Luyện tập chung Trang 31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Hậu
Ngày gửi: 06h:23' 13-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Hậu
Ngày gửi: 06h:23' 13-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Hải Hậu)
KHỞI ĐỘNG
NÔNG TRẠI
BÀI MỚI
Câu 1: Sắpxếpcácphânsố ; ;
theothứtựtừbéđếnlớn:
; ;
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 2: Kếtquảcủaphéptínhlà:
𝟏𝟑
𝟏𝟓
𝟏 𝟐 𝟑 +𝟏𝟎 𝟏𝟑
+ ¿
¿
𝟓 𝟑 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 3: Em hãy nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó.
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Toán
Luyện tập chung
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. So sánh và sắp thứ tự các phân số
2. Tính giá trị của biểu thức với phân
số
3. Giải bài toán về tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
Toán
Luyện tập chung
1.
2
a)
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
32 ; 18 ; 31 28
;
35 35 35 35
Em hãy bấm
dừng video
để làm bài
b)
2 ;3 ;5 ;1
3 4 6 12
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Title
Viết các
phân
số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn:
32 ; 18 ; 31 ; 28
35 35 35 35
18 ; 28 ; 31 ; 32
35 35 35 35
* So sánh phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số đó
bằng nhau
a)
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
3 ;5 ;1
b) 2 ;
3 4 6 12
MSC là 12, ta có:
2 2x4
8
=
=
3 3 x 4 12
5 x 2 10
5
=
=
6
6 x 2 12
3 = 3x3 = 9
4 4 x 3 12
Giữ nguyên phân số 1
12
Vì 1 < 8 < 9 < 10 nên 1 ; 2 ; 3 ; 5
12 12 12 12
12 3
4
6
2.
2
Toán
Luyện tập chung
Tính:
a) 3 + 2 + 5 = 9 + 8 + 5 = 9 + 8 + 5= 22 = 11
4 3 12 12 12 12
12 6
12
d) 15 : 3 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 = 15
16 8 4 16 3 4 16 x 3 x 4 2 x 8 x 4 8
Toán
Luyện tập chung
2
4.
NămClick
nay to
tuổi
add
bốTitle
gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi
của mỗi người, biết bố hơn con 30 tuổi.
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi bố:
30 tuổi
Tuổi con:
? tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
Bài giải
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của con là:
30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là:
10 + 30 = 40 (tuổi)
Đáp số: Con: 10 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của bố là:
30 : 3 x 4 = 40 (tuổi)
Tuổi của con là:
40 - 30 = 10 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Để giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó, ta thực hiện các bước sau:
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM Ở
TIẾT HỌC SAU!
NÔNG TRẠI
BÀI MỚI
Câu 1: Sắpxếpcácphânsố ; ;
theothứtựtừbéđếnlớn:
; ;
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 2: Kếtquảcủaphéptínhlà:
𝟏𝟑
𝟏𝟓
𝟏 𝟐 𝟑 +𝟏𝟎 𝟏𝟑
+ ¿
¿
𝟓 𝟑 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Câu 3: Em hãy nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó.
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
2
5
1
6
8
7
3
10
94
0
Toán
Luyện tập chung
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. So sánh và sắp thứ tự các phân số
2. Tính giá trị của biểu thức với phân
số
3. Giải bài toán về tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
Toán
Luyện tập chung
1.
2
a)
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
32 ; 18 ; 31 28
;
35 35 35 35
Em hãy bấm
dừng video
để làm bài
b)
2 ;3 ;5 ;1
3 4 6 12
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Title
Viết các
phân
số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn:
32 ; 18 ; 31 ; 28
35 35 35 35
18 ; 28 ; 31 ; 32
35 35 35 35
* So sánh phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số đó
bằng nhau
a)
Toán
Luyện tập chung
1.
2
Click
to add
Titletheo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các
phân
số sau
3 ;5 ;1
b) 2 ;
3 4 6 12
MSC là 12, ta có:
2 2x4
8
=
=
3 3 x 4 12
5 x 2 10
5
=
=
6
6 x 2 12
3 = 3x3 = 9
4 4 x 3 12
Giữ nguyên phân số 1
12
Vì 1 < 8 < 9 < 10 nên 1 ; 2 ; 3 ; 5
12 12 12 12
12 3
4
6
2.
2
Toán
Luyện tập chung
Tính:
a) 3 + 2 + 5 = 9 + 8 + 5 = 9 + 8 + 5= 22 = 11
4 3 12 12 12 12
12 6
12
d) 15 : 3 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 x 3 = 15 x 8 = 15
16 8 4 16 3 4 16 x 3 x 4 2 x 8 x 4 8
Toán
Luyện tập chung
2
4.
NămClick
nay to
tuổi
add
bốTitle
gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi
của mỗi người, biết bố hơn con 30 tuổi.
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi bố:
30 tuổi
Tuổi con:
? tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
Bài giải
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của con là:
30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi của bố là:
10 + 30 = 40 (tuổi)
Đáp số: Con: 10 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)
Tuổi của bố là:
30 : 3 x 4 = 40 (tuổi)
Tuổi của con là:
40 - 30 = 10 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 tuổi
Toán
Luyện tập chung
Để giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó, ta thực hiện các bước sau:
* Bước 1: Vẽ sơ đồ
* Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
* Bước 3: Tìm số bé
* Bước 4: Tìm số lớn
(Lưu ý: Có thể tìm số lớn trước số bé sau)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM Ở
TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất