Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Li Trong
Ngày gửi: 11h:34' 24-10-2022
Dung lượng: 268.2 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Li Trong
Ngày gửi: 11h:34' 24-10-2022
Dung lượng: 268.2 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
§10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Nhắc lại kiến thức
Với mọi x ta có:
𝑚
𝑛
𝑥 : 𝑥 =¿ 𝑥
0
𝑥 =¿1
𝑚− 𝑛
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?1
a)
b)
c)
x
5
5 𝑥
5
4
𝑥
3
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức
B khi mỗi biến của B đều là mỗi biến của A
với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?2
3x
a)
b)
* Quy tắc: SGK
xy
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B
(trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức
B.
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa
của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
VD: Tính giá trị của các biểu thức sau tại
𝐴=( 100 𝑥
75
𝑦 ) :( 50 𝑥
99
B
GIẢI
73
99
𝑦 )
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
𝐴=( 100 𝑥
𝑦 ) :( 50 𝑥
75
99
2
𝐴=2 𝑥
, ta được
2
𝐴=2 . 3
𝐴=18
Vậy giá trị A = 18 tại
73
99
𝑦 )
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
B
By
, ta được
.2021
4042
Vậy giá trị B = tại
Giải thích tại sao đơn thức 4x3y không chia
hết đơn thức 2x2y2
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B đều là mỗi biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập 59 đến 62 trang 26, 27 sách
giáo khoa.
Xem trước bài chia đa thức cho đơn thức
1. Nhắc lại kiến thức
Với mọi x ta có:
𝑚
𝑛
𝑥 : 𝑥 =¿ 𝑥
0
𝑥 =¿1
𝑚− 𝑛
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?1
a)
b)
c)
x
5
5 𝑥
5
4
𝑥
3
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức
B khi mỗi biến của B đều là mỗi biến của A
với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?2
3x
a)
b)
* Quy tắc: SGK
xy
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B
(trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức
B.
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa
của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
VD: Tính giá trị của các biểu thức sau tại
𝐴=( 100 𝑥
75
𝑦 ) :( 50 𝑥
99
B
GIẢI
73
99
𝑦 )
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
𝐴=( 100 𝑥
𝑦 ) :( 50 𝑥
75
99
2
𝐴=2 𝑥
, ta được
2
𝐴=2 . 3
𝐴=18
Vậy giá trị A = 18 tại
73
99
𝑦 )
§10 §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. Áp dụng
B
By
, ta được
.2021
4042
Vậy giá trị B = tại
Giải thích tại sao đơn thức 4x3y không chia
hết đơn thức 2x2y2
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B đều là mỗi biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập 59 đến 62 trang 26, 27 sách
giáo khoa.
Xem trước bài chia đa thức cho đơn thức
 








Các ý kiến mới nhất