Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Hải
Ngày gửi: 20h:13' 19-10-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Hải
Ngày gửi: 20h:13' 19-10-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là từ nhiều nghĩa? Lấy ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số
nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ với nhau.
Ví dụ: ăn cơm, nước ăn chân, tàu ăn than….
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ
THIÊN NHIÊN
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ
thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen.
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất
quen.
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm
xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Thác Bản Giốc
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa): M: tít tắp
c) Tả chiều cao:
M: cao vút
d) Tả chiều sâu:
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả
chiều rộng
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
b) Tả
c) Tả
chiều dài (xa)
chiều cao
cao
vút,
-Xa:
tít tắp,
tít tắp, tít
-mù
tít khơi,
mù khơi,
muôn - chót vót,
-trùng
muônkhơi,…
trùng khơi,- cao ngất,
- dằng dặc,
- chất ngất,
-Dàilê:thê
dằng dặc, - vòi vọi,
lê thê,..
- vời vợi,...
d) Tả
chiều sâu
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoăm hoắm,..
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng: M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ: M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh: M: cuồn cuộn
Tả tiếng sóng
Tả làn sóng nhẹ
Tả đợt sóng mạnh
ì ầm
lăn tăn
cuồn cuộn
ầm ầm
ầm ào
ào ào
ì oạp
oàm oạp
….
dập dềnh
lững lờ
trườn lên
bò lên
…
ào ạt
điên cuồng
dữ dội
dữ tợn
…
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả tiếng sóng nước:
•Đặt câu: VD:
•
•
•
•
Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
Sóng gợn lăn tăn trên mặt hồ phẳng lặng.
Sóng trườn nhẹ, mơn man bờ cát.
Sóng đập dữ dội, biểu lộ thịnh nộ của đại dương.
TRÒ CHƠI Ô CỬA BÍ MẬT
1
2
3
4
Từ nào dưới đây tả tiếng sóng rất mạnh?
• a) ầm ầm
• b) rì rào
• c) ì oạp
Em hãy giải câu đố sau:
Sáng, chiều gương mặt hiền hòa
Giữa trưa thì lại chói lòa gắt gay
Dậy đằng Đông, ngủ đằng Tây
Hôm nào đi vắng trời mây tối mù
Là gì?
Mặt trời
Tìm từ chỉ hiện tượng thiên nhiên sau:
Lũ lụt
Từ nào dưới đây tả chiều rộng?
a) Lăn tăn
b) Thênh thang
c) Dằng dặc
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ thiên
nhiên?
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Non nước Nha Trang
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao
nằm chắn ngang dòng sông)
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Mạ: cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời
gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại
TIẾT HỌC
KẾT THÚC
Thế nào là từ nhiều nghĩa? Lấy ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số
nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ với nhau.
Ví dụ: ăn cơm, nước ăn chân, tàu ăn than….
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ
THIÊN NHIÊN
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ
thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen.
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất
quen.
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm
xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Thác Bản Giốc
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa): M: tít tắp
c) Tả chiều cao:
M: cao vút
d) Tả chiều sâu:
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả
chiều rộng
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
b) Tả
c) Tả
chiều dài (xa)
chiều cao
cao
vút,
-Xa:
tít tắp,
tít tắp, tít
-mù
tít khơi,
mù khơi,
muôn - chót vót,
-trùng
muônkhơi,…
trùng khơi,- cao ngất,
- dằng dặc,
- chất ngất,
-Dàilê:thê
dằng dặc, - vòi vọi,
lê thê,..
- vời vợi,...
d) Tả
chiều sâu
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoăm hoắm,..
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng: M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ: M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh: M: cuồn cuộn
Tả tiếng sóng
Tả làn sóng nhẹ
Tả đợt sóng mạnh
ì ầm
lăn tăn
cuồn cuộn
ầm ầm
ầm ào
ào ào
ì oạp
oàm oạp
….
dập dềnh
lững lờ
trườn lên
bò lên
…
ào ạt
điên cuồng
dữ dội
dữ tợn
…
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả tiếng sóng nước:
•Đặt câu: VD:
•
•
•
•
Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
Sóng gợn lăn tăn trên mặt hồ phẳng lặng.
Sóng trườn nhẹ, mơn man bờ cát.
Sóng đập dữ dội, biểu lộ thịnh nộ của đại dương.
TRÒ CHƠI Ô CỬA BÍ MẬT
1
2
3
4
Từ nào dưới đây tả tiếng sóng rất mạnh?
• a) ầm ầm
• b) rì rào
• c) ì oạp
Em hãy giải câu đố sau:
Sáng, chiều gương mặt hiền hòa
Giữa trưa thì lại chói lòa gắt gay
Dậy đằng Đông, ngủ đằng Tây
Hôm nào đi vắng trời mây tối mù
Là gì?
Mặt trời
Tìm từ chỉ hiện tượng thiên nhiên sau:
Lũ lụt
Từ nào dưới đây tả chiều rộng?
a) Lăn tăn
b) Thênh thang
c) Dằng dặc
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ thiên
nhiên?
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Non nước Nha Trang
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao
nằm chắn ngang dòng sông)
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Mạ: cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời
gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại
TIẾT HỌC
KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất