Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Phan Bội Châu và phong trào Đông du

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lepham
Người gửi: Nguyễn Đình Hòa
Ngày gửi: 19h:20' 06-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn: lepham
Người gửi: Nguyễn Đình Hòa
Ngày gửi: 19h:20' 06-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-camét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết đọc, viết các số đo diện tích
theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết mối quan hệ
giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông; đề-ca-mét vuông với héc-tômét vuông.
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
- HS làm được BT 1; 2; 3.
- Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,+ Năng lực tư duy và lập
luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết
vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán – tiết 24
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
m2
dm2
cm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Toán
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Toán
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
Toán – tiết 24
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét
vuông.
2
492 hm : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héctô-mét vuông.
34620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
91
91
2
2
2
2
2
dam
dam
16 dam 91m = 16 dam +
=5
100
100
5
2
5
2
2
2
2
32
dam
dam =
32 dam 5m = 32 dam +
100
100
Mẫu :
23
23
2
2
5
dam
2
2 = 5 dam2 +
dam
=
5 dam 23m
100
100
721549836giờ
Hết
10
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
Củng cố -dặn dò:
Xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.
Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
…………………..
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-camét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết đọc, viết các số đo diện tích
theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Biết mối quan hệ
giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông; đề-ca-mét vuông với héc-tômét vuông.
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
- HS làm được BT 1; 2; 3.
- Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,+ Năng lực tư duy và lập
luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết
vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán – tiết 24
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
m2
dm2
cm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Toán
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Toán
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
Toán – tiết 24
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét
vuông.
2
492 hm : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héctô-mét vuông.
34620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
91
91
2
2
2
2
2
dam
dam
16 dam 91m = 16 dam +
=5
100
100
5
2
5
2
2
2
2
32
dam
dam =
32 dam 5m = 32 dam +
100
100
Mẫu :
23
23
2
2
5
dam
2
2 = 5 dam2 +
dam
=
5 dam 23m
100
100
721549836giờ
Hết
10
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
Củng cố -dặn dò:
Xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.
Điều chỉnh sau bài dạy:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
…………………..
 








Các ý kiến mới nhất