Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:47' 13-10-2022
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:47' 13-10-2022
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
1) Trang 40. Chọn các từ tự tin, tự ti, tự
trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ
trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em,
là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng . . . "
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không . . . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất
nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay
mặc cảm, . .. nhất cũng dần dần thấy . . . hơn vì
học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những
bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất
chân tình, nên không làm bạn nào . . . Lớp 4A
chúng em rất . . . về bạn Minh.
tự tin: tin tưởng vào khả năng bản thân mình.
tự ti: thấy mình nhỏ bé, kém cỏi, không tin
vào khả năng của mình.
tự trọng: tự tôn trọng bản thân, giữ gìn
phẩm giá, không để ai coi thường mình.
tự kiêu: luôn đề cao bản thân.
tự hào: lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng
về cái tốt đẹp mà mình có.
tự ái: quá nghĩ đến mình nên tỏ ra giận dỗi,
khó chịu khi người khác không đề cao mình.
tự ti,
ti tự
tự
tự tin,
tin tự
tự trọng,
trọng tự kiêu,
kiêu tự hào,
hào tự ái
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em,
là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng .. . . .
. . .... " Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không . . . . . . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất
nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay
mặc cảm, .. . .nhất cũng dần dần thấy . . . . .. ...
hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở
những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
rất chân tình, nên không làm bạn nào . . . .Lớp
4A chúng em rất . . .. .... về bạn Minh.
2) Trang 41. Nối từ ở cột B với nghĩa của
từ đó ở cộtNghĩa
A:
Từ
a) Một lòng một dạ gắn bó với lý
trung thành
tưởng, tổ chức hay với người nào
đó.
trung hậu
b) Trước sau như một không gì
lay chuyển nổi
trung kiên
c) Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
d) Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trung thực
trước sau như một.
e) Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
3) Trang 41 Xếp các từ ghép dưới đây
thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung:
( trung
trung bình
bình, trung
trung thành
thành, trung nghĩa,
nghĩa
trung thực,
thực trung
trung thu,
thu trung
trungkiên,
kiên
trunghậu,
hậu trung
tâm):
trung tâm
a) Trung có nghĩa là
“ở giữa”
b) Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
1) Trang 40. Chọn các từ tự tin, tự ti, tự
trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ
trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em,
là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng . . . "
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không . . . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất
nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay
mặc cảm, . .. nhất cũng dần dần thấy . . . hơn vì
học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những
bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất
chân tình, nên không làm bạn nào . . . Lớp 4A
chúng em rất . . . về bạn Minh.
tự tin: tin tưởng vào khả năng bản thân mình.
tự ti: thấy mình nhỏ bé, kém cỏi, không tin
vào khả năng của mình.
tự trọng: tự tôn trọng bản thân, giữ gìn
phẩm giá, không để ai coi thường mình.
tự kiêu: luôn đề cao bản thân.
tự hào: lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng
về cái tốt đẹp mà mình có.
tự ái: quá nghĩ đến mình nên tỏ ra giận dỗi,
khó chịu khi người khác không đề cao mình.
tự ti,
ti tự
tự
tự tin,
tin tự
tự trọng,
trọng tự kiêu,
kiêu tự hào,
hào tự ái
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em,
là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng .. . . .
. . .... " Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không . . . . . . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất
nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay
mặc cảm, .. . .nhất cũng dần dần thấy . . . . .. ...
hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở
những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
rất chân tình, nên không làm bạn nào . . . .Lớp
4A chúng em rất . . .. .... về bạn Minh.
2) Trang 41. Nối từ ở cột B với nghĩa của
từ đó ở cộtNghĩa
A:
Từ
a) Một lòng một dạ gắn bó với lý
trung thành
tưởng, tổ chức hay với người nào
đó.
trung hậu
b) Trước sau như một không gì
lay chuyển nổi
trung kiên
c) Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
d) Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trung thực
trước sau như một.
e) Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
3) Trang 41 Xếp các từ ghép dưới đây
thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung:
( trung
trung bình
bình, trung
trung thành
thành, trung nghĩa,
nghĩa
trung thực,
thực trung
trung thu,
thu trung
trungkiên,
kiên
trunghậu,
hậu trung
tâm):
trung tâm
a) Trung có nghĩa là
“ở giữa”
b) Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
 







Các ý kiến mới nhất