Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trà My
Ngày gửi: 12h:01' 14-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
Thứ Ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán

Khởi động :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3
3dm =…………m

4
4cm =…………m

1
1cm =……….m

6
6mm =………..m

10

100

100

1000

Thứ Ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân

Khám phá:

a)
m dm cm mm
0

1

0

0

0

0

1dm hay m còn được viết thành 0,1m
0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 =
còn được viết thành 0,01m
1cm haym
0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 =

1

0

1

1mm hay m

còn được viết thành 0,01m

0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,01 =

Các số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân

Nhận xét :

Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân

Phân số thập phân

Số thập phân

1
10

=

0,1

1
100

=

0,01

1
1000

=

0,001

b)

m dm cm mm
5dm hay m

0

5

0

0

7

0

0

0

 .

7cm hay

9

còn được viết là 0,5 m

m

còn được viết là 0,07m

9mm hay m

còn được viết là 0.009 m

Các số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ; 0,009.
0,5 =
0,5 đọc là: không phẩy năm
0,07 đọc là: không phẩy không bẩy

0,07 =

0,009 đọc là: không phẩy không không chín

Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.

0,009 =

Nhận xét :

0,5 =

;

0,07 =

;

0,009 =

Hãy so sánh chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập
phân và các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số
thập phân trên.
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân
được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số
thập phân.

Luyện tập
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)
0,5: không phẩy năm.

không phẩy hai
0,2:……………..

không phẩy bảy
0,7:……………..

không phẩy chín
0,9:……………..

không phẩy không hai
0,02:……………..

không phẩy không
0,08:……………..
tám

không phẩy không không
0,005:……………..
không phẩy không
0,009:……………..
năm
không chín

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm dưới mỗi vạch của tia số.
1
10

2
10

3
10

4
10

5
10

6
10

7
10

8
10

9
10

… 0,3
… 0,4 0,5
… 0,6
… 0,7
… …
0,8 0,9
0 0,1 0,2

1

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
3
a) 7 dm =
m = 0,7 m
3 mm =
m = 0,003 m
10
1000
9 dm =
5 cm =
8 cm =

9
10
5
100
8

100

m = 0,9 m
m = 0,05 m
m = 0,08 m

4 mm =
9g=
7g=

4
1000

9
1000
7
1000

m = 0,004 m

kg = 0,009 kg
kg = 0,007 kg

Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m
0

dm cm

mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân

m

9

0,9 m

m

0,25 m

m

0,09 m

0

2

5

0

0

9

0

7

5

6

m

0,756 m

0

0

8

5

m

0,085 m

- Làm bài 1,2 SGK trang
34,35.
- Chuẩn bị bài sau.

vc
 
Gửi ý kiến