
r

BẢN ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
5
CHÂU ÂU
10 triệu km2

CHÂU
r
42 t
iệ u
2

km

2



1
CHÂU Á
44,4 triệu km2
Việt Nam

CHÂU PHI
30,3 triệu km2
3

6

CHÂU ĐẠI
DƯƠNG

8,5 triệu km2
14,1 triệu km2
CHÂU NAM CỰC

4

Quan sát bản đồ, hãy kể tên các Châu lục trên thế giới?

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG

Bắc
M

Á - Âu
ĩ Q
uầ
Ăn n đ
g- ảo
ti
Na
m
M
ĩ

Phi
Đảo
Mađagaxca

Q
Nh uần
ật đả
Bả o
n

Đảo
Grơnlen

Đảo
N
Gh iu
inê

Ô-xtrâyo
li-a
đả n
ần ile
u
Q iu-D
N

Nam Cực
LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN TRÁI ĐẤT

Hãy kể tên một số đảo và quần đảo lớn nằm chung quanh lục địa?

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.
- Châu lục bao gồm phần lục địa và các
đảo, quần đảo bao quanh.
- Sự phân chia châu lục mang ý nghĩa
lịch sử, kinh tế ,chính trị.
- Trên thế giới có 6 châu lục: Á, Âu,
Phi, Mĩ, Đại Dương và Nam cực.

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục

THẢO LUẬN NHÓM:
(2 phút)

Á - ÂU

BẮC MĨ
PHI
NAM


ÔXTR
ÂYLIA

NAM CỰC

LƯỢC ĐỒ CÁC LỤC ĐỊA TRÊN THẾ GIỚI

LƯỢC ĐỒ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI

So sánh sự giống và khác nhau giữa Lục địa và Châu lục?

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

Lục địa

Châu lục

Giống
nhau

- Có biển và đại
- Có biển và đại
dương bao quanh.
dương bao quanh.

Khác
nhau

- Là khối đất liền
rộng lớn có biển và
đại dương bao
quanh
- Sự phân chia lục
địa dựa vào mặt tự
nhiên

- Bao gồm các lục địa
và các đảo thuộc lục
địa đó
- Sự phân chia châu
lục dựa vào mặt lịch
sử, kinh tế, chính trị.

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1. Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

2. Các nhóm nước trên thế giới.
-Thế giới có hơn 200 quốc gia và
vùng lãnh thổ.

Dựa vào bảng số
liệu, cho biết số
quốc gia của từng
Châu lục?

Châu lục

Số quốc gia

Châu Á

47

Châu Âu

43

Châu Phi

54

Châu Mĩ

35

Châu Đại Dương

14

Châu Nam Cực

0

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

* ThuDựa
nhậpvào
bình
quân
tổng sản
các
chỉ đầu
tiêungười:
nào đểlàphân
loại
phẩm trung bình do mỗi người dân trong nước
các quốc gia và đánh giá sự phát triển kinh
làm ra trong một năm (đơn vị: USD).

2. Các nhóm nước trên thế giới. tế - xã hội của từng nước, từng châu lục?
* Chỉ số phát triển con người (HDI): Bao gồm
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
thu nhập
bình
tỉ lệ người biết
- Các
chỉ quân
tiêu: đầu
Thungười,
nhập bình
và vùng lãnh thổ.
chữ và
được
học, tuổi
thọ trungtỉbình…
quân
đầuđingười(
USD/năm),
lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

Công thức:
Tính thu nhập bình quân đầu người

2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tổng thu nhập kinh tế quốc dân
-Thế giới có hơn 200 quốc gia
=
và vùng lãnh thổ.
Số dân
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
( Đơn vị: USD/người)
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
VD: Tổng GDP của Việt Nam năm 2011 đạt
119 tỉ USD, dân số 89 Triệu người.
1337
=> GDP bình quân của Việt Nam là ............
USD/ người

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

2. Các nhóm nước trên thế giới.
- Thế giới có hơn 200 quốc gia
và vùng lãnh thổ.
- Các chỉ tiêu: Thu nhập bình
quân đầu người( USD/năm), tỉ lệ
tử vong của trẻ em....hoặc chỉ số
phát triển con người( HDI).
- Các quốc gia trên thế giới
được phân chia thành 2 nhóm
nước: Nhóm nước phát triển và
nhóm nước đang phát triển.

Dựa vào các chỉ tiêu trên, các quốc gia
trên thế giới được chia thành mấy nhóm
nước?

Nhóm nước
phát triển

Nhóm nước
đang phát triển

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
2. Các nhóm nước trên thế giới.
Tiêu chí phân loại

Thu nhập bình quân đầu người
(USD/người/năm )

Tỉ lệ tử vong trẻ em (%o)
Chỉ số phát triển con người( HDI)

Nhóm nước phát
triển

Nhóm nước đang phát
triển

Trên 20000

Dưới 20000

Rất thấp

0,7=> 1

Khá cao
Dưới 0,7

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
Hết
08
10
00
01
09
06
07
02
03
04
05
giờ

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Tên nước

Thu nhập bình
quân đầu người
(USD)

Chỉ số
HDI

Tỉ lệ tử vong
của trẻ em
(%0)

Hoa Kì

29010

0,827

7

An-giê-ri

4460

0,665

34

Đức

21260

0,906

5

Ả-rập Xê-út

10120

0,740

24

Bra-xin

6480

0,739

37

Phân loại
nhóm nước

Tên
nước

Hoa Kì

Thu nhập Chỉ Tỉ lệ tử
bình quân số
vong
Phân loại
đầu người HDI của trẻ
(USD)
em (%0)
Nước phát
29010
0,827
7

An-giê-ri

4460

0,665

34

Đức

21260

0,906

5

Ả-rập
Xê-út

10120

0,740

24

Bra-xin

6480

0,739

37

triển
Nước đang
phát triển
Nước phát
triển
Nước đang
phát triển
Nước đang
phát triển

Phần III. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Tiết 27- Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG
1.Các lục địa và các châu lục
a. Lục địa.
b. Châu lục.

2. Các nhóm nước trên thế giới.

Tên một số quốc gia phát triển với chỉ
số GDP và HDI
Tên quốc gia

GDP

HDI

Đức (Germany)

31.095

0.932

Hoa Kỳ (The U.S.A)

43.444

0.948

Nhật Bản (Japan)

32.647

0.949

Singapore

32.867

0.916

Pháp (France)

30.693

0.942

Italy

30.732

0.940

Australia

32.938

0.957

Hàn Quốc (Korea)

23.926

0.912

Canada

35.494

0,950

Quan saùt hình 25.1 xaùc ñònh khu vöïc coù thu
nhaäp bình quaân ñaàu ngöôøi treân 20.000 USD
vaø döôùi 1000 USD

Bản đồ các châu lục trên thế giới

Dựa vào các chỉ tiêu cách phân loại các quốc gia
như thế nào ?
Dựa vào ba chỉ tiêu để phân loại các quốc gia:
Trên 20.000 USD
-Thu nhập bình quân đầu người
Dưới 20.000 USD
- Tỉ lệ tử vong trẻ em.

- Chỉ số phát triển con người.

Thấp

Cao
Trên 0,7

Dưới 0,7

Cho biết dưới những con số sau là các châu lục và đại
dương nào?
7
5

2

1

3

1

8

4

3
2
1

6

10

3
11

9

Xác định các lục địa và các châu lục trên thế giới?

U
CHÂ

Lục địa Bắc Mĩ

Lục địa Á-Âu
CHÂU ÂU

CHÂU Á

CHÂU PHI



Lục địa Phi

Lục địa Nam Mĩ
Lục địa Ô-xtrây-li-a

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Lục địa Nam Cực

CHÂU NAM CỰC

Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học và các số liệu trong bảng, hãy sắp xếp các quốc gia
sau thành hai nhóm: các nước phát triển và các nước đang phát triển. (số liệu năm
1997).

Tên nước

Thu nhập bình quân
đầu người (USD)

HDI

Tỉ lệ tử vong của trẻ
em (%o)

Hoa Kì

29 010

0,827

7

An-giê-ri

4 460

0,665

34

Đức

21 260

0,906

5

A-rập Xê -ut

10 120

0,740

24

Bra-xin

6 480

0,739

37

- Các nước phát triển: Hoa Kì và Đức.
- Các nước đang phát triển: An-giê-ri, A-rập Xê-ut, Bra-xin

Tham quan các châu lục:

CHÂU Á

Vị trí địa lí của châu Á

Châu Á nhìn từ vệ tinh

Tham quan các châu lục:

CHÂU Á

Châu Á có khí hậu phù hợp với việc
trồng trọt, do đó hoạt động kinh tế
chủ yếu là nông nghiệp

Đông dân
Da vàng

Vị trí địa lí của châu Á

Châu Á nhìn từ vệ tinh

Lược đồ châu Á
Nền văn
hoágiáo
rực
rỡ
Thắng
cảnh
nổi
tiếng
Phật
Nông nghiệp..

Tham quan các châu lục:

CHÂU ÂU

Lược đồ châu Âu
Châu Âu nhìn từ vệ tinh
Vị trí địa lí châu Âu

Công giáo

Thắng
cảnh
Công
Văn hoá
lâu đời

Tham quan các châu lục:

CHÂU PHI

Châu Phi chụp
từ vệ tinh

Khí hậu khô, nóng
Thiên
nhiên
Da đen . .Nền
. Đóivăn
nghèo
hoá hoang
rực rỡ dã

Hin-đu,
Hồi giáo,
Ki-tô
giáo và
Do Thái
là cac
đạo giáo
chính ở
châu Phi

Nông nghiệp ở châu Phi
chủ yếu là hình thức
canh tác lạc hậu. Ngày
nay, với kĩ thuật hiện đại
nhiều nước đã tiến hành
khaiMôi
tháctrường
khoáng
châu
sảnPhi
trong
chủ
lòng
yếuđất
là sa mạc nên
dân cư tập trung đông
đúc ở các vùng duyên
hải. Ở các nơi đây đã
hình thành nền văn hóa
lâu đời độc đáo.

Tham quan các châu lục:

CHÂU MỸ

Văn hoá bí ẩn…

Nôngtriển
nghiệp đặc sắc
Kinh tế phát
Thiên nhiên đa dạng, bí ẩn…

Tham quan các châu lục:

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Thắng cảnh
Núi
lửa…
Động
Đại
vật
đương
hấp dẫn!
giàu có…

Tham quan các châu lục:

CHÂU NAM
CỰC

Động vật đặc sắc

Phần bài tập:

? Tìm nước phát triển và đang phát triển
Tên quốc gia

Chỉ số
GDP
(USD)

HDI

Tỉ lệ tử
vong của
trẻ em (%)

Hoa Kì

29010

0.827

0.7

Algéria

4460

0.665

0.34

Đức

21230

0.906

0.5

Arabia Saudi

10120

0.740

0.24

Brazill

6480

0.739

37

1. Các lục địa và các châu lục.
- Lục địa: Là khối đất liền rộng lớn có biển và đại
dương bao quanh
- Châu lục: bao gồm các lục địa và các đảo thuộc lục địa
đó.
2.Các nhóm nước trên thế giới:
- Trên thế giới có 6 châu lục với hơn 200 quốc
gia và vùng lãnh thổ khác nhau.
- Dựa vào các chỉ tiêu:
+ Thu nhập bình quân đầu người.
+ Tỉ lệ tử vong ở trẻ em.
+ Chỉ số phát triển con người để phân loại các quốc gia và các nhóm
* Nhóm
nước.nước phát triển: thu nhập bình quân đầu người trên 20.000
USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em thấp, chỉ số phát triển con người ~ 1
* Nhóm nước đang phát triển: thu nhập bình quân đầu người dưới
20.000 USD/năm, tỉ lệ tử vong ở trẻ em cao, chỉ số phát triển con
người < 0.7
468x90
 
Gửi ý kiến