So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 20h:20' 17-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 20h:20' 17-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Tiết 109:
So sánh hai phân số khác mẫu số
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
12cm
- Băng giấy thứ 1:
12cm
- Băng giấy thứ 2:
* Hai bằng giấy có độ dài như thế nào?.
- Hai băng giấy có độ dài bằng nhau.
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
12cm
- Băng giấy thứ 1:
12cm
- Băng giấy thứ 2:
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
- Băng giấy thứ 1:
- Băng giấy thứ 2:
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
- Băng giấy thứ 1:
- Băng giấy thứ 2:
* Đã cắt ra 2 phần
mấy băng giấy thứ
nhất?
* Đã cắt ra 3 phần
mấy băng giấy thứ
hai?
2
3
3
4
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
2
3
* So sánh hai đoạn băng giấy vừa cắt:
- Băng giấy thứ 1:
4cm
4cm
4cm
3
4
- Băng giấy thứ 2:
2
3
3cm
băng giấy so với
3cm
3cm
3
4
ta thấy như thế nào ?
2
3
băng giấy nhỏ hơn
3
4
3cm
băng giấy.
Để so sánh 2 phân số
2
3
và
3
4
ta có thể đưa 2 phân số này
về cùng mẫu số để so sánh được không? Bằng cách nào?
Đưa hai phân số
2
và
3
3
4
về cùng mẫu số để so sánh được
bằng cách quy đồng mẫu số.
Hoạt động nhóm 2:
2
3
Quy đồng mẫu số 2 phân số
2
3
=
2x4
3x4
=
8
12
Hãy so sánh 2 phân số
3
4
và
=
8
9
và
12
12
8 nhỏ hơn 9
12
12
3x3
4x3
3
4
=
9
12
* Kết luận:
8
9
9
8
hoặc
<
>
12
12
12
12
Vậy:
2
3 <
3
4
hoặc
3
4 >
2
3
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
số, ta có thể quy đồng mẫu số hai
phân số đó, rồi so sánh các tử số
của hai phân số mới.
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
b)
5
7
và
6
8
c)
2 và 3
5
10
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
c)
2 và 3
5
10
=
8
12
2
<
3
3
4
3
4
=
3x3
4x3
=
9
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
5
6
=
5x4
6x4
Vậy:
c)
2 và 3
5
10
=
8
12
2
<
3
=
=
3x3
4x3
=
9
12
7
8
=
7x3
8x3
=
21
24
3
4
20
24
5
<
6
3
4
7
8
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
5
6
=
5x4
6x4
Vậy:
c)
2 và 3
5
10
2
5
=
2x4
5x4
Vậy:
=
8
12
2
<
3
=
=
=
3x3
4x3
=
9
12
7
8
=
7x3
8x3
=
21
24
3x2
10 x 2
=
6
20
3
4
20
24
5
<
6
3
4
7
8
8
20
2
3
>
5
10
3
=
10
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
b)
3 và 6
4
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
Vậy:
b)
3 và 6
4
12
6
=
10
6:2
10 : 2
6
<
10
4
5
=
3
5
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
Vậy:
b)
3 và 6
4
12
Vậy:
6
=
10
6:2
10 : 2
6
<
10
6
=
12
=
3
5
=
2
4
4
5
6:3
12 : 3
3
6
>
4
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
2
5
=
2x8
5x8
=
16
40
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
15
16
nên
<
40
40
3
8 <
2
5
=
2
5
Vậy: Bạn Nam ăn nhiều bánh hơn bạn Mai.
2x8
5x8
=
16
40
Tiết 109:
So sánh hai phân số khác mẫu số
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
12cm
- Băng giấy thứ 1:
12cm
- Băng giấy thứ 2:
* Hai bằng giấy có độ dài như thế nào?.
- Hai băng giấy có độ dài bằng nhau.
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
12cm
- Băng giấy thứ 1:
12cm
- Băng giấy thứ 2:
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
- Băng giấy thứ 1:
- Băng giấy thứ 2:
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
* Quan sát hình sau:
- Băng giấy thứ 1:
- Băng giấy thứ 2:
* Đã cắt ra 2 phần
mấy băng giấy thứ
nhất?
* Đã cắt ra 3 phần
mấy băng giấy thứ
hai?
2
3
3
4
Tổ chức hoạt động nhóm 4 và cả lớp:
2
3
* So sánh hai đoạn băng giấy vừa cắt:
- Băng giấy thứ 1:
4cm
4cm
4cm
3
4
- Băng giấy thứ 2:
2
3
3cm
băng giấy so với
3cm
3cm
3
4
ta thấy như thế nào ?
2
3
băng giấy nhỏ hơn
3
4
3cm
băng giấy.
Để so sánh 2 phân số
2
3
và
3
4
ta có thể đưa 2 phân số này
về cùng mẫu số để so sánh được không? Bằng cách nào?
Đưa hai phân số
2
và
3
3
4
về cùng mẫu số để so sánh được
bằng cách quy đồng mẫu số.
Hoạt động nhóm 2:
2
3
Quy đồng mẫu số 2 phân số
2
3
=
2x4
3x4
=
8
12
Hãy so sánh 2 phân số
3
4
và
=
8
9
và
12
12
8 nhỏ hơn 9
12
12
3x3
4x3
3
4
=
9
12
* Kết luận:
8
9
9
8
hoặc
<
>
12
12
12
12
Vậy:
2
3 <
3
4
hoặc
3
4 >
2
3
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
số, ta có thể quy đồng mẫu số hai
phân số đó, rồi so sánh các tử số
của hai phân số mới.
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
b)
5
7
và
6
8
c)
2 và 3
5
10
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
c)
2 và 3
5
10
=
8
12
2
<
3
3
4
3
4
=
3x3
4x3
=
9
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
5
6
=
5x4
6x4
Vậy:
c)
2 và 3
5
10
=
8
12
2
<
3
=
=
3x3
4x3
=
9
12
7
8
=
7x3
8x3
=
21
24
3
4
20
24
5
<
6
3
4
7
8
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: So sánh các phân số:
a)
2 và 3
3
4
2
3
=
2x4
3x4
Vậy:
b)
5
7
và
6
8
5
6
=
5x4
6x4
Vậy:
c)
2 và 3
5
10
2
5
=
2x4
5x4
Vậy:
=
8
12
2
<
3
=
=
=
3x3
4x3
=
9
12
7
8
=
7x3
8x3
=
21
24
3x2
10 x 2
=
6
20
3
4
20
24
5
<
6
3
4
7
8
8
20
2
3
>
5
10
3
=
10
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
b)
3 và 6
4
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
Vậy:
b)
3 và 6
4
12
6
=
10
6:2
10 : 2
6
<
10
4
5
=
3
5
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
4
và
10
5
Vậy:
b)
3 và 6
4
12
Vậy:
6
=
10
6:2
10 : 2
6
<
10
6
=
12
=
3
5
=
2
4
4
5
6:3
12 : 3
3
6
>
4
12
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
2
5
=
2x8
5x8
=
16
40
* LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 3: Mai ăn 3 cái bánh, Nam ăn 2 cái bánh.
8
5
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
3
8
3
8
2
5
=
3x5
8x5
=
15
40
15
16
nên
<
40
40
3
8 <
2
5
=
2
5
Vậy: Bạn Nam ăn nhiều bánh hơn bạn Mai.
2x8
5x8
=
16
40
 







Các ý kiến mới nhất