Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 10h:18' 13-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 573
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 10h:18' 13-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích:
0 người
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử
NH3 bằng gốc hidrocacbon thì được amin
CH3
ammoniac
NH3
C2H5
CH3
CH3
CH3
CH3
amin bậc 1
NH2 – CH3
amin bậc 2
amin bậc 3
C2H5 –NH – CH3
N – (CH3 )3
metyl amin
Etyl metyl amin
trimetyl amin
2) Danh pháp
Công thức cấu tạo
Tên gốc – chức
Tên thay thế
CH3 NH2
bậc 1
metyl amin
metanamin
CH3 CH2 NH2
bậc 1
etanamin
CH3 NH CH3
bậc 2
etyl amin
2 đồng phân
đimetylamin
CH3 CH2 CH2 NH2
bậc 1
propyl amin
(CH3 )3 N
bậc 3
trimetylamin
CH3 (CH2 )3 NH2
bậc 1
butyl amin
C2H5 NH C2H5
bậc 2
đietylamin
C6H5 NH2
bậc 1
phenylamin (amin thơm); Anilin; benzenamin
NH2 (CH2 )6 NH2
bậc 1
hexametylen điamin (amin 2 chức )
Amin no, hở, đơn chức,
2 đồng phân
CnH2n+3N
2 đồng phân
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
CH3NH2 + H2O
[CH3NH3]+ + OHa. Tác dụng với chất chỉ thị
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
b. Tác dụng với axit
CH3NH2 + HCl
2C2H5NH2 + H2SO4
Chú ý:
CH3NH3Cl + NaOH
Bazơ MẠNH
(C2H5NH3)2SO4 + 2NaOH
CH3NH3Cl
metyl amoni clorua
(C2H5NH3)2SO4
etyl amoni sunfat
CH3NH2 + NaCl + H2O
Bazơ YẾU
2C2H5NH2+Na2SO4 + 2H2O
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
b. Tác dụng với axit
C6H5NH2 + HCl
Chú ý:
C6H5NH3Cl + NaOH
C6H5NH3Cl
phenyl amoni clorua
C6H5NH2 + NaCl + H2O
Khi chế biến, làm thế nào cho cá bớt tanh?
Trong quả chanh có chứa axit xitric
Trong giấm
có chứa axit axetic
Trong dưa cải muối chua
có chứa axit lactic
IV
Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin.
trắng
2,4,6-tribromanilin
(M=330)
Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.
Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu của dung
dịch brom và tạo kết tủa trắng.
NH3 bằng gốc hidrocacbon thì được amin
CH3
ammoniac
NH3
C2H5
CH3
CH3
CH3
CH3
amin bậc 1
NH2 – CH3
amin bậc 2
amin bậc 3
C2H5 –NH – CH3
N – (CH3 )3
metyl amin
Etyl metyl amin
trimetyl amin
2) Danh pháp
Công thức cấu tạo
Tên gốc – chức
Tên thay thế
CH3 NH2
bậc 1
metyl amin
metanamin
CH3 CH2 NH2
bậc 1
etanamin
CH3 NH CH3
bậc 2
etyl amin
2 đồng phân
đimetylamin
CH3 CH2 CH2 NH2
bậc 1
propyl amin
(CH3 )3 N
bậc 3
trimetylamin
CH3 (CH2 )3 NH2
bậc 1
butyl amin
C2H5 NH C2H5
bậc 2
đietylamin
C6H5 NH2
bậc 1
phenylamin (amin thơm); Anilin; benzenamin
NH2 (CH2 )6 NH2
bậc 1
hexametylen điamin (amin 2 chức )
Amin no, hở, đơn chức,
2 đồng phân
CnH2n+3N
2 đồng phân
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
CH3NH2 + H2O
[CH3NH3]+ + OHa. Tác dụng với chất chỉ thị
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
b. Tác dụng với axit
CH3NH2 + HCl
2C2H5NH2 + H2SO4
Chú ý:
CH3NH3Cl + NaOH
Bazơ MẠNH
(C2H5NH3)2SO4 + 2NaOH
CH3NH3Cl
metyl amoni clorua
(C2H5NH3)2SO4
etyl amoni sunfat
CH3NH2 + NaCl + H2O
Bazơ YẾU
2C2H5NH2+Na2SO4 + 2H2O
Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
IV
b. Tác dụng với axit
C6H5NH2 + HCl
Chú ý:
C6H5NH3Cl + NaOH
C6H5NH3Cl
phenyl amoni clorua
C6H5NH2 + NaCl + H2O
Khi chế biến, làm thế nào cho cá bớt tanh?
Trong quả chanh có chứa axit xitric
Trong giấm
có chứa axit axetic
Trong dưa cải muối chua
có chứa axit lactic
IV
Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin.
trắng
2,4,6-tribromanilin
(M=330)
Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.
Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu của dung
dịch brom và tạo kết tủa trắng.
 








Các ý kiến mới nhất