Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huyền
Ngày gửi: 11h:00' 21-10-2022
Dung lượng: 17.2 MB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huyền
Ngày gửi: 11h:00' 21-10-2022
Dung lượng: 17.2 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 7A
VƯỢT CHƯỚNG
NGẠI VẬT
Luật chơi: Trên đường đi về
nhà, Tí Xì Trum gặp phải những
chướng ngại vật chắn ngang
đường, nhiệm vụ của các em là
trả lời các câu hỏi được gắn trên
chướng ngại vật đó để gỡ bỏ
chúng trên đường đi giúp Tí Xì
Trum tiếp tục cuộc hành trình
về nhà của mình.
Câu 1: Chỉ ra các số vô tỉ trong các số sau:
a) 5,645751384… b) 0,(3) c) 1,343434…
d) 1,7320508…
e) 0,234
Đáp án: a, d
Câu 2: Cho x = 2, hãy tính x2?
Đáp án: x2 = 22 = 4
Câu 3: Tìm số x > 0 sao cho x2 = 4
Đáp án:
Ta có: x2 = 4
Þ x2 = 22 hoặc x2 = (- 2)2
Þ x = 2 (vì x > 0)
Câu 4: Số vô tỉ viết được dưới dạng nào sau đây:
a) Số thập phân hữu hạn
b) Số thập phân vô hạn tuần hoàn
c) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Đáp án: c) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ôi! ấm
quá!
8
Mưa bão to
sao?
quá.Tại
Lạnh
quá!
8
BÀI 6: SỐ VÔ TỈ.
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (Tiếp)
2. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Số x >Tìm
0 thỏa
kiệnxx2 2== a4 được gọi là căn bậc hai số học của a
số xmãn
> 0điều
sao cho
Vậy thế nào là căn bậc hai số
học của một số a không âm?
2. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Khái niệm: Căn bậc hai số học của một số a
không âm là số x không âm sao cho x2 = a.
Kí hiệu:
a (đọc là: căn bậc hai của a)
Ví dụ 2:
Tính: a) ;
b) ;
c)
Giải
a) C1 Vì 102 = 100 và 10 > 0 nên = 10;
C2
b) Tương tự = 191;
c) Tương tự = 21,5
CTTQ: nếu a 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM 5 PHÚT
Luyện tập 1
Tính: a) ;
b) ;
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
c)
Vận dụng 2: Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện
tích 144 m2. Em hãy tính chu vi của sàn thi đấu đó.
Chu vi hình vuông : C = 4. cạnh a Diện tích hình vuông: S = a2
=> a2 = 144
Cạnh a của hình vuông
HOẠT ĐỘNG NHÓM 5 PHÚT
Luyện tập 1
Tính: a) ;
Vận dụng 2:
b) ;
c)
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện
Giải
2
tích
144
m
sàn thi đấu
2 đó.
CÁCH 1 . Em hãy tính chu vi của CÁCH
a) Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4.
a) Ta có = 4
b) Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9.
b) Ta có = .
c) Vì 2 021 > 0 nên = 2 021.
c) Ta có = 2 021.
Vận dụng 2:
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một
hình vuông, diện tích 144 m2. Em hãy
Giải:
tính chu vi của sàn thi đấu đó.
Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là a (m) ( a > 0).
Diện tích của hình vuông là a2 = 144 ⇒ a = 12 (m)
Chu vi của hình vuông là: 4. 12 = 48 (m).
3. Tính căn bậc hai số học bằng máy tính cầm tay
Lưu ý
Màn hình máy tính chỉ hiển thị hữu hạn
chữ số nên các kết quả là số thập phân
vô hạn tuần hoàn hay không tuần hoàn
đều được làm tròn.
Ví dụ 3:
Sử dụng loại máy tính cầm tay thích hợp, tính rồi
làm tròn kết quả: a) Đến chữ số thập phân thứ tư b)
Giải:
Với độ chính xác 0,05.
Ấn các phím
√∎
9
1
=
ta được kết quả là:
9,539392014.
a) Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ tư ta được:
9,5394
b) Để độ chính xác là 0,05, ta làm tròn số đến hàng phần mười:
9,5.
Luyện tập 2
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Sử dụng máy tính cầm tay, tính các căn bậc hai số học sau
(làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005, nếu cần).
b) .
a)
c) .
d) .
e) .
Giải:
a) 3,87
c) 131,36
e) 1,73
h) 44,96
h) .
g) .
b) = 1,6
d) = 891
g) 6,40
Vận dụng 3
Kim tự tháp Kheops là công trình kiến trúc
nổi tiếng thế giới. Để xây dựng được công
trình này, người ta phải sử dụng tới hơn
2,5 triệu mét khối đá, với diện tích đáy lên
tới 52 198,16 m2.
Biết rằng đáy của kim tự tháp Kheops có dạng một hình vuông.
Tính độ dài cạnh đáy của kim tự tháp này (làm tròn kết quả đến
chữ số thập phân thứ nhất).
Giải
Độ dài cạnh của kim tự tháp là:
(m).
82
2
2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Số 8 là một số tự nhiên.
B. Số -2 là một số nguyên âm
C. Số 2 là một số vô tỉ.
7
D. Số
là một số vô tỉ.
6
00
1
0
Hết
giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Trong các số sau đây, số nào không có căn
bậc hai?
1
A.
3
B. − 2
C. 0
D. 0,3
00
1
0
Hết
giờ
x 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Nếu x 4 thì x bằng:
A. X = -2
B. 𝑥=16
C.𝑥=2
D.𝑥=8
00
1
0
Hết
giờ
x2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Nếu
x 2 thì x 2 bằng:
2
A. x 16
2
B. x 16
2
C. x 4
2
D. x 8
00
1
0
Hết
giờ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ các kiến thức đã học
Hoàn thành các bài tập còn lại trong
SGK và làm bài tập trong SBT.
Đọc trước bài:
Bài 7: Tập hợp số thực
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 7A
VƯỢT CHƯỚNG
NGẠI VẬT
Luật chơi: Trên đường đi về
nhà, Tí Xì Trum gặp phải những
chướng ngại vật chắn ngang
đường, nhiệm vụ của các em là
trả lời các câu hỏi được gắn trên
chướng ngại vật đó để gỡ bỏ
chúng trên đường đi giúp Tí Xì
Trum tiếp tục cuộc hành trình
về nhà của mình.
Câu 1: Chỉ ra các số vô tỉ trong các số sau:
a) 5,645751384… b) 0,(3) c) 1,343434…
d) 1,7320508…
e) 0,234
Đáp án: a, d
Câu 2: Cho x = 2, hãy tính x2?
Đáp án: x2 = 22 = 4
Câu 3: Tìm số x > 0 sao cho x2 = 4
Đáp án:
Ta có: x2 = 4
Þ x2 = 22 hoặc x2 = (- 2)2
Þ x = 2 (vì x > 0)
Câu 4: Số vô tỉ viết được dưới dạng nào sau đây:
a) Số thập phân hữu hạn
b) Số thập phân vô hạn tuần hoàn
c) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Đáp án: c) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ôi! ấm
quá!
8
Mưa bão to
sao?
quá.Tại
Lạnh
quá!
8
BÀI 6: SỐ VÔ TỈ.
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (Tiếp)
2. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Số x >Tìm
0 thỏa
kiệnxx2 2== a4 được gọi là căn bậc hai số học của a
số xmãn
> 0điều
sao cho
Vậy thế nào là căn bậc hai số
học của một số a không âm?
2. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Khái niệm: Căn bậc hai số học của một số a
không âm là số x không âm sao cho x2 = a.
Kí hiệu:
a (đọc là: căn bậc hai của a)
Ví dụ 2:
Tính: a) ;
b) ;
c)
Giải
a) C1 Vì 102 = 100 và 10 > 0 nên = 10;
C2
b) Tương tự = 191;
c) Tương tự = 21,5
CTTQ: nếu a 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM 5 PHÚT
Luyện tập 1
Tính: a) ;
b) ;
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
c)
Vận dụng 2: Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện
tích 144 m2. Em hãy tính chu vi của sàn thi đấu đó.
Chu vi hình vuông : C = 4. cạnh a Diện tích hình vuông: S = a2
=> a2 = 144
Cạnh a của hình vuông
HOẠT ĐỘNG NHÓM 5 PHÚT
Luyện tập 1
Tính: a) ;
Vận dụng 2:
b) ;
c)
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện
Giải
2
tích
144
m
sàn thi đấu
2 đó.
CÁCH 1 . Em hãy tính chu vi của CÁCH
a) Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4.
a) Ta có = 4
b) Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9.
b) Ta có = .
c) Vì 2 021 > 0 nên = 2 021.
c) Ta có = 2 021.
Vận dụng 2:
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một
hình vuông, diện tích 144 m2. Em hãy
Giải:
tính chu vi của sàn thi đấu đó.
Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là a (m) ( a > 0).
Diện tích của hình vuông là a2 = 144 ⇒ a = 12 (m)
Chu vi của hình vuông là: 4. 12 = 48 (m).
3. Tính căn bậc hai số học bằng máy tính cầm tay
Lưu ý
Màn hình máy tính chỉ hiển thị hữu hạn
chữ số nên các kết quả là số thập phân
vô hạn tuần hoàn hay không tuần hoàn
đều được làm tròn.
Ví dụ 3:
Sử dụng loại máy tính cầm tay thích hợp, tính rồi
làm tròn kết quả: a) Đến chữ số thập phân thứ tư b)
Giải:
Với độ chính xác 0,05.
Ấn các phím
√∎
9
1
=
ta được kết quả là:
9,539392014.
a) Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ tư ta được:
9,5394
b) Để độ chính xác là 0,05, ta làm tròn số đến hàng phần mười:
9,5.
Luyện tập 2
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Sử dụng máy tính cầm tay, tính các căn bậc hai số học sau
(làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005, nếu cần).
b) .
a)
c) .
d) .
e) .
Giải:
a) 3,87
c) 131,36
e) 1,73
h) 44,96
h) .
g) .
b) = 1,6
d) = 891
g) 6,40
Vận dụng 3
Kim tự tháp Kheops là công trình kiến trúc
nổi tiếng thế giới. Để xây dựng được công
trình này, người ta phải sử dụng tới hơn
2,5 triệu mét khối đá, với diện tích đáy lên
tới 52 198,16 m2.
Biết rằng đáy của kim tự tháp Kheops có dạng một hình vuông.
Tính độ dài cạnh đáy của kim tự tháp này (làm tròn kết quả đến
chữ số thập phân thứ nhất).
Giải
Độ dài cạnh của kim tự tháp là:
(m).
82
2
2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Số 8 là một số tự nhiên.
B. Số -2 là một số nguyên âm
C. Số 2 là một số vô tỉ.
7
D. Số
là một số vô tỉ.
6
00
1
0
Hết
giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Trong các số sau đây, số nào không có căn
bậc hai?
1
A.
3
B. − 2
C. 0
D. 0,3
00
1
0
Hết
giờ
x 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Nếu x 4 thì x bằng:
A. X = -2
B. 𝑥=16
C.𝑥=2
D.𝑥=8
00
1
0
Hết
giờ
x2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Nếu
x 2 thì x 2 bằng:
2
A. x 16
2
B. x 16
2
C. x 4
2
D. x 8
00
1
0
Hết
giờ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ các kiến thức đã học
Hoàn thành các bài tập còn lại trong
SGK và làm bài tập trong SBT.
Đọc trước bài:
Bài 7: Tập hợp số thực
 







Các ý kiến mới nhất