Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Chuyên
Ngày gửi: 16h:24' 16-10-2022
Dung lượng: 33.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
TIẾNG VIỆT

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 5A
GV: Dương Thị Chuyên

Khởi động

BẮT ĐẦU

CÁCH CHƠI
- Trò chơi sẽ có 3 câu hỏi trắc nghiệm.
- Để trả lời các câu hỏi này, con hãy giơ tay
theo kí hiệu KÉO - BÚA - BAO chứa đáp án đúng
mà các con tìm được nhé!

CÂU 1

Thế nào là từ đồng nghĩa?

Là những từ có nghĩa không giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Cả hai đáp án trên đều đúng.

CÂU 2

Có mấy loại từ
đồng nghĩa?
2 loại
3 loại
4 loại

CÂU 3

Cặp từ nào sau đây
là cặp từ đồng nghĩa?
đen thui – xấu xí
đen nhỏm – tím ngắt
đen huyền – đen tuyền

Đảo
Từ trái nghĩa

1
Mục tiêu

2

Hiểu thế nào là từ trái nghĩa và
tác dụng của những từ trái nghĩa
khi đặt cạnh nhau.
Nhận biết cặp từ trái nghĩa trong
các thành ngữ, tục ngữ; biết tìm
từ trái nghĩa với từ cho trước.

Khám phá

1. So sánh nghĩa của các từ in nghiêng:
Phrăng Đơ Bô-en là một người gốc Bỉ trong quân đội Pháp xâm
lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm
lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là
Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,
về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
* Phi nghĩa: Trái với đạo lí.
Cuộc chiến tranh phi nghĩa là
cuộc chiến tranh có mục đích
xấu xa, không được những
người có lương tri ủng hộ.

><

* Chính nghĩa: Đúng với
đạo lí. Chiến đấu vì chính
nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải,
chống lại cái xấu, chống lại
áp bức, bãi công.

Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ngược nhau.

cao
trắng

đen
thấp

2.Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:
Chết vinh hơn sống nhục
* chết / sống

* vinh / nhục
vinh: được kính
trọng, đánh giá cao.

- nhục: xấu hổ vì bị
khinh bỉ.

Cách
từ tráikính
nghĩa
trongđánh
câu giá
tục cao
ngữ còn
trên
Thà
chếtdùng
mà được
trọng,
tạo ra hai vế tương phản, làm nổi bật quan niệm sống
sống
bị người
đời khinh bỉ.
rất hơn
cao đẹp
củamà
người
Việt Nam.

Cần nhớ
1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có
tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc,
hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.

Bản đồ kho báu

Chinh phục
Bản đồ kho báu

Giải mã
Bản đồ kho báu

1. Gạch dưới những cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ,
tục ngữ dưới đây:
a) Gạn đục khơi trong.
b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
c)

Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

đục / trong
đen / sáng

rách / lành
dở / hay

2. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm
để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:

a) Hẹp nhà rộng bụng.

b) Xấu người đẹp nết.

c) Trên kính dưới nhường.

3. Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

chiến tranh

xung đột

mâu thuẫn

thương yêu

ghét bỏ

thù hằn

hận thù

đoàn kết

chia rẽ

xung khắc

bè phái

phá phách

hủy hoại

phá hoại

giữ gìn

căm thù

tàn phá

căm ghét

Chìa khóa
kho báu

4. Hãy đặt câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa
3. Tìm
trái
vừa tìm được
ở bàitừ
tập
3. nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

chiến tranh

xung đột

mâu thuẫn

thương yêu

ghét bỏ

thù hằn

hận thù

đoàn kết

chia rẽ

xung khắc

bè phái

phá phách

hủy hoại

phá hoại

giữ gìn

căm thù

tàn phá

căm ghét

1
2

Hiểu thế nào là từ trái nghĩa và
tác dụng của những từ trái
nghĩa khi đặt cạnh nhau.
Nhận biết cặp từ trái nghĩa
trong các thành ngữ, tục ngữ;
biết tìm từ trái nghĩa với từ
cho trước.

Trò chơi: ĐUỔI HÌNH
BẮT CHỮ

Dài - ngắn
Đầu - đuôi

Mắt nhắm mắt mở

Nhắm – mở

Nước mắt ngắn nước mắt dài

Ngắn - dài

Đầy – trống

Kẻ khóc người cười

Khóc – cười

Hahah
a…

to – nhỏ

Dặn dò

- Xem lại bài, học ghi nhớ.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về
từ trái nghĩa

Thank you!
468x90
 
Gửi ý kiến