Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Hồng
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 20h:15' 18-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 281
Nguồn: Trần Thị Hồng
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 20h:15' 18-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
BÀI VỀ NHÀ
Bài tập 1: Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với
dung dịch axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng sau:
Fe + HCl - - -> FeCl2 + H2
a) Tính thể tích chất khí tạo thành sau phản ứng (đktc)
b) Tính khối lượng FeCl2
(Biết: Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5).
Bài tập 2: Hãy sắp xếp các hợp chất sau vào 4 loại
hợp chất vô cơ đã học (oxit, axit, bazơ và muối)
Ba(NO3)2; H2SO4; KOH; CaO; P2O5; Ca(HCO3)2;
ZnSO4; CuO; Ca3(PO4)2; Cu(OH)2; H2CO3; Na2O;
Mg(OH)2; SO2
Bài tập 1:
11, 2
0, 2(mol )
- nFe
56
-PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,2 → 0,4 → 0,2 → 0,2
-Theo PTHH ta có:
Bài tập 2:
nH 2 0, 2(mol ) VH 2 ( dktc ) 0, 2 x 22, 4 4, 48(l )
nFeCl2 0, 2( mol ) mFeCl2 0, 2 x127 25, 4(g)
- Oxit: CaO; CuO; P2O5; Na2O; SO2
-Axit: H2SO4; H2CO3
-Bazơ : KOH ; Mg(OH)2; Cu(OH)2
-Muối: Ba(NO ) ; Ca(HCO ) ; ZnSO ; Ca (PO )
I . TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ
a. Oxit bazơ tan + nước → dd ba zơ
- K2O, Na2O, CaO, BaO…
- dd bazơ làm quỳ tím chuyển màu xanh
- PTHH:
CaO
+
H2O → Ca(O H)2
FeO
K
K22O
O
BaO
CuO
Cho các oxit sau, hãy viết PTHH xảy ra khi cho các
oxit tác dụng với nước?
+
H2O → 2 KOH
+
H 2O →
CuO + H2O
→
FeO + H2O
→
Ba(O H)2
1. Oxit bazơ
b. Oxit bazơ + axit → Muối + H2O
II I
CaO + HCl → CaCl2 + H2O
II II
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
I
II
FeO + HCl → FeCl2 + H2O
II
III
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
1. Oxit bazơ
c. Oxit bazo tan + oxit axit → Muối
BaO
K2O
+
+
CO2
SO2
→
→
II II
BaCO3
I II
K2SO3
2. Oxit axit
a. Oxit axit + nước → axit
- Axit làm quỳ tím chuyển màu đỏ
SO2
+ H 2O →
H2SO3
CO2
+
H 2O →
H2CO3
SO3
+
H 2O →
H2SO4
N2O5
+
H 2O →
HNO3
P2O5
+
H 2O →
H3PO4
2. Oxit axit
b. Oxit axit + dd bazơ → Muối + H2O
CO2
+ Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
CO2
+ KOH →
K2CO3
+ H2O
2. Oxit axit
c. Oxit axit + oxit bazo tan → Muối
CO2 + CaO → CaCO3
II . PHÂN LOẠI OXIT
1. Oxit bazơ : là oxit tác dụng với dung
dịch axit tạo thành muối và nước .
2. Oxit axit : là oxit tác dụng với dung
dịch bazơ tạo thành muối và nước .
3. Oxit lưỡng tính : là oxit tác dụng với
dung dịch bazơ và tác dụng dịch axit tạo
thành muối và nước . Ví dụ : Al2O3, ZnO...
4. Oxit trung tính : là oxit không tạo muối
(Không tác dụng với axit, bazơ: CO, NO...
1.
Có những oxit sau : CaO, Fe2O3, SO3 . Oxit nào tác dụng dược
với
a.
nước ?
b.
axit clohiđric ( HCl ) ?
c. natri hiđroxit ?
a.
CaO + H2 O
→ Ca(OH)2
SO3 + H2 O → H2SO4
b. CaO + 2HCl
→ CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O
c. SO3 +
2NaOH
→ Na2SO4 + H2O
2. Có những cặp chất sau : H2O, KOH,
K2O , CO2 . Hãy cho biết những cặp chất
có thể tác dụng được với nhau .
H2 O + K2O → 2KOH
H2 O + CO2 → H2CO3
2KOH
+ CO2 → K2CO3 + H2O
K2O
+ CO2 → K2CO3
3. Từ những chất : Canxi oxit, lưu huỳnh
đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit,
kẽm oxit, hãy chọn chất thích hợp điền
vào các sơ đồ phản ứng sau :
4. Cho những oxit sau : CO2, SO2, Na2O,
CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho
tác dụng được với
a.nước tạo thành dung dịch axit
b.Nước tạo thành dung dịch bazơ
c.Dung dịch axit tạo muối và nước
d.Dung dịch bazơ, tạo muối và nước
5. Có hỗn hợp khí CO2 và O2. làm thế nào
có thể thu được khí O2 từ hỗn hợp trên ?
CO22
Ca(OH)2 dư
O2
CO2 + Ca(OH)2
dư
→ CaCO3 ↓ + H2O
Lưu Ý
1. Khối lượng dung dịch sau phản ứng
bằng tổng khối lượng các chất tham gia
trừ kết tủa, bay hơi nếu có :
A
+ B
→
→ m dd sau =
mA
C
+
+
D↓↑
mB -
mD
V1 . Cho 32 gam đồng ( II ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit sunfuric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V2 . Cho 48 gam sắt ( III ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit sunfuric
10% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V3 . Cho 14,4 gam sắt ( II ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit clohiđric
15% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V4 . Cho 15,3 gam nhôm oxit tác dụng vừa
đủ với m gam dung dịch axit clohiđric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V5 . Cho m gam nhôm oxit tác dụng vừa
đủ với 54,75 gam dung dịch axit clohiđric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b. Tính C% của muối thu được ?
V6 . Cho m gam đồng II oxit tác dụng vừa
đủ với 98 gam dung dịch axit sunfuric
40% .
a.Tìm giá trị m = ?
b. Tính C% của muối thu được ?
V7 . Cho 16 gam sắt III oxit tác dụng với
146 gam dung dịch axit clohiđric 20% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V8 . Cho 8 gam magie oxit tác dụng với
147 gam dung dịch axit sunfuric 10% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V9 . Cho 20,25 gam kẽm oxit tác dụng với
73 gam dung dịch axit clohiđric 20% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V10 . Cho 1,6 gam đồng II oxit tác dụng
với 100 gam dung dịch axit sunfuric 20%.
Tính C% của các chất có trong dung dịch
sau phản ứng ?
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
CTHH : CaO
PTK:
56
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
1.TÝnh chÊt vËt lÝ:
- Canxi oxit lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng , t0 nãng ch¶y kho¶ng
2585 0 C
2.TÝnh chÊt hóa học:
GV hướng dẫn hs tự học
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ?
X©y dùng
SX ®Êt ®Ìn
øng dông
CaO
Khử trïng
diÖt nÊm
Khö chua
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ? SGK/8
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ? SGK/8
III. S¶n xuÊt canxi oxit:
1. Nguyªn liÖu :
+ §¸ v«i ( CaCO3) Vµ chÊt ®èt ( than ®¸ , cñi , dÇu ...)
2. C¸c ph¶n øng ho¸ häc x¶y ra:
to
C + O2
CaCO3
to
CO2
CaO
+ CO2
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
HUỲNH ĐIOXIT ( SO )
B. LƯU
PTK:
64
2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí: SGK/10
2. Tính chất hóa học: HS tự học
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT SGK
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4), thu khí SO2
vào lọ bằng cách đẩy không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
2. Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
S + O2
SO2
- Đốt quặng pirit sắt (FeS2) thu được SO2.
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập1:
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH.
Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập 2 : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
CaCl2
Ca(NO3)2
CaCO3
Bài tập 3 : Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
CaCO3 → CaO → CaSO3 → SO2 → K2SO3
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Bài tập 4: Hoàn thành các phản ứng sau :
SO2 + Ca(OH)2 →
SO2 + Na2O →
Bài tập 5: Cho 2,24 lit khí SO2 tác dụng vừa đủ với V(lit) dung dịch
Ca(OH)2 1M chỉ tạo ra muối trung hoà. Tính V và khối lượng kết tủa
tạo thành.
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
TÌM TÒI MỞ RỘNG
1/Tại sao vôi sống dạng bột để ngoài không khí thì bị vón cục?
* ĐA: Do nó phản ứng được với CO2 trong không khí tạo thành
muối canxi cacbonat không tan.
2/Tại sao trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp váng
trắng (tại sao cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm thường
có một lớp váng trắng)
* ĐA: Trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp
váng trắng (cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm
thường có một lớp váng trắng) do:
3/SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một trong những nguyên nhân
gây mưa axit, ăn mòn các công trình xây dựng, hãy viết các PTPƯ giải
thích quá trình trên.
* ĐA:
2SO2 + O2
2SO3
SO3 + H2O →H2SO4
Các công trình xây dựng chứa sắt và đá vôi:
H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
H2SO4+CaCO3→ CaSO4+CO2+H2O
Bài tập 1: Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với
dung dịch axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng sau:
Fe + HCl - - -> FeCl2 + H2
a) Tính thể tích chất khí tạo thành sau phản ứng (đktc)
b) Tính khối lượng FeCl2
(Biết: Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5).
Bài tập 2: Hãy sắp xếp các hợp chất sau vào 4 loại
hợp chất vô cơ đã học (oxit, axit, bazơ và muối)
Ba(NO3)2; H2SO4; KOH; CaO; P2O5; Ca(HCO3)2;
ZnSO4; CuO; Ca3(PO4)2; Cu(OH)2; H2CO3; Na2O;
Mg(OH)2; SO2
Bài tập 1:
11, 2
0, 2(mol )
- nFe
56
-PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,2 → 0,4 → 0,2 → 0,2
-Theo PTHH ta có:
Bài tập 2:
nH 2 0, 2(mol ) VH 2 ( dktc ) 0, 2 x 22, 4 4, 48(l )
nFeCl2 0, 2( mol ) mFeCl2 0, 2 x127 25, 4(g)
- Oxit: CaO; CuO; P2O5; Na2O; SO2
-Axit: H2SO4; H2CO3
-Bazơ : KOH ; Mg(OH)2; Cu(OH)2
-Muối: Ba(NO ) ; Ca(HCO ) ; ZnSO ; Ca (PO )
I . TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ
a. Oxit bazơ tan + nước → dd ba zơ
- K2O, Na2O, CaO, BaO…
- dd bazơ làm quỳ tím chuyển màu xanh
- PTHH:
CaO
+
H2O → Ca(O H)2
FeO
K
K22O
O
BaO
CuO
Cho các oxit sau, hãy viết PTHH xảy ra khi cho các
oxit tác dụng với nước?
+
H2O → 2 KOH
+
H 2O →
CuO + H2O
→
FeO + H2O
→
Ba(O H)2
1. Oxit bazơ
b. Oxit bazơ + axit → Muối + H2O
II I
CaO + HCl → CaCl2 + H2O
II II
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
I
II
FeO + HCl → FeCl2 + H2O
II
III
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
1. Oxit bazơ
c. Oxit bazo tan + oxit axit → Muối
BaO
K2O
+
+
CO2
SO2
→
→
II II
BaCO3
I II
K2SO3
2. Oxit axit
a. Oxit axit + nước → axit
- Axit làm quỳ tím chuyển màu đỏ
SO2
+ H 2O →
H2SO3
CO2
+
H 2O →
H2CO3
SO3
+
H 2O →
H2SO4
N2O5
+
H 2O →
HNO3
P2O5
+
H 2O →
H3PO4
2. Oxit axit
b. Oxit axit + dd bazơ → Muối + H2O
CO2
+ Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
CO2
+ KOH →
K2CO3
+ H2O
2. Oxit axit
c. Oxit axit + oxit bazo tan → Muối
CO2 + CaO → CaCO3
II . PHÂN LOẠI OXIT
1. Oxit bazơ : là oxit tác dụng với dung
dịch axit tạo thành muối và nước .
2. Oxit axit : là oxit tác dụng với dung
dịch bazơ tạo thành muối và nước .
3. Oxit lưỡng tính : là oxit tác dụng với
dung dịch bazơ và tác dụng dịch axit tạo
thành muối và nước . Ví dụ : Al2O3, ZnO...
4. Oxit trung tính : là oxit không tạo muối
(Không tác dụng với axit, bazơ: CO, NO...
1.
Có những oxit sau : CaO, Fe2O3, SO3 . Oxit nào tác dụng dược
với
a.
nước ?
b.
axit clohiđric ( HCl ) ?
c. natri hiđroxit ?
a.
CaO + H2 O
→ Ca(OH)2
SO3 + H2 O → H2SO4
b. CaO + 2HCl
→ CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O
c. SO3 +
2NaOH
→ Na2SO4 + H2O
2. Có những cặp chất sau : H2O, KOH,
K2O , CO2 . Hãy cho biết những cặp chất
có thể tác dụng được với nhau .
H2 O + K2O → 2KOH
H2 O + CO2 → H2CO3
2KOH
+ CO2 → K2CO3 + H2O
K2O
+ CO2 → K2CO3
3. Từ những chất : Canxi oxit, lưu huỳnh
đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit,
kẽm oxit, hãy chọn chất thích hợp điền
vào các sơ đồ phản ứng sau :
4. Cho những oxit sau : CO2, SO2, Na2O,
CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho
tác dụng được với
a.nước tạo thành dung dịch axit
b.Nước tạo thành dung dịch bazơ
c.Dung dịch axit tạo muối và nước
d.Dung dịch bazơ, tạo muối và nước
5. Có hỗn hợp khí CO2 và O2. làm thế nào
có thể thu được khí O2 từ hỗn hợp trên ?
CO22
Ca(OH)2 dư
O2
CO2 + Ca(OH)2
dư
→ CaCO3 ↓ + H2O
Lưu Ý
1. Khối lượng dung dịch sau phản ứng
bằng tổng khối lượng các chất tham gia
trừ kết tủa, bay hơi nếu có :
A
+ B
→
→ m dd sau =
mA
C
+
+
D↓↑
mB -
mD
V1 . Cho 32 gam đồng ( II ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit sunfuric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V2 . Cho 48 gam sắt ( III ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit sunfuric
10% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V3 . Cho 14,4 gam sắt ( II ) oxit tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch axit clohiđric
15% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V4 . Cho 15,3 gam nhôm oxit tác dụng vừa
đủ với m gam dung dịch axit clohiđric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b.Tính khối lượng dung dịch thu được sau
phản ứng ?
c. Tính C% của muối thu được ?
V5 . Cho m gam nhôm oxit tác dụng vừa
đủ với 54,75 gam dung dịch axit clohiđric
20% .
a.Tìm giá trị m = ?
b. Tính C% của muối thu được ?
V6 . Cho m gam đồng II oxit tác dụng vừa
đủ với 98 gam dung dịch axit sunfuric
40% .
a.Tìm giá trị m = ?
b. Tính C% của muối thu được ?
V7 . Cho 16 gam sắt III oxit tác dụng với
146 gam dung dịch axit clohiđric 20% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V8 . Cho 8 gam magie oxit tác dụng với
147 gam dung dịch axit sunfuric 10% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V9 . Cho 20,25 gam kẽm oxit tác dụng với
73 gam dung dịch axit clohiđric 20% ,
Thu được dung dịch A.
a.Xác định khối lượng chất tan có trong
A?
b. Tính C% của chất trong A ?
V10 . Cho 1,6 gam đồng II oxit tác dụng
với 100 gam dung dịch axit sunfuric 20%.
Tính C% của các chất có trong dung dịch
sau phản ứng ?
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
CTHH : CaO
PTK:
56
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
1.TÝnh chÊt vËt lÝ:
- Canxi oxit lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng , t0 nãng ch¶y kho¶ng
2585 0 C
2.TÝnh chÊt hóa học:
GV hướng dẫn hs tự học
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ?
X©y dùng
SX ®Êt ®Ìn
øng dông
CaO
Khử trïng
diÖt nÊm
Khö chua
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ? SGK/8
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
I. Canxi oxit cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo ?
II. Canxi oxit cã nh÷ng øng dông g× ? SGK/8
III. S¶n xuÊt canxi oxit:
1. Nguyªn liÖu :
+ §¸ v«i ( CaCO3) Vµ chÊt ®èt ( than ®¸ , cñi , dÇu ...)
2. C¸c ph¶n øng ho¸ häc x¶y ra:
to
C + O2
CaCO3
to
CO2
CaO
+ CO2
TiẾT
Mét sè oxit quan träng
A. CANXI OXIT:
HUỲNH ĐIOXIT ( SO )
B. LƯU
PTK:
64
2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí: SGK/10
2. Tính chất hóa học: HS tự học
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT SGK
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4), thu khí SO2
vào lọ bằng cách đẩy không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
2. Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
S + O2
SO2
- Đốt quặng pirit sắt (FeS2) thu được SO2.
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập1:
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH.
Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập 2 : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
CaCl2
Ca(NO3)2
CaCO3
Bài tập 3 : Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
CaCO3 → CaO → CaSO3 → SO2 → K2SO3
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Bài tập 4: Hoàn thành các phản ứng sau :
SO2 + Ca(OH)2 →
SO2 + Na2O →
Bài tập 5: Cho 2,24 lit khí SO2 tác dụng vừa đủ với V(lit) dung dịch
Ca(OH)2 1M chỉ tạo ra muối trung hoà. Tính V và khối lượng kết tủa
tạo thành.
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
TÌM TÒI MỞ RỘNG
1/Tại sao vôi sống dạng bột để ngoài không khí thì bị vón cục?
* ĐA: Do nó phản ứng được với CO2 trong không khí tạo thành
muối canxi cacbonat không tan.
2/Tại sao trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp váng
trắng (tại sao cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm thường
có một lớp váng trắng)
* ĐA: Trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp
váng trắng (cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm
thường có một lớp váng trắng) do:
3/SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một trong những nguyên nhân
gây mưa axit, ăn mòn các công trình xây dựng, hãy viết các PTPƯ giải
thích quá trình trên.
* ĐA:
2SO2 + O2
2SO3
SO3 + H2O →H2SO4
Các công trình xây dựng chứa sắt và đá vôi:
H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
H2SO4+CaCO3→ CaSO4+CO2+H2O
 







Các ý kiến mới nhất