Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Phan Bội Châu và phong trào Đông du

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lepham
Người gửi: Nguyễn Đình Hòa
Ngày gửi: 19h:20' 06-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-camét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết đọc, viết các số đo diện tích
theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết mối quan hệ
giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông; đề-ca-mét vuông với héc-tômét vuông.
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
- HS làm được BT 1; 2; 3.
- Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,+ Năng lực tư duy và lập
luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết
vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán – tiết 24

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán

* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?

km2

m2

dm2

cm2

Toán

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông

Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.

1m2

*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam

1dam2 = 100m2

Toán

km2

dam2 m2

dm2

cm2

1dam = 100m
2

2

Toán

Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a.Héc-tô-mét vuông

Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.

1dam2
1hm

2

2

1hm = 100dam

Toán

km2

hm2

dam2 m2

dm2

cm2

Toán – tiết 24

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
 Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét
vuông.
2
492 hm : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.

Toán

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
 Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.

271 dam2

b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông.

18954 dam2

c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.

603 hm2

d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héctô-mét vuông.

34620 hm2

Toán

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
 Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50

Toán

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
 Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100

3
3 m2 =……… dam2
100

8
8 dam =……… hm2
100

27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:

15
15 dam =……… hm2
100

2

2

100 m = 1 dam
2

2

2

1m =
2

3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100

Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
 Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
91
91
2
2
2
2
2
dam
dam
16 dam 91m = 16 dam +
=5
100
100

5
2
5
2
2
2
2
32
dam
dam =
32 dam 5m = 32 dam +
100
100
Mẫu :
23
23
2
2
5
dam
2
2 = 5 dam2 +
dam
=
5 dam 23m
100
100

721549836giờ
Hết
10

A. 3 hm2 = 30 dam2

S

B. 4200 m2 = 42 dam2

Đ

C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2

Đ

D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2

S

Củng cố -dặn dò:
Xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.

Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
…………………..
468x90
 
Gửi ý kiến