Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô văn chính
Ngày gửi: 22h:18' 21-10-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: ngô văn chính
Ngày gửi: 22h:18' 21-10-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÝ 8
2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước và
lãnh thổ Châu Á hiện nay.
Vậy nền kinh tế Châu Á bắt đầu có chuyển biến khi nào?
Kinh tế-xã hội các nước châu Á sau Đại chiến
II như thế nào?
Xã hội
Kinh tế
Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến
Các nước thuộc địa lần lượt giành độc lập.
Kiệt quệ, , thiếu lương thực, thực phẩm,
hàng tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản
xuất.
Đời sống nhân dân khổ cực.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
Nhật Bản
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm(%)
GDP
/người
(USD)
Mức thu
nhập
1,5
32,1
66,4
0,4
33.400,0 Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0 Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình
trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình
trên
Trung
Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình
dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình
dưới
U-dơ-bê-kixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
Cô-oét
Xi-ri
ViệtB¶ng
Nam.7.2. Mét23,6
37,8tÕ- x· 38,6
6,9
415,0
sè chØ tiªu kinh
héi ë mét sè n
íc ch©u ¸ n¨m
2001 Thấp
Quốc gia
Nhật Bản
GDP/người (USD)
Mức thu nhập
Cao
Hàn Quốc
33.400,0
19.040,0
8.861,0
Ma-lai-xi-a
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
911,0
Trung bình dưới
1.081,0
Trung bình dưới
Cô-oét
Xi-ri
U-dơ-bê-kixtan
Lào
Việt Nam.
Cao
Trung bình trên
449,0
Thấp
317,0
415,0
Thấp
Thấp
105,4 lần
80,5 lần
Cơ cấu GDP (%)
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân
năm(%)
GDP
/người
(USD)
Mức thu
nhập
Quốc gia
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Nhật Bản
1,5
32,1
66,4
0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình
trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình
trên
Trung
Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình
dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình
dưới
U-dơ-bêki-xtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
Cô-oét
Xi-ri
Dịch
vụ
Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Quan sát Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo
mức thu nhập khu vực nào có mức thu nhập thấp?
NAM
Á
ĐÔNG
NAM Á
Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu
nhập
Thảo luận nhóm (5 phút)
Nhóm nước
Phát triển cao
Nhóm 1
Công nghiệp mới
Nhóm 2
Đang phát triển
Nhóm 3
Giàu nhưng trình độ phát
triển KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát
triển kinh tế
Tên nước,
vùng lãnh
thổ.
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Phát triển
cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
NHẬT BẢN
Nhóm nước
Phát triển
cao
Đặc điểm phát triển kinh tế
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Tên nước, vùng lãnh
thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
HÀN QUỐC
VÙNG LÃNH THỔ
ĐÀI LOAN
XIN-GA-PO
Xác định các
nước và vùng
lãnh thổ công
nghiệp mới?
(gọi là nước Níc)
SINGAPORE
Hàn Quốc
Đài Loan
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển kinh
tế
Phát triển
cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới
Tốc độ CNH khá nhanh,
song NN vẫn đóng vai trò
Đang phát
quan trọng. Phát triển dịch
triển
vụ và CN chế biến để xuất
khẩu, mức độ tăng trưởng
kinh tế khá cao
Giàu nhưng
trình độ phát
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
Trung Quốc,
Ấn Độ,
Malaixia,Thái
Lan…
TRUNG QUỐC
AÁN ÑOÄ
Ấn độ
KÊNH NHIÊU LỘC TRƯỚC KIA
VÀ HIỆN NAY
Năm 2013 GDP/người Việt Nam
đã đạt mức 1.960 USD/người
NÔNG THÔN
THÀNH PHỐ
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Đặc điểm phát triển kinh
tế
Nền KT – XH phát triển toàn
diện
Mức độ công nghiệp hóa
khá cao và nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh, song
NN vẫn đóng vai trò quan
trọng. Phát triển dịch vụ và CN
chế biến để xuất khẩu, mức độ
tăng trưởng kinh tế khá cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào khai
thác và xuất khẩu dầu mỏ
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn Quốc,
Đài Loan
Trung Quốc, Ấn Độ,
Malaixia,Thái Lan…
- Mianma, Việt Nam,
Căm pu chia…
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Brunei
CTVQ Ả-RẬP THỐNG NHẤT
CÔ-OÉT NHỜ VÀO TÀI NGUYÊN DẦU MỎ
1. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh
thổ châu Á hiện nay.
a. Các nước có mức thu nhập cao.
- Nhật Bản, Cô-oét,.. chiếm tỉ lệ nhỏ: có nền kinh tế phát triển cao
hoặc nhờ vào nguồn dầu mỏ.
b. Các nước có mức thu nhập trung bình trên:
- Hàn Quốc, Ma-lai-xi-a : có mức độ công nghiệp hóa khá cao và
nhanh => Có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP nhỏ.
c .Các nước có mức thu nhập trung bình dưới:
- Trung Quốc, Xi-ri: có tốc độ công nghiệp hóa nhanh.
d. Các nước có mức thu nhập thấp:
- Lào, Việt Nam…, chiếm tỉ lệ cao nhất. =>Có tỉ trọng nông nghiệp
trong cơ cấu GDP lớn.
Bài tập 1:
Tên nước và
vùng lãnh thổ
1.Nhật Bản
Củng cố:
Nối cột sao cho phù hợp:
Đặc điểm phát triển kinh tế-xã
hội
A. Nền kinh tế - xã hội phát triển
toàn diện
2.Xin-ga-po, Hàn
Quốc, Đài Loan,
Hồng Kông
Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, nông
nghiệp đóng vai trò quan trong, dịch vụ
phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
3.Trung Quốc,
Ấn Độ, Thái
Lan,Ma-lai-xi-a
Nguồn dầu khí phong phú được
nước khác đầu tư khai thác ->
xuất khẩu -> thu ngoại tệ.
4.Mi-an-ma, Lào,
Việt Nam….
B. Mức độ công nghiệp
hóa cao và nhanh
5.Cô-oét, Brunây, Ả-rập-xe-
D.Nền kinh tế chủ yếu dựa vào
nông nghiệp
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tình hình kinh tế các nước châu Á nửa cuối
thế kỉ XX?
A. Kiệt quệ, thiếu lương thực, thực phẩm, hàng
tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản xuất.
B. Đời sống nhân dân cực khổ
C. Kinh tế bắt đầu phục hồi, phát triển theo
hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa.
D. Kinh tế phát triển đứng đầu thế giới.
Câu 2: Nước có trình độ phát triển kinh tế-xã
hội toàn diện:
A. Nhật Bản
B. Trung Quốc
C. Hàn Quốc
D. Sin-ga-pore
Câu 3: Việt Nam nằm trong nhóm nước nào?
A. Phát triển cao.
B. Công nghiệp mới
C. Giàu nhưng trình độ phát triển chưa cao .
D. Đang phát triển.
a.
b.
c.
d.
Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(gọi là nước Níc) có đặc điểm:
Có nền kinh tế-xã hội phát triển toàn diện.
Có mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh.
Có tốc độ công nghiệp hoá nhanh nhưng nông
nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng.
Có nguồn tài nguyên dồi dào.
Câu 4: Khu vực nào có thu nhập bình quân đầu
người thấp?
A. Đông Nam Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á .
D. Cả 3 đáp án trên.
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài.
- Đọc sách giáo khoa, trả lời các câu hỏi sau
bài học.
- Trả lời các câu hỏi in nghiêng và hoàn
thành bài tập số 3 trang 24 sách giáo khoa.
2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước và
lãnh thổ Châu Á hiện nay.
Vậy nền kinh tế Châu Á bắt đầu có chuyển biến khi nào?
Kinh tế-xã hội các nước châu Á sau Đại chiến
II như thế nào?
Xã hội
Kinh tế
Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến
Các nước thuộc địa lần lượt giành độc lập.
Kiệt quệ, , thiếu lương thực, thực phẩm,
hàng tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản
xuất.
Đời sống nhân dân khổ cực.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
Nhật Bản
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm(%)
GDP
/người
(USD)
Mức thu
nhập
1,5
32,1
66,4
0,4
33.400,0 Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0 Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình
trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình
trên
Trung
Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình
dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình
dưới
U-dơ-bê-kixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
Cô-oét
Xi-ri
ViệtB¶ng
Nam.7.2. Mét23,6
37,8tÕ- x· 38,6
6,9
415,0
sè chØ tiªu kinh
héi ë mét sè n
íc ch©u ¸ n¨m
2001 Thấp
Quốc gia
Nhật Bản
GDP/người (USD)
Mức thu nhập
Cao
Hàn Quốc
33.400,0
19.040,0
8.861,0
Ma-lai-xi-a
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
911,0
Trung bình dưới
1.081,0
Trung bình dưới
Cô-oét
Xi-ri
U-dơ-bê-kixtan
Lào
Việt Nam.
Cao
Trung bình trên
449,0
Thấp
317,0
415,0
Thấp
Thấp
105,4 lần
80,5 lần
Cơ cấu GDP (%)
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân
năm(%)
GDP
/người
(USD)
Mức thu
nhập
Quốc gia
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Nhật Bản
1,5
32,1
66,4
0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình
trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình
trên
Trung
Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình
dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình
dưới
U-dơ-bêki-xtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
Cô-oét
Xi-ri
Dịch
vụ
Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Quan sát Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo
mức thu nhập khu vực nào có mức thu nhập thấp?
NAM
Á
ĐÔNG
NAM Á
Lược đồ phân loại các quốc gia và lãnh thổ châu Á theo mức thu
nhập
Thảo luận nhóm (5 phút)
Nhóm nước
Phát triển cao
Nhóm 1
Công nghiệp mới
Nhóm 2
Đang phát triển
Nhóm 3
Giàu nhưng trình độ phát
triển KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát
triển kinh tế
Tên nước,
vùng lãnh
thổ.
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Phát triển
cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
NHẬT BẢN
Nhóm nước
Phát triển
cao
Đặc điểm phát triển kinh tế
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Tên nước, vùng lãnh
thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
HÀN QUỐC
VÙNG LÃNH THỔ
ĐÀI LOAN
XIN-GA-PO
Xác định các
nước và vùng
lãnh thổ công
nghiệp mới?
(gọi là nước Níc)
SINGAPORE
Hàn Quốc
Đài Loan
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển kinh
tế
Phát triển
cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
mới
Tốc độ CNH khá nhanh,
song NN vẫn đóng vai trò
Đang phát
quan trọng. Phát triển dịch
triển
vụ và CN chế biến để xuất
khẩu, mức độ tăng trưởng
kinh tế khá cao
Giàu nhưng
trình độ phát
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn
Quốc, Đài Loan
Trung Quốc,
Ấn Độ,
Malaixia,Thái
Lan…
TRUNG QUỐC
AÁN ÑOÄ
Ấn độ
KÊNH NHIÊU LỘC TRƯỚC KIA
VÀ HIỆN NAY
Năm 2013 GDP/người Việt Nam
đã đạt mức 1.960 USD/người
NÔNG THÔN
THÀNH PHỐ
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp
mới
Đang phát
triển
Giàu nhưng
trình độ phát
triển chưa cao
Đặc điểm phát triển kinh
tế
Nền KT – XH phát triển toàn
diện
Mức độ công nghiệp hóa
khá cao và nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh, song
NN vẫn đóng vai trò quan
trọng. Phát triển dịch vụ và CN
chế biến để xuất khẩu, mức độ
tăng trưởng kinh tế khá cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào khai
thác và xuất khẩu dầu mỏ
Tên nước, vùng
lãnh thổ
Nhật Bản
Xingapo, Hàn Quốc,
Đài Loan
Trung Quốc, Ấn Độ,
Malaixia,Thái Lan…
- Mianma, Việt Nam,
Căm pu chia…
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Brunei
CTVQ Ả-RẬP THỐNG NHẤT
CÔ-OÉT NHỜ VÀO TÀI NGUYÊN DẦU MỎ
1. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh
thổ châu Á hiện nay.
a. Các nước có mức thu nhập cao.
- Nhật Bản, Cô-oét,.. chiếm tỉ lệ nhỏ: có nền kinh tế phát triển cao
hoặc nhờ vào nguồn dầu mỏ.
b. Các nước có mức thu nhập trung bình trên:
- Hàn Quốc, Ma-lai-xi-a : có mức độ công nghiệp hóa khá cao và
nhanh => Có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP nhỏ.
c .Các nước có mức thu nhập trung bình dưới:
- Trung Quốc, Xi-ri: có tốc độ công nghiệp hóa nhanh.
d. Các nước có mức thu nhập thấp:
- Lào, Việt Nam…, chiếm tỉ lệ cao nhất. =>Có tỉ trọng nông nghiệp
trong cơ cấu GDP lớn.
Bài tập 1:
Tên nước và
vùng lãnh thổ
1.Nhật Bản
Củng cố:
Nối cột sao cho phù hợp:
Đặc điểm phát triển kinh tế-xã
hội
A. Nền kinh tế - xã hội phát triển
toàn diện
2.Xin-ga-po, Hàn
Quốc, Đài Loan,
Hồng Kông
Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, nông
nghiệp đóng vai trò quan trong, dịch vụ
phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
3.Trung Quốc,
Ấn Độ, Thái
Lan,Ma-lai-xi-a
Nguồn dầu khí phong phú được
nước khác đầu tư khai thác ->
xuất khẩu -> thu ngoại tệ.
4.Mi-an-ma, Lào,
Việt Nam….
B. Mức độ công nghiệp
hóa cao và nhanh
5.Cô-oét, Brunây, Ả-rập-xe-
D.Nền kinh tế chủ yếu dựa vào
nông nghiệp
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tình hình kinh tế các nước châu Á nửa cuối
thế kỉ XX?
A. Kiệt quệ, thiếu lương thực, thực phẩm, hàng
tiêu dùng, công cụ và phương tiện sản xuất.
B. Đời sống nhân dân cực khổ
C. Kinh tế bắt đầu phục hồi, phát triển theo
hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa.
D. Kinh tế phát triển đứng đầu thế giới.
Câu 2: Nước có trình độ phát triển kinh tế-xã
hội toàn diện:
A. Nhật Bản
B. Trung Quốc
C. Hàn Quốc
D. Sin-ga-pore
Câu 3: Việt Nam nằm trong nhóm nước nào?
A. Phát triển cao.
B. Công nghiệp mới
C. Giàu nhưng trình độ phát triển chưa cao .
D. Đang phát triển.
a.
b.
c.
d.
Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(gọi là nước Níc) có đặc điểm:
Có nền kinh tế-xã hội phát triển toàn diện.
Có mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh.
Có tốc độ công nghiệp hoá nhanh nhưng nông
nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng.
Có nguồn tài nguyên dồi dào.
Câu 4: Khu vực nào có thu nhập bình quân đầu
người thấp?
A. Đông Nam Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á .
D. Cả 3 đáp án trên.
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài.
- Đọc sách giáo khoa, trả lời các câu hỏi sau
bài học.
- Trả lời các câu hỏi in nghiêng và hoàn
thành bài tập số 3 trang 24 sách giáo khoa.
 







Các ý kiến mới nhất