Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô văn chính
Ngày gửi: 22h:18' 21-10-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÝ 8

2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước và
lãnh thổ Châu Á hiện nay.
Vậy nền kinh tế Châu Á bắt đầu có chuyển biến khi nào?

Kinh tế-xã hội các nước châu Á sau Đại chiến
II như thế nào?
Xã hội

Kinh tế

Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến
Các nước thuộc địa lần lượt giành độc lập.
Kiệt quệ, , thiếu lương thực, thực phẩm,
hàng tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản
xuất.

Đời sống nhân dân khổ cực.

Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia

Nhật Bản

Nông
nghiệp

Công
nghiệp

Dịch
vụ

Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm(%)

GDP
/người
(USD)

Mức thu
nhập

1,5

32,1

66,4

0,4

33.400,0 Cao

-

58,0

41,8

1,7

19.040,0 Cao

Hàn Quốc

4,5

41,4

54,1

3

8.861,0

Trung bình
trên

Ma-lai-xi-a

8,5

49,6

41,9

0,4

3.680,0

Trung bình
trên

Trung
Quốc

15

52,0

33,0

7,3

911,0

Trung bình
dưới

23,8

29,7

46,5

3,5

1.081,0

Trung bình
dưới

U-dơ-bê-kixtan

36

21,4

42,6

4

449,0

Thấp

Lào

53

22,7

24,3

5,7

317,0

Thấp

Cô-oét

Xi-ri

ViệtB¶ng
Nam.7.2. Mét23,6
37,8tÕ- x· 38,6
6,9
415,0
sè chØ tiªu kinh
héi ë mét sè n­
íc ch©u ¸ n¨m
2001 Thấp

Quốc gia
Nhật Bản

GDP/người (USD)

Mức thu nhập
Cao

Hàn Quốc

33.400,0
19.040,0
8.861,0

Ma-lai-xi-a

3.680,0

Trung bình trên

Trung Quốc

911,0

Trung bình dưới

1.081,0

Trung bình dưới

Cô-oét

Xi-ri
U-dơ-bê-kixtan
Lào
Việt Nam.

Cao
Trung bình trên

449,0

Thấp

317,0
415,0

Thấp
Thấp

105,4 lần
80,5 lần

Cơ cấu GDP (%)

Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân
năm(%)

GDP
/người
(USD)

Mức thu
nhập

Quốc gia

Nông
nghiệp

Công
nghiệp

Nhật Bản

1,5

32,1

66,4

0,4

33.400,0

Cao

-

58,0

41,8

1,7

19.040,0

Cao

Hàn Quốc

4,5

41,4

54,1

3

8.861,0

Trung bình
trên

Ma-lai-xi-a

8,5

49,6

41,9

0,4

3.680,0

Trung bình
trên

Trung
Quốc

15

52,0

33,0

7,3

911,0

Trung bình
dưới

23,8

29,7

46,5

3,5

1.081,0

Trung bình
dưới

U-dơ-bêki-xtan

36

21,4

42,6

4

449,0

Thấp

Lào

53

22,7

24,3

5,7

317,0

Thấp

Cô-oét

Xi-ri

Dịch
vụ

Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập

Quan sát Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo
mức thu nhập khu vực nào có mức thu nhập thấp?

NAM
Á

ĐÔNG
NAM Á

Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu
nhập

Thảo luận nhóm (5 phút)
Nhóm nước

Phát triển cao
Nhóm 1
Công nghiệp mới
Nhóm 2
Đang phát triển
Nhóm 3
Giàu nhưng trình độ phát
triển KT – XH chưa cao

Đặc điểm phát
triển kinh tế

Tên nước,
vùng lãnh
thổ.

Nhóm nước

Đặc điểm phát triển
kinh tế

Phát triển
cao

Nền KT – XH phát
triển toàn diện

Công nghiệp
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao

Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản

NHẬT BẢN

Nhóm nước

Phát triển
cao

Đặc điểm phát triển kinh tế

Nền KT – XH phát
triển toàn diện

Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao

Tên nước, vùng lãnh
thổ

Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan

HÀN QUỐC
VÙNG LÃNH THỔ
ĐÀI LOAN

XIN-GA-PO

Xác định các
nước và vùng
lãnh thổ công
nghiệp mới?
(gọi là nước Níc)

SINGAPORE

Hàn Quốc

Đài Loan

Nhóm nước

Đặc điểm phát triển kinh
tế

Phát triển
cao

Nền KT – XH phát
triển toàn diện

Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới

Tốc độ CNH khá nhanh,
song NN vẫn đóng vai trò
Đang phát
quan trọng. Phát triển dịch
triển
vụ và CN chế biến để xuất
khẩu, mức độ tăng trưởng
kinh tế khá cao

Giàu nhưng
trình độ phát

Tên nước, vùng
lãnh thổ

Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
Trung Quốc,
Ấn Độ,
Malaixia,Thái
Lan…

TRUNG QUỐC

AÁN ÑOÄ
Ấn độ

KÊNH NHIÊU LỘC TRƯỚC KIA

VÀ HIỆN NAY

Năm 2013 GDP/người Việt Nam
đã đạt mức 1.960 USD/người
NÔNG THÔN

THÀNH PHỐ

Nhóm nước

Phát triển cao
Công nghiệp
mới
Đang phát
triển

Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao

Đặc điểm phát triển kinh
tế
Nền KT – XH phát triển toàn
diện
Mức độ công nghiệp hóa
khá cao và nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh, song
NN vẫn đóng vai trò quan
trọng. Phát triển dịch vụ và CN
chế biến để xuất khẩu, mức độ
tăng trưởng kinh tế khá cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào khai
thác và xuất khẩu dầu mỏ

Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn Quốc,
Đài Loan
Trung Quốc, Ấn Độ,
Malaixia,Thái Lan…
- Mianma, Việt Nam,
Căm pu chia…
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…

Brunei

CTVQ Ả-RẬP THỐNG NHẤT

CÔ-OÉT NHỜ VÀO TÀI NGUYÊN DẦU MỎ

1. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh
thổ châu Á hiện nay.
a. Các nước có mức thu nhập cao.
- Nhật Bản, Cô-oét,.. chiếm tỉ lệ nhỏ: có nền kinh tế phát triển cao
hoặc nhờ vào nguồn dầu mỏ.
b. Các nước có mức thu nhập trung bình trên:
- Hàn Quốc, Ma-lai-xi-a : có mức độ công nghiệp hóa khá cao và
nhanh => Có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP nhỏ.
c .Các nước có mức thu nhập trung bình dưới:
- Trung Quốc, Xi-ri: có tốc độ công nghiệp hóa nhanh.
d. Các nước có mức thu nhập thấp:
- Lào, Việt Nam…, chiếm tỉ lệ cao nhất. =>Có tỉ trọng nông nghiệp
trong cơ cấu GDP lớn.

Bài tập 1:
Tên nước và
vùng lãnh thổ
1.Nhật Bản

Củng cố:

Nối cột sao cho phù hợp:
Đặc điểm phát triển kinh tế-xã
hội
A. Nền kinh tế - xã hội phát triển
toàn diện

2.Xin-ga-po, Hàn
Quốc, Đài Loan,
Hồng Kông

Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, nông
nghiệp đóng vai trò quan trong, dịch vụ
phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

3.Trung Quốc,
Ấn Độ, Thái
Lan,Ma-lai-xi-a

Nguồn dầu khí phong phú được
nước khác đầu tư khai thác ->
xuất khẩu -> thu ngoại tệ.

4.Mi-an-ma, Lào,
Việt Nam….

B. Mức độ công nghiệp
hóa cao và nhanh

5.Cô-oét, Brunây, Ả-rập-xe-

D.Nền kinh tế chủ yếu dựa vào
nông nghiệp

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tình hình kinh tế các nước châu Á nửa cuối
thế kỉ XX?
A. Kiệt quệ, thiếu lương thực, thực phẩm, hàng
tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản xuất.
B. Đời sống nhân dân cực khổ
C. Kinh tế bắt đầu phục hồi, phát triển theo
hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa.
D. Kinh tế phát triển đứng đầu thế giới.

Câu 2: Nước có trình độ phát triển kinh tế-xã
hội toàn diện:
A. Nhật Bản
B. Trung Quốc
C. Hàn Quốc
D. Sin-ga-pore

Câu 3: Việt Nam nằm trong nhóm nước nào?
A. Phát triển cao.
B. Công nghiệp mới
C. Giàu nhưng trình độ phát triển chưa cao .
D. Đang phát triển.

a.
b.
c.
d.

Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(gọi là nước Níc) có đặc điểm:
Có nền kinh tế-xã hội phát triển toàn diện.
Có mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh.
Có tốc độ công nghiệp hoá nhanh nhưng nông
nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng.
Có nguồn tài nguyên dồi dào.

Câu 4: Khu vực nào có thu nhập bình quân đầu
người thấp?
A. Đông Nam Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á .
D. Cả 3 đáp án trên.

Hướng dẫn về nhà:
- Học bài.
- Đọc sách giáo khoa, trả lời các câu hỏi sau
bài học.
- Trả lời các câu hỏi in nghiêng và hoàn
thành bài tập số 3 trang 24 sách giáo khoa.
 
Gửi ý kiến