Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Giao thoa sóng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 19-10-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích: 0 người
Vì sao chiếc thuyền đứng yên
trên biển mà bị dao động?

Nội dung:

I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước
II. Cực đại, cực tiểu
III. Điều kiện giao thoa

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước
1. Thí nghiệm
- Bố trí thí nghiệm:

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước
2. Giải thích

S2

S1

Vân giao thoa
Đứng yên

Vân giao thoa
Dd cực đại

Vân trung tâm

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước
2. Giải thích
- Kết luận: Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn
sóng ổn định (có những điểm mà các phân tử nước dao
động cực đại, và những điểm các mà phân tử nước đứng
yên) gọi là hiện tượng giao thoa của hai sóng

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
II. Cực đại. Cực tiểu

M
d1

1. Phương trình sóng
PT : )
)

S1

d2
S2

PT sóng tại M là tổng hợp của u1M và u2M:
uM u1M  u2M

(d1  d 2 ) 1  22


2Acos[ (d 2  d1 ) 
]cos[t +
]

2

2

- Biên độ dao động tổng hợp tại M:


 Hoặc A2 = A2 + A2 + 2A A cos
A M 2A cos[ (d 2  d1 ) 
]
M
1
2
1 2

2

2(d 2 - d1 )
 (2  1 )
- Độ lệch pha:  


BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
II. Cực đại. Cực tiểu
2. Vị trí cực đại giao thoa
a. Hai nguồn cùng pha.
 k2  d1  d 2 k (Cực đại giao thoa)
2

  (d1  d 2 ) 
1
1

(k  )  d1  d 2 (k  ) (Cực tiểu giao thoa)

2
2

+ Số vân cực đại:

k=-2

k=-1

S1S 2
S1S22

k



+ Số vân cực tiểu:
S1S 2 1
S1S2 1

 k


2

2

S1

k=0


2

k=2

k=1

S2

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
II. Cực đại. Cực tiểu
2. Vị trí cực đại giao thoa
b. Hai nguồn ngược pha.


1
k2  d1  d 2 (k  ) (Cực đại giao thoa)

2

2
  
(d1  d 2 ) 

(k  1 )  d  d k (Cực tiểu giao thoa)
1
2


2

+ Số vân cực đại:

-2

S1S2 1
S1S2 1

 k


2

2

-1


2

S1

+ Số vân cực tiểu:

2

1

k=0

S2

S1S2
S1S2

k


-2

-1

k= 0

1

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
II. Cực đại. Cực tiểu
2. Vị trí cực đại giao thoa
c. Hai nguồn vuông pha.

2

1 
1 
  (d1  d 2 )  (k  )  d1  d 2 (k  )

2
2 2
2 2
+ Số vân cực đại = Số vân cực tiểu:

S1S2 1
S1S2 1

 k


4

4

BÀI 8: GIAO THOA SÓNG
III. Điều kiện giao thoa

Hai nguồn sóng phải là hai nguồn kết hợp:
+ Dao động cùng phương, cùng tần số.
+ Hiệu số pha không đổi theo thời gian.

IV. Chú ý

d 2  d1
* Để xác định điểm M dao động với Amax hay Amin ta xét:

d 2  d1
k M dao động với A và M nằm trên cực đại giao
+ Nếu  thì
max

thoa thứ k

d 2  d1
1

k

+ Nếu

2

thì M dao động với A min và M nằm trên cực

tiểu giao thoa thứ k + 1
* Khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của hai hypecbol cùng loại
(giữa hai cực đại (hai cực tiểu) là /2.

NỘI DUNG GHI NHỚ
Biên độ

A2M = A21 + A22 + 2A1A2 cos

PT
sóng
Độ lệch pha
GIAO
THOA
SÓNG

Cùng pha
Cực
đại,
cực
tiểu

Ngược pha
Vuông pha

d1 – d2 = k
d1 – d2 = (k + ½ )
Số vân CĐ, CT
CĐ: d1 – d2 = (k – ½ )
CT: d1 – d2 = k 
Số vân CĐ, CT
CĐ:
CT:


d1 – d2 = (k + ½)
2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng
biên độ gặp nhau.
D. hai
hai sóng
sóng xuất
xuấtphát
phát
từ từ
haihai
tâmtâm
dao dao
độngđộng
cùngcùng
pha, cùng
pha,
pha gặp
cùng
pha
nhau.
gặp nhau.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
tồn tại các điểm không dao động.
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt
nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo
được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là
bao nhiêu?
A. v = 0,2m/s.            

B. v = 0,4m/s.

C. v = 0,6m/s.            

D. v = 0,8m/s.


v
4mm ;  v.T 
2
f

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4: sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần
số, tốc độ lan truyền là 2m/s. Trên đoạn AB khoảng cách hai
cực đại liên tiếp là 2cm. Tần số sóng là:
A. 30Hz

B. 40Hz

C. 50Hz

D. 100Hz

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1
và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng 20cm
thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn
10 cm sẽ có biên độ
A. 2 cm
C.

2cm

B. 0 cm

2
D. 2 cm



A M 2A cos[ (d1  d 2 ) 
]

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B
có cùng biên độ a = 2(cm), cùng tần số f = 20(Hz), ngược
pha nhau. Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v =
80(cm/s). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có AM =
12(cm), BM = 10(cm) là:
A. 4(cm)             

B. 2(cm).

C. 2 2 (cm).             

D. 0.



A M 2A cos[ (d1  d 2 ) 
]

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2 = 12cm)
phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền
sóng trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại
xuất hiện trong vùng giao thoa là
A. 5

B. 4

C. 3

S1S2
S1S2
+ Số vân cực đại: 
k


S1S2
SS
k 1 2


  2, 4  k  2, 4


k  2,  1, 0,1, 2

D. 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 8: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 2 cm cùng dao
động với tần số 100 Hz. Sóng truyền đi với vận tốc 60 cm/s.
Số điểm đứng yên trên đoạn AB là:
A. 5

B. 6
S1S 2 1
S1S2 1

 k


2

2

C. 7

D. 8

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 9: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn
dao động cùng pha, theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng
kết hợp có bước sóng 2 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng
cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
A. 1,0cm.
A. 1,0 cm
B. 4,0 cm
C. 0,5 cm

D. 2,0 cm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 10: Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ.
Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ
điểm đó tới hai nguồn bằng:
A. kλ


C. (k + ½ ) 2


B. k
2


D. (k + ½ ) 2

(với k = 0, ± 1, ± 2,…).

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 11: Hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuông góc mặt
nước tại hai điểm S1 và S2 PT lần lượt là: u1 = acos(10πt) cm và
u2 = acos(10πt + π/2) cm. Biết tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Hai
điểm A và B thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết AS 1 – AS2 = 5 cm
và BS1 – BS2 = 35 cm. Chọn phát biểu đúng?
A. B thuộc cực đại giao thoa, A thuộc cực tiểu giao thoa.
B. A và B đều thuộc cực đại giao thoa.
C. A và B không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao
thoa.
D. A thuộc cực đại giao thoa, B thuộc cực tiểu giao thoa.
2
A  (d1  d 2 )  (2  1 )  


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 12: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng ngang, hình
sin, ngược pha A, B cùng phương và cùng tần số (6,0 Hz đến
13 Hz). Tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Biết rằng các phần tử
mặt nước ở cách A là 13 cm và cách B là 17 cm dao động với
biên độ cực đại. Giá trị của tần số sóng là
A. 10 Hz.

B. 8,0 Hz.

C. 12 Hz.

1
(k  )v (k 
1 v
2 
d 2  d1 (k  ).  f 
2 f
d 2  d1

1
).20
2
4

D. 7,5 Hz.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 13: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền
sóng có hai nguồn sóng cùng pha. Biết biên độ, vận tốc của
sóng không đổi, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa
sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có
biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc
truyền sóng trong môi trường này bằng
A. 2,4 m/s.

B. 0,3 m/s.

C. 0,6 m/s.


1,5     v .f
2

D. 1,2 m/s.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai
nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M
cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực
đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A.
B. v = 26,7cm/s.
A. vv == 20cm/s.            
20cm/s.
C. v = 40cm/s.            
D. v = 53,4cm/s.
k=0

v
d1  d 2 k k
f

S1

1

2

3 4 M

S2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách các
nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có
biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy
cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 26m/s.            
B.
B. vv == 26cm/s.
26cm/s.
C. v = 52m/s.            

D. v = 52cm/s.
k=0

v
d1  d 2 k k
f

S1

1 M

S2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 16. Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao động lần lượt
theo pt: uA = acos(ωt + π/2)cm và uB = acos(ωt + π)(cm) . Coi
vận tốc và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn
AB sẽ dao động với biên độ:
2

A. a             

B. 2a


  
2
2
a

a

a

2
1
2
d1 d 2 


C. 0             

D.a

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt
nước với hai nguồn cùng pha có tần số 10 Hz, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là v = 50 cm/s. Hỏi tại vị trí M
cách nguồn 1 một đoạn d1 = 17,5 cm và cách nguồn 2 một
đoạn d2 = 25 cm, là điểm cực đại hay cực tiểu, cực đại hay
cực tiểu số mấy?
A. Cực tiểu số 1

B. Cực đại số 1

C. Cực đại số 2

D. Cực tiểu 2.

d 2  d1
?


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 18: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên
mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp A, B. Hai nguồn này
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Coi
biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi. Các
điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn AB
sẽ :
A. Dao động
động với
với biên
biênđộ
độcực
cựcđại
đại
B. Không dao động
C. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
D. Dao động với biên độ cực tiểu.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 19: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha.
Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn AB có 5 điểm
dao động với biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không
dao động trên đoạn AB là
A. 6
B. 4
AB 4.


2
2

AB 1
AB 1

 k

 2
 2

C. 5

D. 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 12mm phát
sóng ngang với cùng phương trình

u1 u2 cos100t(mm;s)

.

Các vân lồi giao thoa chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn bằng nhau.
Tốc độ truyền sóng trong nước là
A. 20cm/s
C. 20mm/s

12 6.    v ?
2

B. 25cm/s
D. 25mm/s

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 21: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương
vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình: uA = uB =
4cos(40πt) cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là 50 cm/s.
Biên độ sóng coi như không đổi. Tại điểm M trên bề mặt
chất lỏng với: phần tử chất lỏng có tốc độ dao động cực đại
bằng:
A. 120π cm/s.     

B. 100π cm/s.

C. 80π cm/s.     

D. 160π cm/s.

v max A


A M 2A cos[ (d1  d 2 ) 
]

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 22: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương
vuông góc với bề mặt chất lỏng với cùng tần số 50Hz và
cùng pha ban đầu, coi biên độ sóng không đổi. Trên đoạn AB
ta thấy 2 điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại.
Biết tốc độ truyền sóng có giá trị 1,5m/s < v < 2,25m/s. Tốc
độ truyền sóng là?
A. 2m/s
B. 2,2m/s
C. 1,8m/s
D. 1,75m/s

v
2f .0, 09
AB 9 k k  v 
2
2f
k
468x90
 
Gửi ý kiến