Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 08h:56' 17-10-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 08h:56' 17-10-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MIẾU
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ
GIỜ THĂM LỚP
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4D
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THANH HIỀN
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Trung thực nghĩa là :
A. Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
B. Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
C. Ngay thẳng, thật thà.
D. Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm
2022
Mở rộng vốn
từ: Trung
thực – tự trọng
Luyện
từ và câu
LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc
đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái).
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan
trò giỏi.Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn
luôn đi học đúng giờ,làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai
phiền trách điều gì.Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh
là một học sinh có lòng (1) ..................... " Là học sinh giỏi
nhất trường nhưng Minh không (2).................... Minh giúp
đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến
những bạn hay mặc cảm, (3)............. nhất cũng dần dần
thấy (4)................... hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình,
nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
* Giải nghĩa từ:
Tự tin: Tin tưởng vào
khả năng của bản
thân.
Tự tin
* Giải nghĩa từ:
Tự ti: Thấy mình nhỏ
bé, kém cỏi, không
tin tưởng vào khả
năng của mình.
Tự ti
* Giải nghĩa từ:
Tự trọng: Tự tôn
trọng bản thân, giữ
gìn phẩm giá,không
để ai coi thường
mình.
Tự trọng
* Giải nghĩa từ:
Tự kiêu: Luôn đề cao
bản thân.
Tự kiêu
* Giải nghĩa từ:
Tự hào: Lấy làm hài
lòng và tỏ ra vui
sướng về cái tốt đẹp
mà mình có.
Tự hào
* Giải nghĩa từ:
Tự ái: quá nghĩ đến
mình nên tỏ ra giận
dỗi, khó chịu
khi người khác
không đề cao mình.
Tự ái
* Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự
trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai
Tínhdưới
tốt
Tính xấu
nhóm
đây:
Tự tin
Tự ti
Tự
trọng
Tự hào
Tự kiêu
Tự ái
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm
2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự
Bài 1: Chọn từ thích hợp
cho trong ngoặc đơn
trọng
để điền vào ô trống trong đoạn văn sau?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái).
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò
giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi
học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách
tự thường
trọng bảo: “Minh là một học
điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em
tự kiêu
sinh có lòng (1) .....................
" Là học sinh giỏi nhất trường
tựgiúp đỡ các bạn học
nhưng Minh không (2).................... Minh
ti
kém rấttự
nhiệt tình và có kết quả, khiến những
bạn hay mặc
tin
cảm, (3).............
nhất cũng dần dần thấy (4)................... hơn
tự ái
vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình,tự
nhắc nhở những bạn mắc
hào
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
Bài 2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay
với người nào đó.
trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
trung thực
trung nghĩa
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu, trung hậu , trung kiên, trung tâm.
trung thu
trung bình
trung tâm
Trung có nghĩa ở giữa
trung thành
trung nghĩa
trung thực
trung hậu
trung kiên
Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
Trung thu: Rằm tháng tám, ngày tết
của trẻ em theo phong tục cổ truyền và
được diễn ra vào giữa mùa thu.
Trung bình: Ở vào khoảng giữa của
hai cực trong bậc thang đánh giá.
Trung tâm: Phần giữa của một khoảng
không gian.
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
Bài 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu,
trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Bạn Tuấn là một học sinh trung thực.
Nhân dân ta luôn trung thành với Đảng và Nhà
nước.
Chúng em rước đèn trung thu rất vui.
VẬN DỤNG KIẾN THỨC,KĨ NĂNG
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T
C1
I N
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
C3
T Ự H À O
C4
T
Ự
T
R
Ọ
D4
N
G
D3
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MIẾU
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ
GIỜ THĂM LỚP
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4D
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THANH HIỀN
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Trung thực nghĩa là :
A. Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
B. Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
C. Ngay thẳng, thật thà.
D. Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm
2022
Mở rộng vốn
từ: Trung
thực – tự trọng
Luyện
từ và câu
LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc
đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái).
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan
trò giỏi.Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn
luôn đi học đúng giờ,làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai
phiền trách điều gì.Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh
là một học sinh có lòng (1) ..................... " Là học sinh giỏi
nhất trường nhưng Minh không (2).................... Minh giúp
đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến
những bạn hay mặc cảm, (3)............. nhất cũng dần dần
thấy (4)................... hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình,
nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
* Giải nghĩa từ:
Tự tin: Tin tưởng vào
khả năng của bản
thân.
Tự tin
* Giải nghĩa từ:
Tự ti: Thấy mình nhỏ
bé, kém cỏi, không
tin tưởng vào khả
năng của mình.
Tự ti
* Giải nghĩa từ:
Tự trọng: Tự tôn
trọng bản thân, giữ
gìn phẩm giá,không
để ai coi thường
mình.
Tự trọng
* Giải nghĩa từ:
Tự kiêu: Luôn đề cao
bản thân.
Tự kiêu
* Giải nghĩa từ:
Tự hào: Lấy làm hài
lòng và tỏ ra vui
sướng về cái tốt đẹp
mà mình có.
Tự hào
* Giải nghĩa từ:
Tự ái: quá nghĩ đến
mình nên tỏ ra giận
dỗi, khó chịu
khi người khác
không đề cao mình.
Tự ái
* Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự
trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai
Tínhdưới
tốt
Tính xấu
nhóm
đây:
Tự tin
Tự ti
Tự
trọng
Tự hào
Tự kiêu
Tự ái
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm
2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự
Bài 1: Chọn từ thích hợp
cho trong ngoặc đơn
trọng
để điền vào ô trống trong đoạn văn sau?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái).
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò
giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi
học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách
tự thường
trọng bảo: “Minh là một học
điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em
tự kiêu
sinh có lòng (1) .....................
" Là học sinh giỏi nhất trường
tựgiúp đỡ các bạn học
nhưng Minh không (2).................... Minh
ti
kém rấttự
nhiệt tình và có kết quả, khiến những
bạn hay mặc
tin
cảm, (3).............
nhất cũng dần dần thấy (4)................... hơn
tự ái
vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình,tự
nhắc nhở những bạn mắc
hào
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
Bài 2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay
với người nào đó.
trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
trung thực
trung nghĩa
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu, trung hậu , trung kiên, trung tâm.
trung thu
trung bình
trung tâm
Trung có nghĩa ở giữa
trung thành
trung nghĩa
trung thực
trung hậu
trung kiên
Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
Trung thu: Rằm tháng tám, ngày tết
của trẻ em theo phong tục cổ truyền và
được diễn ra vào giữa mùa thu.
Trung bình: Ở vào khoảng giữa của
hai cực trong bậc thang đánh giá.
Trung tâm: Phần giữa của một khoảng
không gian.
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
Bài 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu,
trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Bạn Tuấn là một học sinh trung thực.
Nhân dân ta luôn trung thành với Đảng và Nhà
nước.
Chúng em rước đèn trung thu rất vui.
VẬN DỤNG KIẾN THỨC,KĨ NĂNG
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T
C1
I N
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
C3
T Ự H À O
C4
T
Ự
T
R
Ọ
D4
N
G
D3
Thứ Năm ngày 13 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng
 








Các ý kiến mới nhất