Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: internet
Người gửi: Bùi Hiếu Hải
Ngày gửi: 18h:20' 23-10-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 240
Nguồn: internet
Người gửi: Bùi Hiếu Hải
Ngày gửi: 18h:20' 23-10-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp
đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
5
Hỗn số 710 được viết
thành số thập phân nào?
3
2
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Sách giáo khoa Toán 5
(trang 44)
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
con làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp
đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
5
Hỗn số 710 được viết
thành số thập phân nào?
3
2
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Sách giáo khoa Toán 5
(trang 44)
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
con làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 







Các ý kiến mới nhất