Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hòa
Ngày gửi: 07h:48' 19-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán

KIỂM TRA BÀI CŨ :
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

* Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số thập phân đó :



9
= 5,9
5
10
45
= 82,45
82
100

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

1. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
Số thập phân
Hàng

Quan hệ
giữa các
đơn vị
của hai
hàng liền
nhau

3

7

Trăm Chục

5
Đơn
vị

,

4

0

6

Phần Phần Phần
mười trăm nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.
1
10

Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
-- Trong
Trong số
phân 375,406
375,406 :phần nguyên gồm những chữ số
số thập
thập phân
nào?
Phần
thậpgồm
phâncó:
gồm
những
chữ số
+ Phân
nguyên
3 trăm,
7 chục,
5 nào
đơn ?vị.
+ Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần
nghìn.
- -Số
thập
375,406
đọc là:
ba trăm
Em
hãyphân
đọc số
thập phân
375,406
. bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu.
- Trong số thập phân 0,1985 :phần nguyên gồm những chữ số
nào?
+
Phần
Phần
nguyên
thậpgồm
phâncó:
gồm
0 đơn
những
vị. chữ số nào ?
+ Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần
nghìn, 5 phần chục nghìn.
--Số
0,1985
đọc là:
Emthập
hãy phân
đọc số
thập phân
. không phẩy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
1. Hàng của số thập phân :

1234 , 567
nghìn trăm chục

đ/vị

p.mười p.trăm p.nghìn

2. Đọc, viết số thập phân :

1 2 3 4 ,1 2 3 4
Đọc như số tự nhiên phẩy

Đọc như số tự nhiên

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
1. Hàng của số thập phân :
2. Đọc, viết số thập phân :
GHI: NHỚ
: bảy mươi lăm phẩy
- Em hãy viết số thập phân
Ba trăm
bốn trăm linh sáu, rồi nêu cách viết của số đó ?

* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Luyện tập

Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
a) 2,35
hàng
Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
Phần nguyên là: 2
Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm.
Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị, 3 chỉ 3 phần
mười, 5 chỉ 5 phần trăm.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng:
b) 301,80
Đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
Phần nguyên là: 301
Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm.
Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm,0 chỉ 0 chục,1 chỉ
1 đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
c) 1942,54
hàng
Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
Phần nguyên là: 1942
Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm,4
chỉ 4 chục,2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4
chỉ 4 phần trăm.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
d) 0,032
hàng
Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai.
Phần nguyên là: 0
Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần nghìn.
Từ trái qua phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười,
3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Bài tập2:

a)

Viết các số thập phân gồm có:

Năm đơn vị, chín phần mười:
5

9
10
đơn

b) Hai mươi bốn
vị, một phần mười,
9
5
tám phần trăm
10 (tức là hai mươi bốn đơn
vị,mƯỜI tám phần trăm):
24
18
24
100

18
100

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Baøi 2: Viết các số thập phân gồm có:

Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám
phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị,tám
phần trăm): 24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần
trăm, năm phần nghìn: 55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm: 2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn: 0,001
a)

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Luyện tập
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):

5
a) 3,5 = 3
10
6
b) 8,06 = 8
100

9
7,9 = 7
10

35
12,35 = 12
100

308
72,308 = 72
1000

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục

c. Hàng phần mười

b. Hàng trăm

d. Hàng phần trăm

Câu 2: Số thập phân gồm: Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn, được viết là:

a. 10,35

c. 10,350

b. 10,035

d. 1,35

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GHI NHỚ :

* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
 
Gửi ý kiến