Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Long Thị Thu
Ngày gửi: 15h:34' 20-10-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Long Thị Thu
Ngày gửi: 15h:34' 20-10-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ QUẬN
GIÁO VIÊN: LONG THỊ THU
Lớp: 5A3
LỚP 5B
Giáo viên: Hồ Văn Thanh
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu): 162 =
10
5
605
8
5608
734
6
=
= 56 100
73 4
=
100
100
100
10
10
Cách làm: 162 10 * Lấy tử số chia cho mẫu số.
62 1
6 *Thương tìm được là phần
16
2
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
2
Mẫu: 16 10
= 16,2
4
73
= 73,4
10
8
56
= 56,08
100
5
6
= 6,05
100
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
=
83,4
10
1954
100 = 19,54
2167
1000 = 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = ...
21 dm
... cm
5,27 m = 527
... cm
8,3 m = 830
... cm
3,15 m = 315
Mẫu:
... dm
2,1m = 21
Cách làm:
1
m = 2 m 1 dm = 21 dm
2,1 m = 2
10
Bài 4: a) Viết phân số 3 dưới dạng phân số thập
5
phân có mẫu số là 10 và có mẫu số là 100.
b) Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành
hai số thập phân.
c) Có thể viết 3 thành những số thập phân nào?
5
60
3 =6
5 10 = 100
6 = 0,6
10
3
5 = 0,6 = 0,60
60 = 0,60
100
- Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
GIÁO VIÊN: LONG THỊ THU
Lớp: 5A3
LỚP 5B
Giáo viên: Hồ Văn Thanh
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu): 162 =
10
5
605
8
5608
734
6
=
= 56 100
73 4
=
100
100
100
10
10
Cách làm: 162 10 * Lấy tử số chia cho mẫu số.
62 1
6 *Thương tìm được là phần
16
2
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
2
Mẫu: 16 10
= 16,2
4
73
= 73,4
10
8
56
= 56,08
100
5
6
= 6,05
100
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
=
83,4
10
1954
100 = 19,54
2167
1000 = 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = ...
21 dm
... cm
5,27 m = 527
... cm
8,3 m = 830
... cm
3,15 m = 315
Mẫu:
... dm
2,1m = 21
Cách làm:
1
m = 2 m 1 dm = 21 dm
2,1 m = 2
10
Bài 4: a) Viết phân số 3 dưới dạng phân số thập
5
phân có mẫu số là 10 và có mẫu số là 100.
b) Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành
hai số thập phân.
c) Có thể viết 3 thành những số thập phân nào?
5
60
3 =6
5 10 = 100
6 = 0,6
10
3
5 = 0,6 = 0,60
60 = 0,60
100
- Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
 








Các ý kiến mới nhất