Các số có bốn chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Doanh
Ngày gửi: 23h:04' 07-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Doanh
Ngày gửi: 23h:04' 07-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Toán
Kiểm tra bài cũ
Em hãy đọc các số sau: 981, 647, 823?
Em hãy cho biết: Giá trị của chữ số 9 trong số 981 là:
a. 9
b. 90
c. 900
Toán
Các số có bốn chữ số
100 ô vuông
400
20
Hình bên minh hoạ số nào?
3
Số gồm 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị là số 423
Toán
Các số có bốn chữ số
Hình sau minh hoạ số nào?
HÀNG
Nghìn
1000
1
Trăm
Chục
100
100
10
100
100
10
4
Đơn vị
1
1
1
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
Viết là: 1423
Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai
mươi ba
1000
400
20
3
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a. Mẫu:
Nghìn
HÀNG
Trăm
Chục
10
1000
1000
100
1000
1000
100
Đơn vị
1
10
10
4
2
3
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt
1
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
b.
HÀNG
Nghìn
1000
1000
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
10
1
100
100
10
10
1
1000
3
4
4
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
2
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết
số
8563
8
5
6
3
5
9
4
7
9
1
7
4
2
8
3
5
Đọc số
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
HÀNG
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
2
0
0
0
2
7
0
0
2
7
5
0
2
0
2
0
2
4
0
2
2
0
0
5
Viết
số
Đọc số
2000 hai
hainghìn
nghìnbảy trăm
2700
2750 hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020 hai nghìn không trăm hai mươi
2402 hai nghìn bốn trăm linh hai
2005 hai nghìn không trăm linh năm
1 Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 (theo mẫu)
Mẫu:
7800 : Bảy nghìn tám trăm
3690
3690 : Ba nghìn sáu trăm chín mươi
6504
6504 : Sáu nghìn năm trăm linh bốn
4081
4081 : Bốn nghìn không trăm tám mươi mốt
5005
5005 : Năm nghìn không trăm linh năm
3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
… ; 7000
… ;8000
… .
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000
… ; 9400
… ; 9500
… .
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300
… .
… ; 4460
… ; 4470
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450
2
Số ?
a) 5616
5617
5618
5619
5620
5621
b) 8009
8010
8011
8012
8013
8014
c) 6000
6001
6002
6003
6004
6005
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết
số
Đọc số
2
0
0
0
2000
Hai nghìn
2
7
0
0
2700
Hai nghìn bảy trăm
2
7
5
0
2750
Hai nghìn bảy trăm năm mươi
2
0
2
0
2020
Hai nghìn không trăm hai mươi
2
4
0
2
2402
Hai nghìn bốn trăm linh hai
2
0
0
5
2005
Hai nghìn không trăm linh năm
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Viết số thành tổng:
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = …… + …… + ……+ …….
3095 = 3000 + 0 + 90 + 7 = 3000 + 90 + 7
2005 = …… + …… + ……+ …….
7070 = …… + …… + ……+ …….
8102 = …… + …… + ……+ …….
6790 = …… + …… + ……+ …….
4400 = …… + …… + ……+ …….
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Đọc các số sau
7800
3690
6504
4081
7800 Đọc là: Bảy nghìn tám trăm
5005
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Số?
a. 5616
5617
b. 8009
8010
8011
c. 6000
6001
6002
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Viết các số theo mẫu:
a. 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b. 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
6006 = 6000 + 6
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Viết tổng theo mẫu:
a. 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 +9
8000 + 100 + 50 + 9
5000+ 500 + 50 + 5
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
b. 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 4
6000 + 10 +2
2000 + 20
5000 + 9
9000 + 10 + 5= 9015
6848
2
3
8749
4
8432
5
4729
6
2574
7
9637
8
3459
9
9999
1
1765
CHÚC CÁC EM CHĂM
NGOAN HỌC GIỎI !
Kiểm tra bài cũ
Em hãy đọc các số sau: 981, 647, 823?
Em hãy cho biết: Giá trị của chữ số 9 trong số 981 là:
a. 9
b. 90
c. 900
Toán
Các số có bốn chữ số
100 ô vuông
400
20
Hình bên minh hoạ số nào?
3
Số gồm 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị là số 423
Toán
Các số có bốn chữ số
Hình sau minh hoạ số nào?
HÀNG
Nghìn
1000
1
Trăm
Chục
100
100
10
100
100
10
4
Đơn vị
1
1
1
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
Viết là: 1423
Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai
mươi ba
1000
400
20
3
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a. Mẫu:
Nghìn
HÀNG
Trăm
Chục
10
1000
1000
100
1000
1000
100
Đơn vị
1
10
10
4
2
3
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt
1
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
b.
HÀNG
Nghìn
1000
1000
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
10
1
100
100
10
10
1
1000
3
4
4
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
2
Toán
Các số có bốn chữ số
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết
số
8563
8
5
6
3
5
9
4
7
9
1
7
4
2
8
3
5
Đọc số
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
HÀNG
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
2
0
0
0
2
7
0
0
2
7
5
0
2
0
2
0
2
4
0
2
2
0
0
5
Viết
số
Đọc số
2000 hai
hainghìn
nghìnbảy trăm
2700
2750 hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020 hai nghìn không trăm hai mươi
2402 hai nghìn bốn trăm linh hai
2005 hai nghìn không trăm linh năm
1 Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 (theo mẫu)
Mẫu:
7800 : Bảy nghìn tám trăm
3690
3690 : Ba nghìn sáu trăm chín mươi
6504
6504 : Sáu nghìn năm trăm linh bốn
4081
4081 : Bốn nghìn không trăm tám mươi mốt
5005
5005 : Năm nghìn không trăm linh năm
3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
… ; 7000
… ;8000
… .
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000
… ; 9400
… ; 9500
… .
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300
… .
… ; 4460
… ; 4470
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450
2
Số ?
a) 5616
5617
5618
5619
5620
5621
b) 8009
8010
8011
8012
8013
8014
c) 6000
6001
6002
6003
6004
6005
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết
số
Đọc số
2
0
0
0
2000
Hai nghìn
2
7
0
0
2700
Hai nghìn bảy trăm
2
7
5
0
2750
Hai nghìn bảy trăm năm mươi
2
0
2
0
2020
Hai nghìn không trăm hai mươi
2
4
0
2
2402
Hai nghìn bốn trăm linh hai
2
0
0
5
2005
Hai nghìn không trăm linh năm
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Viết số thành tổng:
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = …… + …… + ……+ …….
3095 = 3000 + 0 + 90 + 7 = 3000 + 90 + 7
2005 = …… + …… + ……+ …….
7070 = …… + …… + ……+ …….
8102 = …… + …… + ……+ …….
6790 = …… + …… + ……+ …….
4400 = …… + …… + ……+ …….
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Đọc các số sau
7800
3690
6504
4081
7800 Đọc là: Bảy nghìn tám trăm
5005
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Số?
a. 5616
5617
b. 8009
8010
8011
c. 6000
6001
6002
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Viết các số theo mẫu:
a. 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b. 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
6006 = 6000 + 6
Toán
Các số có bốn chữ số ( tiếp theo)
Bài 2: Viết tổng theo mẫu:
a. 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 +9
8000 + 100 + 50 + 9
5000+ 500 + 50 + 5
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
b. 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 4
6000 + 10 +2
2000 + 20
5000 + 9
9000 + 10 + 5= 9015
6848
2
3
8749
4
8432
5
4729
6
2574
7
9637
8
3459
9
9999
1
1765
CHÚC CÁC EM CHĂM
NGOAN HỌC GIỎI !
 








Các ý kiến mới nhất