Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 5. Thiên nhiên châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Ân
Ngày gửi: 15h:58' 10-10-2022
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 983
Số lượt thích: 1 người (Lê Gia Bảo)
Chương 2: CHÂU Á

Bài 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á

1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á

8500 km

9200 km

u

Âu

âu
Ch
i
Ph
Ấn Đ


Dươ

ng

Thái Bình Dương

Ch
â

Bắc Băng Dương

1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á
a. Vị trí:
-Kéo dài từ vùng cận cực Bắc tới Xích đạo;
-Tiếp giáp: Phía Tây: giáp châu Âu; Phía Tây Nam:
giáp châu Phi; Ba mặt còn lại giáp biển và đại dương.
b. Hình dạng: Dạng khối rộng lớn
c. Kích thước:
-Diện tích đất liền: 41,5 triệu km2
-Diện tích tính cả đảo: 44,4 triệu km2 (rộng nhất thế
giới)

2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản

Lược đồ địa hình, khoáng sản và sông hồ châu Á

An-tai
Thiên Sơn
Côn Luân

Himalaya

Xác định trên bản đồ các dãy núi cao của châu Á?

Đại Hưng
An

Đỉnh Everest cao 8848m

Dãy núi Himalaya-nóc nhà thế giới

Núi Phú Sĩ cao 3776m

SN Trung
Xi-bia
SN I-ran

SN Tây Tạng

SN A-rap

SN Đê-can

Xác định trên bản đồ các sơn nguyên đồ sộ của châu Á?

Sơn nguyên Đê-Can

Sơn nguyên Tây Tạng

ĐB Tây Xibia
ĐB Tu-ran
ĐB Hoa Bắc
ĐB Hoa Trung

ĐB Lưỡng Hà

ĐB Ấn Hằng

ĐB Sông
Mê Công

Xác định trên bản đồ các đồng bằng rộng nhất của châu Á?

ĐB Sông Mê Công

a. Địa hình, khoáng sản
- Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên, cao nguyên đồ sộ
và nhiều đồng bằng rộng nhất thế giới.
- Địa hình châu Á bị chia cắt rất phức tạp.

Xác định trên bản đồ các khoáng sản chủ yếu của châu Á?
Khu vực nào có nhiều dầu mỏ và khí đốt nhất ở châu Á?

Tây Nam Á

a. Địa hình, khoáng sản
- Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên, cao nguyên đồ sộ
và nhiều đồng bằng rộng nhất thế giới.
- Địa hình châu Á bị chia cắt rất phức tạp.
- Khoáng sản phong phú và có trữ lượng lớn: dầu mỏ
và khí đốt (Tây Nam Á), than, kim loại màu,…

b. Khí hậu

Rừng lá kim ở Liên Bang Nga (60⁰B)

Sa mạc Gô-bi (40⁰B)

Thảo nguyên Mông Cổ (50⁰B)

Rừng nhiệt đới ẩm ở Ấn Độ (khoảng 25⁰B)

2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
b. Khí hậu

- Phân hóa rất đa dạng thành nhiều đới, mỗi đới
gồm nhiều kiểu khí hậu.
- Phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu
lục địa.

Đông Á
Nam Á, Đông
Nam Á

Hãy nêu đặc điểm kiểu khí hậu gió mùa và giải thích?

Đặc điểm: gió mùa trong năm có 2 mùa rõ
rệt: mùa đông gió từ nội địa thổi ra nên ko
khí lạnh và khô; muà hạ gió từ đại dương
thổi vào lục địa nên thời tiết ẩm và mưa
nhiều 

Hãy chỉ các khu vực thuộc các kiểu khí hậu lục địa? Phân bố phần
lớn ở đâu?
nội địa
Tây Nam Á

Hãy nêu đặc điểm kiểu khí hậu lục địa và giải thích?

Mùa Đông: Khô và lạnh
Mùa Hạ: Khô và nóng
Do châu Á có kích thước rộng lớn,
địa hình chia cắt phức tạp, núi và
cao nguyên đồ sộ ngăn ảnh hưởng
của biển vào đất liền

A

Khí hậu gió mùa

C

Khí hậu lục địa

B

D

Khí hậu lục địa

Khí hậu gió mùa

c. Sông ngòi và hồ

LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU Á

Các
khu
vực
sông

Đặc điểm chính

- Sông lớn: Lê-na,
Ôbi, I-ê-nit-xây.
- Mạng lưới sông dày
đặc.
Bắc - Sông chảy theo
Á
hướng từ lên Bắc.
- Chế độ nước sông
theo mùa: mùa lũ
trùng với mùa xuân do
băng tuyết tan.

Các
khu
vực
sông

Đặc điểm chính

Đông
Á,
Đông
Nam
Á,
Nam
Á

- Sông lớn: Hoàng Hà,
Trường Giang, Mê
Kông….
- Mạng lưới sông dày,
có nhiều sông lớn.
- Sông chảy theo
hướng từ Tây sang
Đông, Bắc xuống
Nam.
- Chế độ nước sông
theo chế độ mưa gió
mùa: mùa lũ vào cuối
hạ đầu thu, mùa cạn
đông xuân.

Các
khu
vực
sông

Tây
Nam
Á,
Trung
Á

Đặc điểm chính
- Sông lớn: Ti-grơ,
Ơ-phrat…
- Sông ngòi kém phát
triển.
- Sông chảy theo
hướng Tây Bắc-Đông
Nam.
- Lưu lượng nước
sông càng về hạ lưu
càng giảm, 1 số sông
nhỏ bị "chết" trong
các hoang mạc cát.

Lược đồ sông Mê Kông

Du lịch

Giao thông

Nuôi trồng thủy sản

Thủy điện

c. Sông ngòi và hồ
- Có nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới: Ô-bi,
Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công,...
- Đặc điểm: Phân bố không đều
- Tạo điều kiện phát triển thủy điện, du lịch, đánh
bắt và nuôi trồng thủy sản, giao thông đường thủy...
- Có khá nhiều hồ, giúp điều hòa không khí và tạo
phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp.

d. Các đới thiên nhiên

Lược đồ các đới cảnh quan Châu Á

Khu vực khí hậu gió mùa có:
+Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
+Rừng cận nhiệt đới ẩm.
+Rừng nhiệt đới ẩm.
+Xavan và cây bụi.

H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên

Khu vực khí hậu lục địa khô hạn:
+Rừng lá kim.
+Thảo nguyên.
+Hoang mạc và bán hoang mạc.
+Cảnh quan núi cao.

H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên

Diện tích rừng bị suy giảm

Động vật bị săn, bắn trái phép

d. Các đới thiên nhiên
- Có đới thiên nhiên đa dạng. Cụ thể: đới lạnh, đới ôn
hòa, đới nóng.
- Chịu ảnh hưởng bởi sự khai phá của con người.
 
Gửi ý kiến