Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương
Ngày gửi: 21h:17' 19-10-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương
Ngày gửi: 21h:17' 19-10-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân sau
375 , 406
Phần nguyên Phần thập phân
Số
thập
phân
Hàng
3
7
5
,
4
0
6
Phần Phần Phần
Trăm Chục Đơn
vị
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗimột
đơnsốvịthập
của phân,
một hàng
bằng
đơn
Muốn
ta đọc
lần 10
lượt
từ vị
hàng
giữa
các đọc
của hàng
thấp hơn
liềnphần
sau nguyên, đọc dấu
đơnđến
vị hàng
cao
thấp: trước
hết đọc
của hai
“phẩy”,
sau
đóđơn
đọc vị
phần
thập
phân.
Mỗi
của
một
hàng bằng (hay 0,1)
hàng
thấp
hơnlần
liền
trước.
liền kềviếtđơn
Muốn
một vị
sốcủa
thậphàng
phân,
ta viết
lượt
từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
2,35
Hai phẩy ba mươi lăm
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm
Bài1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80 Ba trăm linh một phẩy tám mươi
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
1942,54
phần nguyên
1
nghìn
9
trăm
4
chục
phần thập phân
2
đơn
vị
5 phần
mười
4 phần
trăm
Không phẩy không trăm ba mươi hai
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0 phần
mười
3 phần
trăm
2 phần
nghìn
Số thập phân 3,195 đọc là:
A: Ba phẩy một trăm chín mươi lăm
C: Ba phẩy một trăm chín năm
B: Ba phẩy chín lăm
D: Ba phẩy một chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn
vị, sáu phần trăm, năm phần nghìn ”
A: 18,65
B: 18,6005
C: 18,605
D: 18,065
375 , 406
Phần nguyên Phần thập phân
Số
thập
phân
Hàng
3
7
5
,
4
0
6
Phần Phần Phần
Trăm Chục Đơn
vị
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗimột
đơnsốvịthập
của phân,
một hàng
bằng
đơn
Muốn
ta đọc
lần 10
lượt
từ vị
hàng
giữa
các đọc
của hàng
thấp hơn
liềnphần
sau nguyên, đọc dấu
đơnđến
vị hàng
cao
thấp: trước
hết đọc
của hai
“phẩy”,
sau
đóđơn
đọc vị
phần
thập
phân.
Mỗi
của
một
hàng bằng (hay 0,1)
hàng
thấp
hơnlần
liền
trước.
liền kềviếtđơn
Muốn
một vị
sốcủa
thậphàng
phân,
ta viết
lượt
từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
2,35
Hai phẩy ba mươi lăm
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm
Bài1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80 Ba trăm linh một phẩy tám mươi
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
1942,54
phần nguyên
1
nghìn
9
trăm
4
chục
phần thập phân
2
đơn
vị
5 phần
mười
4 phần
trăm
Không phẩy không trăm ba mươi hai
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0 phần
mười
3 phần
trăm
2 phần
nghìn
Số thập phân 3,195 đọc là:
A: Ba phẩy một trăm chín mươi lăm
C: Ba phẩy một trăm chín năm
B: Ba phẩy chín lăm
D: Ba phẩy một chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn
vị, sáu phần trăm, năm phần nghìn ”
A: 18,65
B: 18,6005
C: 18,605
D: 18,065
 







Các ý kiến mới nhất