Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hoàng
Ngày gửi: 22h:26' 19-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hoàng
Ngày gửi: 22h:26' 19-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG
Hãy nêu cấu tạo của số
thập phân sau : 375,406
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
35
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm 100
3
2
chỉ
2
đơn
vị;
3
chỉ
3
phần
mười,
5 chỉ 5
- Từ trái qua phải:
10
5
phần trăm.
100
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị;
8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và g
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2
đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần nghìn.
- Từ trái qua phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ 3
phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
Viết thành
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai
mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi
lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một pần nghìn.
0,001
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân
số thập phân ( theo mẫu) .
5
Mẫu: 3,5 = 3
10
05
18,05 = 18
100
33
6,33 = 6
100
908
217, 908 = 217
1000
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
1
B.
100
1
C.
10
Toán
KHỞI ĐỘNG
Hãy nêu cấu tạo của số
thập phân sau : 375,406
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
35
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm 100
3
2
chỉ
2
đơn
vị;
3
chỉ
3
phần
mười,
5 chỉ 5
- Từ trái qua phải:
10
5
phần trăm.
100
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị;
8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và g
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2
đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần nghìn.
- Từ trái qua phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ 3
phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
Viết thành
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai
mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi
lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một pần nghìn.
0,001
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân
số thập phân ( theo mẫu) .
5
Mẫu: 3,5 = 3
10
05
18,05 = 18
100
33
6,33 = 6
100
908
217, 908 = 217
1000
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
1
B.
100
1
C.
10
 







Các ý kiến mới nhất