Chương I. §3. Hình thang cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Đảng
Ngày gửi: 23h:19' 06-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Đảng
Ngày gửi: 23h:19' 06-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
1 người
(Trần Trọng Đảng)
GV: Trần Trọng Đảng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghĩa hình thang ?
-Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
A
D
Hình thang cân là
hình như thế nào?
B
C
TIẾT 3 – BÀI 3: HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa
Hình thang ABCD có gì đặt biệt ?
Hình thang ABCD có:
^𝐴= 𝐵=120
^
Hình thang ABCD là hình thang cân
0
A
D
B
C
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Tìm các hình thang cân trong số các hình sau ? Vì sao ?
?
A
B
0
80
80
100
0
F 0
110
0
C
a)
P
Q
T
S
0
0
D
E
80
80
H
G
b)
c)
A
B
0
80
80
100
D
0
0
a)
C
F
0
110
80
E
P
Q
T
S
0
0
80
H
G
b)
c)
F
0
110
E
0
0
80
80
H
G
b)
P
Q
T
S
d)
2. Tính chất
3. Dấu hiệu nhận biết
4. Luyện tập
Câu 1: Xác định các câu sau ĐÚNG hay SAI vào ?
A. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng
nhau.
B. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Đ
C. Trong hình thang cân, hai góc kề một cạnh bằng nhau.
S
D. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Đ
E. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
S
G. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình thang cân.
S
Đ
Câu 2: Cho hình thang ABCD như hình vẽ sau. Tìm số đo góc x?
Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:
A.
x=
B.
x=
C.
x=
D.
x=
x
Câu 3: Cho hình thang ABCD như hình vẽ sau. Tìm số đo góc x?
Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:
A.
x=
B.
x=
C.
x=
D.
x=
x
Câu 4: Khẳng định nào sau đây SAI ?
A. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai cạnh đáy song song.
C. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. Trong hình thang cân, hai góc đối bằng nhau.
S
Câu 5: Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
A. Trong hình thang cân, hai đường chéo
không bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang cân, hai đường chéo song song với nhau.
Đ
KiÕn thøc cÇn ghi nhí
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-
Xem lại các bài tập đã chữa.
Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu.
Làm các bài tập Sgk/tr 75
Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghĩa hình thang ?
-Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
A
D
Hình thang cân là
hình như thế nào?
B
C
TIẾT 3 – BÀI 3: HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa
Hình thang ABCD có gì đặt biệt ?
Hình thang ABCD có:
^𝐴= 𝐵=120
^
Hình thang ABCD là hình thang cân
0
A
D
B
C
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Tìm các hình thang cân trong số các hình sau ? Vì sao ?
?
A
B
0
80
80
100
0
F 0
110
0
C
a)
P
Q
T
S
0
0
D
E
80
80
H
G
b)
c)
A
B
0
80
80
100
D
0
0
a)
C
F
0
110
80
E
P
Q
T
S
0
0
80
H
G
b)
c)
F
0
110
E
0
0
80
80
H
G
b)
P
Q
T
S
d)
2. Tính chất
3. Dấu hiệu nhận biết
4. Luyện tập
Câu 1: Xác định các câu sau ĐÚNG hay SAI vào ?
A. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng
nhau.
B. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Đ
C. Trong hình thang cân, hai góc kề một cạnh bằng nhau.
S
D. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Đ
E. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
S
G. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình thang cân.
S
Đ
Câu 2: Cho hình thang ABCD như hình vẽ sau. Tìm số đo góc x?
Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:
A.
x=
B.
x=
C.
x=
D.
x=
x
Câu 3: Cho hình thang ABCD như hình vẽ sau. Tìm số đo góc x?
Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án sau:
A.
x=
B.
x=
C.
x=
D.
x=
x
Câu 4: Khẳng định nào sau đây SAI ?
A. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai cạnh đáy song song.
C. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. Trong hình thang cân, hai góc đối bằng nhau.
S
Câu 5: Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
A. Trong hình thang cân, hai đường chéo
không bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang cân, hai đường chéo song song với nhau.
Đ
KiÕn thøc cÇn ghi nhí
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-
Xem lại các bài tập đã chữa.
Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu.
Làm các bài tập Sgk/tr 75
Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất