Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có bốn chữ số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Doanh
Ngày gửi: 23h:04' 07-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Toán

Kiểm tra bài cũ
Em hãy đọc các số sau: 981, 647, 823?
Em hãy cho biết: Giá trị của chữ số 9 trong số 981 là:
a. 9
b. 90
c. 900

Toán

Các số có bốn chữ số
100 ô vuông

400

20

Hình bên minh hoạ số nào?

3

Số gồm 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị là số 423

Toán

Các số có bốn chữ số

Hình sau minh hoạ số nào?

HÀNG
Nghìn

1000

1

Trăm

Chục

100

100

10

100

100

10

4

Đơn vị

1
1
1

2

3

Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
Viết là: 1423
Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai
mươi ba
1000

400

20

3

Toán

Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a. Mẫu:
Nghìn

HÀNG
Trăm

Chục

10

1000

1000

100

1000

1000

100

Đơn vị

1

10
10

4

2

3

Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt

1

Toán

Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
b.
HÀNG
Nghìn

1000
1000

Trăm

Chục

Đơn vị

100

100

10

10

1

100

100

10

10

1

1000

3

4

4

Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai

2

Toán

Các số có bốn chữ số
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
Hàng
Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết
số

8563

8

5

6

3

5

9

4

7

9

1

7

4

2

8

3

5

Đọc số

Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba

HÀNG
Nghìn Trăm Chục Đơn vị

2

0

0

0

2

7

0

0

2

7

5

0

2

0

2

0

2

4

0

2

2

0

0

5

Viết
số

Đọc số

2000 hai
hainghìn
nghìnbảy trăm
2700
2750 hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020 hai nghìn không trăm hai mươi
2402 hai nghìn bốn trăm linh hai
2005 hai nghìn không trăm linh năm

1 Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 (theo mẫu)

Mẫu:

7800 : Bảy nghìn tám trăm

3690

3690 : Ba nghìn sáu trăm chín mươi

6504

6504 : Sáu nghìn năm trăm linh bốn

4081

4081 : Bốn nghìn không trăm tám mươi mốt

5005

5005 : Năm nghìn không trăm linh năm

3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

… ; 7000
… ;8000
… .
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000
… ; 9400
… ; 9500
… .
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300
… .
… ; 4460
… ; 4470
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450

2

Số ?

a) 5616

5617

5618

5619

5620

5621

b) 8009

8010

8011

8012

8013

8014

c) 6000

6001

6002

6003

6004

6005

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Hàng
Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết
số

Đọc số

2

0

0

0

2000

Hai nghìn

2

7

0

0

2700

Hai nghìn bảy trăm

2

7

5

0

2750

Hai nghìn bảy trăm năm mươi

2

0

2

0

2020

Hai nghìn không trăm hai mươi

2

4

0

2

2402

Hai nghìn bốn trăm linh hai

2

0

0

5

2005

Hai nghìn không trăm linh năm

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Viết số thành tổng:
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = …… + …… + ……+ …….
3095 = 3000 + 0 + 90 + 7 = 3000 + 90 + 7
2005 = …… + …… + ……+ …….
7070 = …… + …… + ……+ …….
8102 = …… + …… + ……+ …….
6790 = …… + …… + ……+ …….
4400 = …… + …… + ……+ …….

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Đọc các số sau
7800

3690

6504

4081

7800 Đọc là: Bảy nghìn tám trăm

5005

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Số?
a. 5616

5617

b. 8009

8010

8011

c. 6000

6001

6002

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Viết các số theo mẫu:
a. 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b. 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
6006 = 6000 + 6

Toán

Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Viết tổng theo mẫu:
a. 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 +9
8000 + 100 + 50 + 9
5000+ 500 + 50 + 5
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567

b. 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 4
6000 + 10 +2
2000 + 20
5000 + 9
9000 + 10 + 5= 9015

6848
2

3
8749

4
8432

5
4729

6
2574

7
9637

8
3459

9
9999

1
1765

CHÚC CÁC EM CHĂM
NGOAN HỌC GIỎI !
 
Gửi ý kiến