Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Kim Ho
Ngày gửi: 22h:30' 09-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Kim Ho
Ngày gửi: 22h:30' 09-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
03
Tổng hai số 30 198 và 16 424 là?
46 626
36 622
46 622
46 512
04
Hiệu hai số 30 198 và 16 424 là?
12 774
14 774
13 447
13 774
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
Bài 1: Tính nhẩm:
7000 + 2000 = 9000
16 000 : 2 = 8000
9000 – 3000 = 6000
8000 x 3 = 24 000
8000 : 2 = 4000
11 000 x 3 = 33 000
3000 x 2 = 6000
49 000 : 7 = 7 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a, 4637 + 8245
+
4637
8245
12882
7035 - 2316
-
7035
2316
4719
325 x 3
25968 : 3
325
25968 3
x
3
19
16
975
18
0
8656
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
b, 5916 + 2358
+
5916
6471 - 518
4162 x 4
18418 : 4
6471
4162
18418 4
-
2358
518
8274
5953
x
4
16648
24
01
18
2
4604
Bài 3: Điền dấu >, <, =
4327
>
……
3742
5870
<
……
5890
> 9530
65 300 ……
28676
……
=
28676
97321 ……
< 97400
> 99 999
100 000 ……
Số nào có
:
ố
s
ữ
h
c
c
á
c
ố
+ S o s án h s
hơn và
n
lớ
ó
đ
ố
s
ì
h
t
ơn
nhiều chữ số h
ơn thì số
h
ố
s
ữ
h
c
ít
ó
c
o
ngược lại số nà
đó bé hơn.
phải, từ
a
u
q
i
á
tr
ừ
t
g
n
hà
+ So sánh các
hất.
n
p
ấ
th
g
n
à
h
n
đế
hàng cao nhất
h ữ số ở
c
p
ặ
c
c
á
c
ả
c
t
tấ
+Nếu hai số có
h a i số đ ó
ì
th
u
a
h
n
g
n
ằ
b
từng hàng đều
bằng nhau.
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000 (tt)
Bài 4:
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65 371; 75 631; 56 731; 67 351.
56 731;
65 371;
67 351; 75 631.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
2 500 đồng 1 cái
5 cái
Đường
6 400 đồng 1 kg
2 kg
Thịt
35 000 đồng 1 kg
2 kg
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
b) Bác Lan mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan
còn lại bao nhiêu tiền?
Loại hàng
Bát
Đường
Thịt
Giá tiền
2 500 đồng 1 cái
6 400 đồng 1 kg
35 000 đồng 1 kg
Tổng số tiền
Số lượng mua
5 cái
2 kg
2 kg
a) Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6 400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35 000 x 2 = 70 000 (đồng)
Thành tiền
12 500 đồng
12 800 đồng
70 000 đồng
Loại hàng
Bát
Đường
Thịt
Giá tiền
2 500 đồng 1 cái
6 400 đồng 1 kg
35 000 đồng 1 kg
Tổng số tiền
Số lượng mua
5 cái
2 kg
2 kg
Thành tiền
12 500 đồng
12 800 đồng
70 000 đồng
95 300 đồng
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
c) Bác Lan còn lại số tiền là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Đáp số: 4 700 đồng
Dặn dò
ũ
c
i
à
b
i
ạ
l
n
ô
à
Các con về nh
heo
t
p
ế
i
t
i
à
b
o
h
c
và chuẩn bị
000
0
0
1
n
ế
đ
ố
s
c
Ôn tập cá
5
g
n
a
r
t
)
o
e
h
t
(tiếp
CẢM ƠN CÁC CON ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE!
Tổng hai số 30 198 và 16 424 là?
46 626
36 622
46 622
46 512
04
Hiệu hai số 30 198 và 16 424 là?
12 774
14 774
13 447
13 774
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
Bài 1: Tính nhẩm:
7000 + 2000 = 9000
16 000 : 2 = 8000
9000 – 3000 = 6000
8000 x 3 = 24 000
8000 : 2 = 4000
11 000 x 3 = 33 000
3000 x 2 = 6000
49 000 : 7 = 7 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a, 4637 + 8245
+
4637
8245
12882
7035 - 2316
-
7035
2316
4719
325 x 3
25968 : 3
325
25968 3
x
3
19
16
975
18
0
8656
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
b, 5916 + 2358
+
5916
6471 - 518
4162 x 4
18418 : 4
6471
4162
18418 4
-
2358
518
8274
5953
x
4
16648
24
01
18
2
4604
Bài 3: Điền dấu >, <, =
4327
>
……
3742
5870
<
……
5890
> 9530
65 300 ……
28676
……
=
28676
97321 ……
< 97400
> 99 999
100 000 ……
Số nào có
:
ố
s
ữ
h
c
c
á
c
ố
+ S o s án h s
hơn và
n
lớ
ó
đ
ố
s
ì
h
t
ơn
nhiều chữ số h
ơn thì số
h
ố
s
ữ
h
c
ít
ó
c
o
ngược lại số nà
đó bé hơn.
phải, từ
a
u
q
i
á
tr
ừ
t
g
n
hà
+ So sánh các
hất.
n
p
ấ
th
g
n
à
h
n
đế
hàng cao nhất
h ữ số ở
c
p
ặ
c
c
á
c
ả
c
t
tấ
+Nếu hai số có
h a i số đ ó
ì
th
u
a
h
n
g
n
ằ
b
từng hàng đều
bằng nhau.
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000 (tt)
Bài 4:
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65 371; 75 631; 56 731; 67 351.
56 731;
65 371;
67 351; 75 631.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
2 500 đồng 1 cái
5 cái
Đường
6 400 đồng 1 kg
2 kg
Thịt
35 000 đồng 1 kg
2 kg
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
b) Bác Lan mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan
còn lại bao nhiêu tiền?
Loại hàng
Bát
Đường
Thịt
Giá tiền
2 500 đồng 1 cái
6 400 đồng 1 kg
35 000 đồng 1 kg
Tổng số tiền
Số lượng mua
5 cái
2 kg
2 kg
a) Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6 400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35 000 x 2 = 70 000 (đồng)
Thành tiền
12 500 đồng
12 800 đồng
70 000 đồng
Loại hàng
Bát
Đường
Thịt
Giá tiền
2 500 đồng 1 cái
6 400 đồng 1 kg
35 000 đồng 1 kg
Tổng số tiền
Số lượng mua
5 cái
2 kg
2 kg
Thành tiền
12 500 đồng
12 800 đồng
70 000 đồng
95 300 đồng
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
c) Bác Lan còn lại số tiền là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Đáp số: 4 700 đồng
Dặn dò
ũ
c
i
à
b
i
ạ
l
n
ô
à
Các con về nh
heo
t
p
ế
i
t
i
à
b
o
h
c
và chuẩn bị
000
0
0
1
n
ế
đ
ố
s
c
Ôn tập cá
5
g
n
a
r
t
)
o
e
h
t
(tiếp
CẢM ƠN CÁC CON ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE!
 







Các ý kiến mới nhất