Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 6. Danh từ chung và danh từ riêng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Thuận
Ngày gửi: 14h:37' 19-10-2022
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
GVCN: Nguyễn Thị Hương

KHỞI ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG
1. Danh từ là
gì ?
 Là những từ chỉ sự vật ( người, vật,
hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị).

KHỞI ĐỘNG
2. Tìm danh từ chỉ người trong hai
câu thơ sau:
Vua Hùng một sáng đi săn
Trưa tròng bóng nắng nghỉ chân chốn này.

 Tìm danh từ chỉ người: vua, Hùng

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận
xét.

1. Tìm các từ có nghĩa sau:

a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè
đi lại được
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam
nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra
nhà Lê ở nước ta

1. Tìm các từ có nghĩa sau:

a. Dòng nước chảy tương
đối lớn, trên đó thuyền bè
đi lại được

sông

1. Tìm các từ có nghĩa sau:
b. Dòng sông lớn nhất
chảy qua nhiều tỉnh phía
Nam nước ta.

Cửu
Long

1. Tìm các từ có nghĩa sau:

c. Người đứng đầu nhà nước
phong kiến.

vua

1. Tìm các từ có nghĩa sau:

d. Vị vua có công đánh
đuổi giặc Minh, lập ra nhà
Lê ở nước ta

Lê Lợi

1. Tìm các từ có nghĩa sau:

sông
a.
Dòng
nước chảy
tương đối
lớn,
trên
đó thuyền
bè đi lại
được

Cửu
Long

b. Dòng
sông lớn
nhất chảy
qua nhiều
tỉnh phía
Nam nước
ta.

vua
c. Người
đứng đầu
nhà nước
phong kiến.

Lê Lợi
d. Vị vua có
công đánh
đuổi giặc
Minh, lập ra
nhà Lê ở
nước ta

2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác
nhau như thế nào?
- So sánh a với b
- So sánh c với d

2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác
nhau như thế nào?

sông

Cửu
Long

Tên
chung

Tên riêng

vua

Lê Lợi

Tên
chung

Tên riêng

2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác
nhau như thế nào?
Thế nào là danh
từ chung?
sông
Tên
Danh từ chung là tên của
chung
một loại sự vật
vua
Tên
chung

Cửu
Long
Lê Lợi

Tên riêng
Tên riêng

Thế nào là danh
từ riêng?
Danh từ riêng là tên riêng
của một sự vật.

3. Cách viết từ trên có gì khác nhau?
- So sánh a với b
- So sánh c với d

3. Cách viết từ trên có gì khác nhau?

sông
Không
hoa

viết

Viết hoa

Lê Lợi

vua
Không
hoa

Cửu
Long

viết

Viết hoa

2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác
nhau như thế nào?

sông

Tên
chung

vua

Tên
chung

Cửu
Long
Lê Lợi

Danh từ chung là tên của một
loại sự vật
Danh từ chung không viết hoa.

Tên riêng

Danh từ riêng là tên riêng
của một sự vật.

Tên riêng

Danh từ riêng luôn luôn
được viết hoa.

1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.

- Ví dụ: sông, núi, vua, chúa, cô giáo, học

sinh,.....
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

- Ví dụ: sông Hồng, sông Cửu Long, cô
Hương,.....

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 : Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:

Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn/ sang / trái /
là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên
Nhẫn /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một/
đường / quanh co / trắng xóa./ Nhìn / sang / phải / là / dãy /
núi / Trác / nối liền / với / dãy/ núi / Đại Huệ / xa xa /.
Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà /
Bác Hồ /.

Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn/ sang / trái /
là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên
Nhẫn /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một/
đường / quanh co / trắng xóa./ Nhìn / sang / phải / là / dãy /
núi / Trác / nối liền / với / dãy/ núi / Đại Huệ / xa xa /.
Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà /
Bác Hồ /.

Danh từ chung:
núi, trái, dòng, sông,
dãy, mặt, ánh, nắng,
đường, phải, trước,
giữa, nhà.

Danh từ riêng:
Chung, Lam, Thiên
Nhẫn,
Trác, Đại Huệ, Bác
Hồ.

Bài 2. Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em. Họ và tên
các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng? Vì sao?

- A Hoàng Quân.
- Nguyễn Thị Hà.
 Họ và tên người là danh từ riêng vì chỉ một
Họ vàcụtên
các bạn ấy là danh
người
thể.
 Danh
từ chung
hayphải
danhviết
từ riêng?
từ riêng
hoc – viết hoa cả họ,
tên đệm, tên.

Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

Về nhà học thuộc ghi nhớ ,tìm 5-10 danh từ
chung và danh từ riêng ghi vào vở
Chuẩn bị bài MRVT: Trung thực- Tự trọng

Hẹn gặp lại các con ở những
tiết học tiếp theo
468x90
 
Gửi ý kiến