KNTT - Bài 1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyệt
Ngày gửi: 21h:21' 10-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyệt
Ngày gửi: 21h:21' 10-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÃNG CÔNG
Giáo viên: LÊ THỊ MINH NGUYỆT
Tổ: _KHXH
23021'B
105018'Đ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
NỘI DUNG CHÍNH
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
2: KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ VÀ TỌA
ĐỘ ĐỊA LÍ.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
Kinh tuyến Tây
Kinh tuyến
Đông
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
- Vĩ tuyến là những đường vuông góc với
kinh tuyến.
- Vĩ tuyến gốc được đánh số 0 (xích đạo)
chia quả địa cầu thành 2 nửa cầu: nửa cầu
Bắc và nửa cầu Nam.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
Vĩ tuyến Bắc
- Vĩ tuyến là những đường vuông góc với
kinh tuyến.
- Vĩ tuyến gốc được đánh số 0 (xích đạo)
chia quả địa cầu thành 2 nửa cầu: nửa cầu
Bắc và nửa cầu Nam.
Vĩ tuyến Nam
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
10
0
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
Tọa độ C
200 T
2: TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ.
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến
kinh tuyến gốc.
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
kinh vĩ gốc.
- Tọa độ địa lí của một điểm là kinh độ và vĩ độ
của điểm đó.
B
Kinh độ
Vĩ độ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
II: TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ.
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến
kinh tuyến gốc.
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
kinh vĩ gốc.
- Tọa độ địa lí của một điểm là kinh độ và
vĩ độ của điểm đó.
A
400B
B
200B
800Đ
400Đ
C
D
400N
200Đ
200N
400T
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dựa vào hình 1.4 Em hãy hoàn
thành các nhiệm vụ sau:
1. Mô tả đặc điểm lưới kinh vĩ
tuyến của bản đồ trên.
2. Tìm trên bản đồ các vĩ tuyến.
- Vòng cực bắc, vòng cực
Nam.
- Chí tuyến Bắc chí tuyến
Nam.
3.Xác định tọa độ địa lí của điểm
A, B, C, D
Vòng cực bắc: 66o33'B
Chí tuyến Bắc: 23o27'B
Chí tuyến Nam. : 23o27' N
Vòng cực Nam: 66o33'N
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
3.Xác định tọa độ địa lí của
điểm A, B, C, D
+ A(30oB, 150oT)
+ B(60oB, 90oĐ)
+ C(30oN, 60oĐ)
+ D(60oN, 150oT)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Dựa vào bản đồ hành chính Việt Nam em
hãy xác định và ghi tọa độ địa lí trên đất
liền của bốn điểm cực: cực Bắc, cực
Nam, cực Đông, cực Tây, của lãnh thổ
nước ta.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
23o23'B
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
105o20'Đ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
(8o34'B ,
104o40'Đ)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
+ Cực Đông: (12o40'B , 109o24'Đ)
109o24'Đ)
(12o40'B ,
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
(22o22'B ,
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
+ Cực Đông: (12o40'B , 109o24'Đ)
+ Cực Tây: (22o22'B , 102o09'Đ)
102o09'Đ)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
Giáo viên: LÊ THỊ MINH NGUYỆT
Tổ: _KHXH
23021'B
105018'Đ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
NỘI DUNG CHÍNH
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
2: KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ VÀ TỌA
ĐỘ ĐỊA LÍ.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
Kinh tuyến Tây
Kinh tuyến
Đông
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
- Vĩ tuyến là những đường vuông góc với
kinh tuyến.
- Vĩ tuyến gốc được đánh số 0 (xích đạo)
chia quả địa cầu thành 2 nửa cầu: nửa cầu
Bắc và nửa cầu Nam.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
- Kinh tuyến là những đường nối liền cực
bắc với cực nam
- Được đánh số 00 đi qua đài thiên văn
Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Lôn Đôn (Anh).
Vĩ tuyến Bắc
- Vĩ tuyến là những đường vuông góc với
kinh tuyến.
- Vĩ tuyến gốc được đánh số 0 (xích đạo)
chia quả địa cầu thành 2 nửa cầu: nửa cầu
Bắc và nửa cầu Nam.
Vĩ tuyến Nam
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
10
0
1: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
Tọa độ C
200 T
2: TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ.
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến
kinh tuyến gốc.
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
kinh vĩ gốc.
- Tọa độ địa lí của một điểm là kinh độ và vĩ độ
của điểm đó.
B
Kinh độ
Vĩ độ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
I: HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
II: TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ.
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến
kinh tuyến gốc.
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính
bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
kinh vĩ gốc.
- Tọa độ địa lí của một điểm là kinh độ và
vĩ độ của điểm đó.
A
400B
B
200B
800Đ
400Đ
C
D
400N
200Đ
200N
400T
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dựa vào hình 1.4 Em hãy hoàn
thành các nhiệm vụ sau:
1. Mô tả đặc điểm lưới kinh vĩ
tuyến của bản đồ trên.
2. Tìm trên bản đồ các vĩ tuyến.
- Vòng cực bắc, vòng cực
Nam.
- Chí tuyến Bắc chí tuyến
Nam.
3.Xác định tọa độ địa lí của điểm
A, B, C, D
Vòng cực bắc: 66o33'B
Chí tuyến Bắc: 23o27'B
Chí tuyến Nam. : 23o27' N
Vòng cực Nam: 66o33'N
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
3.Xác định tọa độ địa lí của
điểm A, B, C, D
+ A(30oB, 150oT)
+ B(60oB, 90oĐ)
+ C(30oN, 60oĐ)
+ D(60oN, 150oT)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Dựa vào bản đồ hành chính Việt Nam em
hãy xác định và ghi tọa độ địa lí trên đất
liền của bốn điểm cực: cực Bắc, cực
Nam, cực Đông, cực Tây, của lãnh thổ
nước ta.
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
23o23'B
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
105o20'Đ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN.
TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
(8o34'B ,
104o40'Đ)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
+ Cực Đông: (12o40'B , 109o24'Đ)
109o24'Đ)
(12o40'B ,
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
(22o22'B ,
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
+ Cực Bắc: (23o23'B , 105o20'Đ)
+ Cực Nam: (8o34'B , 104o40'Đ)
+ Cực Đông: (12o40'B , 109o24'Đ)
+ Cực Tây: (22o22'B , 102o09'Đ)
102o09'Đ)
BÀI 1
HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ
 







Các ý kiến mới nhất