Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:26' 18-10-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:26' 18-10-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
• Giáo viên tổ chức trò chơi: chia lớp thành 3 nhóm,
các nhóm kể tên các dụng cụ học tập, các đồ vật,
con vật, loài hoa, …( vật thể) xung quanh ta. Từ đó
rút ra tính đa dạng của vật thể quanh ta
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
Bài 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
Giáo viên giới thiệu thêm một số vật thể xung
quanh ta
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm chọn 3 ví
dụ trong hình 9.1 sgk trang 28 điền vào cột 1
trong phiếu học tập số 1:
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá
vôi
Con sư
tử
Bánh mì
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
- Phân loại vật thể (tùy cách):
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Hay
+ Vật sống (vật hữu sinh) và vật không sống (vật
vô sinh)
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 2 trong
phiếu học tập 1:
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá
vôi
Con sư
tử
Bánh mì
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá VT tự nhiên
vôi
Con sư VT tự nhiên
tử
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật sống/ vật
không sống
Vật không
sống
Vật sống
Vật không
sống
Chất tạo
nên vật
thể
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta * Chất có trong mọi vật thể, mà vật thể có ở
khắp nơi, cho nên …
chất có ở khắp nơi.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
- Phân loại vật thể (tùy cách):
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Hay
+ Vật sống (vật hữu sinh) và vật không sống (vật
vô sinh)
- Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể là ở đó
có chất.
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 3 của phiếu
học tập 1:
Vật thể
Phân loại
Chất tạo
nên vật
VT tự
Vật sống/ vật
thể
nhiên/ VT không sống
nhân tạo
Núi đá VT tự nhiên
vôi
Con sư VT tự nhiên
tử
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật không
sống
Vật sống
Vật không
sống
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 3 của phiếu
học tập 1:
Vật thể
Phân loại
Chất tạo nên
vật thể
VT tự
Vật sống/
nhiên/ VT vật không
nhân tạo
sống
Núi đá
VT tự
Vật không
Đá vôi, đất
nhiên
sống
sét…
vôi
VT tự
Vật sống Nước, protein,
Con sư
nhiên
lipid…
tử
Bánh mì VT nhân Vật không Tinh bột, bột
tạo
sống
nở…
Giáo
viên chọn 1 vài ví dụ để chỉ ra:
- Một vật thể có thể được tạo ra từ một chất hay nhiều
chất. Một chất có thể tạo ra nhiều vật thể khác nhau.
- Nhiều chất có sẵn trong tự nhiên hoặc do con người
điều chế ra.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Hs quan sát hình ảnh nước đá dưới đây và
những hiểu biết về nước học trong môn tự
nhiên xã hội lớp 4,5 để nêu tính chất của nước
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi, vị.
+ Tính tan
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện; dẫn nhiệt …
VD: Nước là chất lỏng không màu, không mùi,
không vị, sôi ở 100oC , có tính dẫn nhiệt…
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
- Tính chất hóa học: (là sự biến đổi chất tạo ra chất
mới)
+ Tính cháy.
+ Khả năng bị phân hủy …
VD: Đốt cháy than đá màu đen tạo thành khí carbon
dioxide không quan sát được bằng mắt thường
Phiếu học tập 2: Hãy chỉ ra tính chất vật lí, tính chất
hóa học trong các quá trình sau?
- Xé tờ giấy thành nhiều mảnh - Đốt tờ giấy trong chậu thủy tinh
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
TC vật lí
TC hóa học
TC hóa học
TC hóa học
HS quan sát các hình ảnh, các thí nghiệm của đường và
muối hãy điền vào phiếu học tập 3:
Phiếu học tập 3:
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Cháy
Muối
Đường
Hs chỉ ra đâu là tính chất vật lý, tính chất hóa học?
Hình ảnh đường ăn
Hình ảnh muối ăn
Thí nghiệm hòa tan đường vào nước
Thí nghiệm: Đun nóng đường và muối
Tìm hiểu một số tính chất của đường, muối ăn
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan Cháy
Muối Trắng Không Mặn Rắn Hạt
Đường Trắng Không Ngọt Rắn Hạt
Tan
Tan
Không
Có
- Tính chất vật lý: màu, mùi, vị, thể, dạng, tính tan.
- Tính chất hóa học: cháy.
Củng cố
Bài 1: Lấy 2 ví dụ về vật thể tự nhiên, 2 ví dụ về vật
thể nhân tạo, 2 ví dụ về vật sống, 2 ví dụ về vật không
sống.
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Vật thể: Cơ thể , bút chì, dây điện, áo , xe đạp…
Chất: Than chì, nước, đồng, chất dẻo, xenlulozo,
ninol, sắt, nhôm, cao su.
Bài 3: Hs đánh dấu (X) vào ô đúng trong bảng sau:
Hiện tượng
1)Đường tan vào nước
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
6) Nước hóa hơi
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
Bài 4
Hiện tượng
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
1)Đường tan vào nước
X
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng X
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
X
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ X
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
X
6) Nước hóa hơi
X
VÒ nhµ
- Học bài và làm bài tập trong sgk trang 28 - 29.
-Làm ra “nước hàng” ( nước màu dùng để kho thịt
cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi
chuyển màu nâu sẫm.
-Làm thí nghiệm trước ở nhà (theo hướng dẫn của
sgk trang 30) chuẩn bị cho bài 10: tìm hiểu một số
tính chất của chất.
• Giáo viên tổ chức trò chơi: chia lớp thành 3 nhóm,
các nhóm kể tên các dụng cụ học tập, các đồ vật,
con vật, loài hoa, …( vật thể) xung quanh ta. Từ đó
rút ra tính đa dạng của vật thể quanh ta
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
Bài 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
Giáo viên giới thiệu thêm một số vật thể xung
quanh ta
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm chọn 3 ví
dụ trong hình 9.1 sgk trang 28 điền vào cột 1
trong phiếu học tập số 1:
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá
vôi
Con sư
tử
Bánh mì
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
- Phân loại vật thể (tùy cách):
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Hay
+ Vật sống (vật hữu sinh) và vật không sống (vật
vô sinh)
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 2 trong
phiếu học tập 1:
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá
vôi
Con sư
tử
Bánh mì
Vật sống/
vật không
sống
Chất tạo
nên vật thể
Vật thể
Phân loại
VT tự
nhiên/ VT
nhân tạo
Núi đá VT tự nhiên
vôi
Con sư VT tự nhiên
tử
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật sống/ vật
không sống
Vật không
sống
Vật sống
Vật không
sống
Chất tạo
nên vật
thể
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta * Chất có trong mọi vật thể, mà vật thể có ở
khắp nơi, cho nên …
chất có ở khắp nơi.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể xung quanh ta vô cùng đa dạng.
- Phân loại vật thể (tùy cách):
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Hay
+ Vật sống (vật hữu sinh) và vật không sống (vật
vô sinh)
- Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể là ở đó
có chất.
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 3 của phiếu
học tập 1:
Vật thể
Phân loại
Chất tạo
nên vật
VT tự
Vật sống/ vật
thể
nhiên/ VT không sống
nhân tạo
Núi đá VT tự nhiên
vôi
Con sư VT tự nhiên
tử
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật không
sống
Vật sống
Vật không
sống
Các nhóm tiếp tục hoàn thành cột 3 của phiếu
học tập 1:
Vật thể
Phân loại
Chất tạo nên
vật thể
VT tự
Vật sống/
nhiên/ VT vật không
nhân tạo
sống
Núi đá
VT tự
Vật không
Đá vôi, đất
nhiên
sống
sét…
vôi
VT tự
Vật sống Nước, protein,
Con sư
nhiên
lipid…
tử
Bánh mì VT nhân Vật không Tinh bột, bột
tạo
sống
nở…
Giáo
viên chọn 1 vài ví dụ để chỉ ra:
- Một vật thể có thể được tạo ra từ một chất hay nhiều
chất. Một chất có thể tạo ra nhiều vật thể khác nhau.
- Nhiều chất có sẵn trong tự nhiên hoặc do con người
điều chế ra.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Hs quan sát hình ảnh nước đá dưới đây và
những hiểu biết về nước học trong môn tự
nhiên xã hội lớp 4,5 để nêu tính chất của nước
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi, vị.
+ Tính tan
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện; dẫn nhiệt …
VD: Nước là chất lỏng không màu, không mùi,
không vị, sôi ở 100oC , có tính dẫn nhiệt…
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
- Tính chất hóa học: (là sự biến đổi chất tạo ra chất
mới)
+ Tính cháy.
+ Khả năng bị phân hủy …
VD: Đốt cháy than đá màu đen tạo thành khí carbon
dioxide không quan sát được bằng mắt thường
Phiếu học tập 2: Hãy chỉ ra tính chất vật lí, tính chất
hóa học trong các quá trình sau?
- Xé tờ giấy thành nhiều mảnh - Đốt tờ giấy trong chậu thủy tinh
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
TC vật lí
TC hóa học
TC hóa học
TC hóa học
HS quan sát các hình ảnh, các thí nghiệm của đường và
muối hãy điền vào phiếu học tập 3:
Phiếu học tập 3:
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Cháy
Muối
Đường
Hs chỉ ra đâu là tính chất vật lý, tính chất hóa học?
Hình ảnh đường ăn
Hình ảnh muối ăn
Thí nghiệm hòa tan đường vào nước
Thí nghiệm: Đun nóng đường và muối
Tìm hiểu một số tính chất của đường, muối ăn
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan Cháy
Muối Trắng Không Mặn Rắn Hạt
Đường Trắng Không Ngọt Rắn Hạt
Tan
Tan
Không
Có
- Tính chất vật lý: màu, mùi, vị, thể, dạng, tính tan.
- Tính chất hóa học: cháy.
Củng cố
Bài 1: Lấy 2 ví dụ về vật thể tự nhiên, 2 ví dụ về vật
thể nhân tạo, 2 ví dụ về vật sống, 2 ví dụ về vật không
sống.
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Vật thể: Cơ thể , bút chì, dây điện, áo , xe đạp…
Chất: Than chì, nước, đồng, chất dẻo, xenlulozo,
ninol, sắt, nhôm, cao su.
Bài 3: Hs đánh dấu (X) vào ô đúng trong bảng sau:
Hiện tượng
1)Đường tan vào nước
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
6) Nước hóa hơi
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
Bài 4
Hiện tượng
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
1)Đường tan vào nước
X
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng X
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
X
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ X
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
X
6) Nước hóa hơi
X
VÒ nhµ
- Học bài và làm bài tập trong sgk trang 28 - 29.
-Làm ra “nước hàng” ( nước màu dùng để kho thịt
cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi
chuyển màu nâu sẫm.
-Làm thí nghiệm trước ở nhà (theo hướng dẫn của
sgk trang 30) chuẩn bị cho bài 10: tìm hiểu một số
tính chất của chất.
 









Các ý kiến mới nhất