Tìm kiếm Bài giảng
Bài 25. Thường biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Đúng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:59' 16-10-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 873
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Đúng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:59' 16-10-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 873
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 9
Bài 25
THƯỜNG BIẾN
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I.Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Cây rau dừa m
ọc trên bờ
Su hào trồng
đúng quy trình
Cây rau dừa mọc v
en bờ
Su hào trồng không
đúng quy trình
Cây rau dừa mọc
trải trên mặt nước
Cây rau mác trong các
môi trường khác nhau
Đối tượng
quan sát
Lá cây rau mác
Điều kiện
môi trường
- Trên cạn
Kiểu hình tương ứng
Nhân tố ảnh
hưởng chính
Lá nhỏ, hình mũi mác
- Trên mặt nước Lá lớn, hình mũi mác
Nước
- Mọc trong nước Lá dài, mảnh
Cây rau dừa nước
Củ su hào
- Mọc trên bờ
Thân, lá nhỏ
- Trên mặt nước Thân, lá to hơn, rễ
biến thành phao
- Mọc ven bờ
Thân, lá to hơn
- Trồng đúng
kĩ thuật
Củ to
- Trồng không
đúng kĩ thuật
Củ nhỏ hơn
Độ ẩm
Quy trình
kỹ thuật
BH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
? Nhận xét kiểu gen của cây rau mác, cây dừa nước, cây su hào
mọc trong các môi trường khác nhau ?
Kiểu gen giống nhau
? Sự biểu hiện ra KH của 1 KG phụ thuộc vào những yếu tố nào,
trong các yếu tố đó yếu tố nào được xem như không biến đổi ?
+ Sự biểu hiện ra KH của 1 KG phụ thuộc vào cả KG và
môi trường. Trong các yếu tố, yếu tố KG coi như không đổi.
? Sự biến đổi kiểu hình trong các cây trên do nguyên nhân nào ?
Do tác động của môi trường sống
? Thường biến là gì ?
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
trường
-môi
Thường
biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh
trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của
môi trường.
Mạ gieo ngoài ánh sáng
Mạ gieo trong bóng râm
+ Thường biến có đặc điểm gì ?
+ Thường biến có di truyền cho đời sau khô
Vì sao ?
Cáo bắc cực
Mùa hè: Bộ lông thưa, vàng ha
y xám
l ẫn với màu đất, cây
bụi
Mùa đông: Bộ lông dày, trắn
g
l ẫn với tuyết, che mắt
kẻ thù.
Thườngbiến
biếncó
giúp
SV thích
Thường
ý nghĩa
gì đối
nghi
vớisống
môi sinh
trường
với đời
vật để
? tự vệ
và săn mồi.
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
môi
trường
- Thường
biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh
trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường.
- Đặc điểm:
+ Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác
định.
biến cho
không
divật
truyền
-+Ý Thường
nghĩa: Giúp
sinh
thíchđược.
nghi với điều kiện
sống của môi trường.
II- Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường
và kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Sơ đồ:
2
tác động
1
Kiểu gen
quy định
Môi trường
3
Kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Trong thực
tiễn sản xuất:
Môi trường
Kiểu gen
Giống
Kiểu hình
Biện pháp kĩ thuật
Năng suất
VD
Đúng kĩ thuật
Trong sản xuất
Kiểu
Giống
gen
Biện
Môipháp
trường
kĩ thuật
Giống
cà rốt
Củ
to
Kiểu
Nănghình
suất
Củ
nhỏ
Sai kĩ thuật
BH
KH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
môi
trường
II- Mối
quan hệ giữa kiểu gen, môi trường
và
hìnhtruyền cho con những TT có sẵn, mà truyền
- Bốkiểu
mẹ không
1 KG quy định cách phản ứng trước môi trường.
- Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa KG và môi trường.
- Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào KG,
thường ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
- Các tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của
môi trường tự nhiên hoặc điều kiện kĩ thuật nuôi trồng.
III- Mức phản ứng
A
B
Giống lúa DR2
Mức
phản
ứng
Là giới hạn thường biến của một kiểu
gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm
gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Kiểu gen
(Giống)
Giống lúa DR2
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
Môi trường
(điều kiện canh tác)
Kiểu hình
(Năng suất)
Điều kiện gieo trồng
bình thường
4,5 – 5 tấn/ha/vụ
Điều kiện gieo trồng
tốt nhất
8 tấn/ha/vụ
BH
A
Mức
phản
ứng
Giống lúa DR2
B
Là giới hạn thường biến của một kiểu
gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm
gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
- Giới hạn năng suất của giống lúa DR2 do giống
hay do kĩ thuật trồng trọt quy định ?
BH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
III- Mức phản ứng
- Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen
trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định.
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
* Phân biệt thường biến với đột biến:
Thường biến
Đột biến
1- Chỉ làm thay đổi kiểu hình, khô
ng làm thay đổi vật chất di truyền
( NST và ADN).
2- Không di truyền
1- Làm biến đổi vật chất di truyề
n (NST và ADN) từ đó dẫn đến
thay đổi kiểu hình cơ thể.
2- Di truyền
3- Biến đổi đồng loạt
3- Biến đổi riêng rẽ
4- Có lợi
4- Có hại, đôi khi có lợi
Luyện tập
1. Thường biến là những:
A. Biến đổi kiểu hình do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
A
B. Biến đổi kiểu gen do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình.
C. Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
D. Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen.
2. Thường biến có ý nghĩa:
A. Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa.
B.Là biểu hiện kiểu hình thích nghi khác nhau của cùng 1 kiểu gen.
C. Thường biến có tính đồng loạt, định hướng và không di truyền được.
D. Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi.
D
3. Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:
A. Thường biến không do kiểu gen quy định.
B. Thường biến không liên quan đến kiểu gen.
C. Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được.
C
D. Thường biến có lợi còn đột biến có hại.
Bài 25
THƯỜNG BIẾN
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I.Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Cây rau dừa m
ọc trên bờ
Su hào trồng
đúng quy trình
Cây rau dừa mọc v
en bờ
Su hào trồng không
đúng quy trình
Cây rau dừa mọc
trải trên mặt nước
Cây rau mác trong các
môi trường khác nhau
Đối tượng
quan sát
Lá cây rau mác
Điều kiện
môi trường
- Trên cạn
Kiểu hình tương ứng
Nhân tố ảnh
hưởng chính
Lá nhỏ, hình mũi mác
- Trên mặt nước Lá lớn, hình mũi mác
Nước
- Mọc trong nước Lá dài, mảnh
Cây rau dừa nước
Củ su hào
- Mọc trên bờ
Thân, lá nhỏ
- Trên mặt nước Thân, lá to hơn, rễ
biến thành phao
- Mọc ven bờ
Thân, lá to hơn
- Trồng đúng
kĩ thuật
Củ to
- Trồng không
đúng kĩ thuật
Củ nhỏ hơn
Độ ẩm
Quy trình
kỹ thuật
BH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
? Nhận xét kiểu gen của cây rau mác, cây dừa nước, cây su hào
mọc trong các môi trường khác nhau ?
Kiểu gen giống nhau
? Sự biểu hiện ra KH của 1 KG phụ thuộc vào những yếu tố nào,
trong các yếu tố đó yếu tố nào được xem như không biến đổi ?
+ Sự biểu hiện ra KH của 1 KG phụ thuộc vào cả KG và
môi trường. Trong các yếu tố, yếu tố KG coi như không đổi.
? Sự biến đổi kiểu hình trong các cây trên do nguyên nhân nào ?
Do tác động của môi trường sống
? Thường biến là gì ?
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
trường
-môi
Thường
biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh
trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của
môi trường.
Mạ gieo ngoài ánh sáng
Mạ gieo trong bóng râm
+ Thường biến có đặc điểm gì ?
+ Thường biến có di truyền cho đời sau khô
Vì sao ?
Cáo bắc cực
Mùa hè: Bộ lông thưa, vàng ha
y xám
l ẫn với màu đất, cây
bụi
Mùa đông: Bộ lông dày, trắn
g
l ẫn với tuyết, che mắt
kẻ thù.
Thườngbiến
biếncó
giúp
SV thích
Thường
ý nghĩa
gì đối
nghi
vớisống
môi sinh
trường
với đời
vật để
? tự vệ
và săn mồi.
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
môi
trường
- Thường
biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh
trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường.
- Đặc điểm:
+ Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác
định.
biến cho
không
divật
truyền
-+Ý Thường
nghĩa: Giúp
sinh
thíchđược.
nghi với điều kiện
sống của môi trường.
II- Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường
và kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Sơ đồ:
2
tác động
1
Kiểu gen
quy định
Môi trường
3
Kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Trong thực
tiễn sản xuất:
Môi trường
Kiểu gen
Giống
Kiểu hình
Biện pháp kĩ thuật
Năng suất
VD
Đúng kĩ thuật
Trong sản xuất
Kiểu
Giống
gen
Biện
Môipháp
trường
kĩ thuật
Giống
cà rốt
Củ
to
Kiểu
Nănghình
suất
Củ
nhỏ
Sai kĩ thuật
BH
KH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
I- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của
môi
trường
II- Mối
quan hệ giữa kiểu gen, môi trường
và
hìnhtruyền cho con những TT có sẵn, mà truyền
- Bốkiểu
mẹ không
1 KG quy định cách phản ứng trước môi trường.
- Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa KG và môi trường.
- Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào KG,
thường ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
- Các tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của
môi trường tự nhiên hoặc điều kiện kĩ thuật nuôi trồng.
III- Mức phản ứng
A
B
Giống lúa DR2
Mức
phản
ứng
Là giới hạn thường biến của một kiểu
gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm
gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Kiểu gen
(Giống)
Giống lúa DR2
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
Môi trường
(điều kiện canh tác)
Kiểu hình
(Năng suất)
Điều kiện gieo trồng
bình thường
4,5 – 5 tấn/ha/vụ
Điều kiện gieo trồng
tốt nhất
8 tấn/ha/vụ
BH
A
Mức
phản
ứng
Giống lúa DR2
B
Là giới hạn thường biến của một kiểu
gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm
gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
- Giới hạn năng suất của giống lúa DR2 do giống
hay do kĩ thuật trồng trọt quy định ?
BH
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
III- Mức phản ứng
- Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen
trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định.
Bài 25:
THƯỜNG BIẾN
* Phân biệt thường biến với đột biến:
Thường biến
Đột biến
1- Chỉ làm thay đổi kiểu hình, khô
ng làm thay đổi vật chất di truyền
( NST và ADN).
2- Không di truyền
1- Làm biến đổi vật chất di truyề
n (NST và ADN) từ đó dẫn đến
thay đổi kiểu hình cơ thể.
2- Di truyền
3- Biến đổi đồng loạt
3- Biến đổi riêng rẽ
4- Có lợi
4- Có hại, đôi khi có lợi
Luyện tập
1. Thường biến là những:
A. Biến đổi kiểu hình do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
A
B. Biến đổi kiểu gen do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình.
C. Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
D. Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen.
2. Thường biến có ý nghĩa:
A. Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa.
B.Là biểu hiện kiểu hình thích nghi khác nhau của cùng 1 kiểu gen.
C. Thường biến có tính đồng loạt, định hướng và không di truyền được.
D. Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi.
D
3. Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:
A. Thường biến không do kiểu gen quy định.
B. Thường biến không liên quan đến kiểu gen.
C. Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được.
C
D. Thường biến có lợi còn đột biến có hại.
 








Các ý kiến mới nhất