Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Huệ
Ngày gửi: 08h:23' 12-10-2022
Dung lượng: 33.4 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Huệ
Ngày gửi: 08h:23' 12-10-2022
Dung lượng: 33.4 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Luyện từ và
MỞ
RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
câu
Yêu cầu cần đạt
1. Hiểu nghĩa của tiếng “hữu”; “hợp” trong từng trường hợp
2. Sắp xếp các từ vào nhóm thích hợp.
3. Biết đặt câu.
4. Hiểu nghĩa của các thành ngữ.
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu
ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a. Hữu
Hữu có
“bạn
bè”: :
b.
cónghĩa
nghĩalà là
“có”
hữu
hữunghị
ích: :
cótình
ích cảm thân thiện giữa các nước
chiến
hữu hiệu
hữu : cóbạn
hiệuchiến
quả đấu
thân
hữu hữu
tình:: cóbạn
sứcbè
hấp
thân
dẫn,
thiết
gợi cảm; có tình cảm
hảo
hữuhữu
dụng
: : dùng
nhưđược
hữu nghị
việc
bằng hữu :
bạn bè
bạn hữu :
bạn bè thân thiết
Tình hữu nghị giữa hai nước Việt Nam – Pháp
Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng – Đại sứ Pháp
Jean
Noelhữu
Poirier
Chiến
Bạn
hữu
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong 1 công việc nào đó
hợp nhất: Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
hợp lực:
Cùng chung sức để làm một việc gì đó
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình:
Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
phù hợp:
Hợp với, ăn khớp với
hợp thời:
Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
hợp lệ:
hợp pháp:
hợp lí:
Đúng với thể thức qui định
Đúng với pháp luật
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
thích hợp: Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Chúng em là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau
trong học tập.
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và một câu với một từ ở bài tập 2:
- Nhân dân Việt Nam luôn chăm lo vun đắp tình hữu
nghị với nhân dân các nước.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn thành công việc
được giao.
- Quan hệ giữa hai nước Việt Nam – Lào rất hữu
hảo.
- Chúng tôi luôn giải quyết công việc một cách hợp
tình, hợp lí.
Bài tập 4: ( Dành cho HS khá-giỏi)
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
- Bốn biển một nhà:
- Kề vai sát cánh:
- Chung lưng đấu sức:
Người ở khắp nơi đoàn kết như người
trong một nhà
Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia
sẻ gian nan giữa những người
cùng chung sức gánh vác một
công việc quan trong.
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác,
giải quyết công việc.
Bài tập 4: ( Dành cho HS khá-giỏi)
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
- Bốn biển một nhà:
Anh em bốn biển một nhà cùng nhau chống bọn phát xít.
- Kề vai sát cánh:
Bố mẹ em luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc.
- Chung lưng đấu sức:
Họ đã luôn chung lưng đấu cật xây dựng công ti ngày càng
lớn mạnh.
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
C H
T R Ồ
S A N
B
B
Ạ
N
H
Ư
U
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
ĐiĐể
Loài
ngoài
động
trời
vật
nắng
quý
tađộng
sống
thường
hay
vào
làm
đá
việc
dưới
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
dibám
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
có
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
đáylàm
biển
này
khi
chết
cho
đỡ
rất
khát?
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
THANK YOU
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Luyện từ và
MỞ
RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
câu
Yêu cầu cần đạt
1. Hiểu nghĩa của tiếng “hữu”; “hợp” trong từng trường hợp
2. Sắp xếp các từ vào nhóm thích hợp.
3. Biết đặt câu.
4. Hiểu nghĩa của các thành ngữ.
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu
ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a. Hữu
Hữu có
“bạn
bè”: :
b.
cónghĩa
nghĩalà là
“có”
hữu
hữunghị
ích: :
cótình
ích cảm thân thiện giữa các nước
chiến
hữu hiệu
hữu : cóbạn
hiệuchiến
quả đấu
thân
hữu hữu
tình:: cóbạn
sứcbè
hấp
thân
dẫn,
thiết
gợi cảm; có tình cảm
hảo
hữuhữu
dụng
: : dùng
nhưđược
hữu nghị
việc
bằng hữu :
bạn bè
bạn hữu :
bạn bè thân thiết
Tình hữu nghị giữa hai nước Việt Nam – Pháp
Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng – Đại sứ Pháp
Jean
Noelhữu
Poirier
Chiến
Bạn
hữu
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong 1 công việc nào đó
hợp nhất: Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
hợp lực:
Cùng chung sức để làm một việc gì đó
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình:
Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
phù hợp:
Hợp với, ăn khớp với
hợp thời:
Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
hợp lệ:
hợp pháp:
hợp lí:
Đúng với thể thức qui định
Đúng với pháp luật
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
thích hợp: Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Chúng em là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau
trong học tập.
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và một câu với một từ ở bài tập 2:
- Nhân dân Việt Nam luôn chăm lo vun đắp tình hữu
nghị với nhân dân các nước.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn thành công việc
được giao.
- Quan hệ giữa hai nước Việt Nam – Lào rất hữu
hảo.
- Chúng tôi luôn giải quyết công việc một cách hợp
tình, hợp lí.
Bài tập 4: ( Dành cho HS khá-giỏi)
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
- Bốn biển một nhà:
- Kề vai sát cánh:
- Chung lưng đấu sức:
Người ở khắp nơi đoàn kết như người
trong một nhà
Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia
sẻ gian nan giữa những người
cùng chung sức gánh vác một
công việc quan trong.
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác,
giải quyết công việc.
Bài tập 4: ( Dành cho HS khá-giỏi)
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
- Bốn biển một nhà:
Anh em bốn biển một nhà cùng nhau chống bọn phát xít.
- Kề vai sát cánh:
Bố mẹ em luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc.
- Chung lưng đấu sức:
Họ đã luôn chung lưng đấu cật xây dựng công ti ngày càng
lớn mạnh.
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
C H
T R Ồ
S A N
B
B
Ạ
N
H
Ư
U
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
ĐiĐể
Loài
ngoài
động
trời
vật
nắng
quý
tađộng
sống
thường
hay
vào
làm
đá
việc
dưới
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
dibám
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
có
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
đáylàm
biển
này
khi
chết
cho
đỡ
rất
khát?
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
THANK YOU
 







Các ý kiến mới nhất