KNTT - Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hảo
Ngày gửi: 16h:16' 18-10-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hảo
Ngày gửi: 16h:16' 18-10-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Gió
Mưa
Sương mù
Sấm chớp
CHƯƠNG 4. KHÍ QUYỂN
TIẾT : 12 - BÀI 9
KHÍ QUYỂN. CÁC YẾU TỐ KHÍ HẬU
1. Khái niệm khí quyển
Dựa vào hình ảnh hãy cho biết khí quyển là gì?
- Khí quyển là lớp không khí bao quanh trái đất.
- Thành phần
chính là không
khí, gồm hỗn
hợp các chất
khí, ngoài ra
còn có bụi và
các tạp chất
khác
- Khí quyển chia
thành 5 tầng,
tầng đối lưu là
quan trọng nhất
- Ở lớp không
khí gần mặt đất,
Kểbán
têncầu
và
mỗi
xácchia
địnhthành
được
4 giới
khối hạn
khí chính:
của
Cực
rấtkhí
các(Atầng
lạnh),
ôn đới (Pquyển?
lạnh), chí tuyến
T-( rất nóng),
xích đạo (Enóng ẩm)
Frông
2. Nhiệt độ không khí
a. Nhiệt độ phân bố theo vĩ độ
- Nhiệt độ trung bình
năm giảm dần từ xích
Nhiệt độ trung Biên độ nhiệt
Vĩ độ bình năm
năm
đạo về cực. Biên độ
nhiệt tăng dần.
- Hình thành các vòng
đai nhiệt: vòng đai
nóng, vòng đai ôn hoà,
vòng đai lạnh và vòng
đai băng giá vĩnh cửu.
0 (0C)
24,5
1,8
20 (0C)
25,0
7,4
30 (0C)
20,4
13,3
40 (0C)
14,0
17,7
50 (0C)
5,4
23,8
60 (0C)
-0,6
29,0
70 (0C)
-10,4
32,2
b. Nhiệt độ phân bố theo theo lục địa và đại dương
- Mùa hạ, lục địa có nhiệt độ cao hơn đại dương; còn vào
mùa đông, lục địa có nhiệt độ thấp hơn đại dương. Các địa
điểm nằm sâu trong lục địa thường có biên độ nhiệt độ lớn
hơn các địa điểm nằm gần đại dương.
- Những địa điểm có nhiệt độ trung bình năm cao
nhất và thấp nhất đều nằm trên lục địa.
- Nhiệt độ không khí còn thay đổi theo bờ đông và
bờ tây lục địa, do ảnh hưởng của các dòng biển
nóng, lạnh.
c. Nhiệt độ phân bố theo địa hình
H9.3: nhiệt độ thay đổi theo độ dốc và hướng phơi của sườn núi.
-Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
-Nhiệt độ thay đổi theo độ dốc và hướng phơi của
sườn núi.
Câu 1. Trình bày đặc điểm phân bố
nhiệt độ trên Trái Đất.
ĐÁNH GIÁ
Câu 1: Ở mỗi bán cầu, tự vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần
lượt là các khối khí
A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
Câu 2: Khối khí có đặc điểm rất nóng là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới
C. Khối khí chí tuyến
D. Khối khí xích đạo
Câu 3: Khối khí có đặc điểm "lạnh" là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới.
C. Khối khí chí tuyến.
D. Khối khí xích đạo.
Mưa
Sương mù
Sấm chớp
CHƯƠNG 4. KHÍ QUYỂN
TIẾT : 12 - BÀI 9
KHÍ QUYỂN. CÁC YẾU TỐ KHÍ HẬU
1. Khái niệm khí quyển
Dựa vào hình ảnh hãy cho biết khí quyển là gì?
- Khí quyển là lớp không khí bao quanh trái đất.
- Thành phần
chính là không
khí, gồm hỗn
hợp các chất
khí, ngoài ra
còn có bụi và
các tạp chất
khác
- Khí quyển chia
thành 5 tầng,
tầng đối lưu là
quan trọng nhất
- Ở lớp không
khí gần mặt đất,
Kểbán
têncầu
và
mỗi
xácchia
địnhthành
được
4 giới
khối hạn
khí chính:
của
Cực
rấtkhí
các(Atầng
lạnh),
ôn đới (Pquyển?
lạnh), chí tuyến
T-( rất nóng),
xích đạo (Enóng ẩm)
Frông
2. Nhiệt độ không khí
a. Nhiệt độ phân bố theo vĩ độ
- Nhiệt độ trung bình
năm giảm dần từ xích
Nhiệt độ trung Biên độ nhiệt
Vĩ độ bình năm
năm
đạo về cực. Biên độ
nhiệt tăng dần.
- Hình thành các vòng
đai nhiệt: vòng đai
nóng, vòng đai ôn hoà,
vòng đai lạnh và vòng
đai băng giá vĩnh cửu.
0 (0C)
24,5
1,8
20 (0C)
25,0
7,4
30 (0C)
20,4
13,3
40 (0C)
14,0
17,7
50 (0C)
5,4
23,8
60 (0C)
-0,6
29,0
70 (0C)
-10,4
32,2
b. Nhiệt độ phân bố theo theo lục địa và đại dương
- Mùa hạ, lục địa có nhiệt độ cao hơn đại dương; còn vào
mùa đông, lục địa có nhiệt độ thấp hơn đại dương. Các địa
điểm nằm sâu trong lục địa thường có biên độ nhiệt độ lớn
hơn các địa điểm nằm gần đại dương.
- Những địa điểm có nhiệt độ trung bình năm cao
nhất và thấp nhất đều nằm trên lục địa.
- Nhiệt độ không khí còn thay đổi theo bờ đông và
bờ tây lục địa, do ảnh hưởng của các dòng biển
nóng, lạnh.
c. Nhiệt độ phân bố theo địa hình
H9.3: nhiệt độ thay đổi theo độ dốc và hướng phơi của sườn núi.
-Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
-Nhiệt độ thay đổi theo độ dốc và hướng phơi của
sườn núi.
Câu 1. Trình bày đặc điểm phân bố
nhiệt độ trên Trái Đất.
ĐÁNH GIÁ
Câu 1: Ở mỗi bán cầu, tự vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần
lượt là các khối khí
A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
Câu 2: Khối khí có đặc điểm rất nóng là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới
C. Khối khí chí tuyến
D. Khối khí xích đạo
Câu 3: Khối khí có đặc điểm "lạnh" là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới.
C. Khối khí chí tuyến.
D. Khối khí xích đạo.
 







Các ý kiến mới nhất