Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 15h:35' 24-10-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 15h:35' 24-10-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: Thiên nhiên
Trang 78
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên
nhiên
Bài 1:
Trong các bức ảnh sau, ảnh nào là
cảnh do con người tạo ra? Cảnh nào
không phải do con người tạo ra?
Lăng Hồ Chí Minh
Vịnh Hạ Long
Th¸c Cam Ly
Cầu Tràng Tiền
Cầu Nhạt Tân
Động Phong Nha
Biển Cửa Tùng
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên ?
a)
Tất cả những gì do con người tạo ra.
b)
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c)
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ trên:
- Lên thác xuống ghềnh: Gặp nhiều gian lao, vất vả trong
cuộc sống.
- Góp gió thành bão: Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Nước chảy đá mòn: Kiên trì, bền bỉ thì việc gì lớn sẽ làm
xong.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: Khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự
vật vốn có trong thiên nhiên). Dù con người có trồng, cấy
ra thì đó cũng không phải những vật nhân tạo.
Thác Bản Giốc
Nghềnh Đá Đĩa – Phú Yên
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
Gió bão
Động
đất
Lũ lụt
Hạn hán
Một số hình ảnh và việc làm bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
Một số việc làm để giảm bớt thiên tai
Khoai lang
Mạ
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa).
M: tít tắp
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Hoạt động nhóm , thời gian 3 phút, tìm từ ngữ
miêu tả không gian .
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng b) Tả chiều dài (xa)
- tít tắp,
- bao la,
- tít mù khơi,
- mênh mông,
- muôn trùng khơi,
- bát ngát,
- thăm thẳm,
- rộng lớn,
-dằng dặc,
- ngút ngàn,
-hun hút,
- thênh thang,...
-vời vợi,…
c) Tả chiều cao d) Tả chiều sâu
- hun hút,
- cao vút,
- chót vót,
- sâu thẳm,
- cao ngất,
- sâu hoắm,
- chất ngất,
-hoắm
hoắm,
- vòi vọi,
-thăm
thẳm…
- vời vợi,...
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm:
Ví dụ:
- Cánh đồng lúa rộng bao la.
- Cột cờ cao vời vợi.
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. M: ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì
oạp, thì thầm, lao sao,…
b. Tả tiếng sóng nhẹ. M: lăn tăn, trườn lên, dềnh,
lửng lơ, liếm nhẹ,…
c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn, ào ạt, trào
dâng, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng
khiếp,…
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
- Tiếng sóng biển rì rào khơi xa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
C¶nh biÓn khi bão.
B·i biÓn Thiªn CÇm
B·i biÓn L¨ng C«
B·i biÓn L¨ng C«
Củng cố - Dặn dò:
- Chúng ta cần làm gì để thiên nhiên xung quanh
chúng ta luôn tươi đẹp?
-Hoàn thành bài vào vở.
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
MRVT: Thiên nhiên
Trang 78
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên
nhiên
Bài 1:
Trong các bức ảnh sau, ảnh nào là
cảnh do con người tạo ra? Cảnh nào
không phải do con người tạo ra?
Lăng Hồ Chí Minh
Vịnh Hạ Long
Th¸c Cam Ly
Cầu Tràng Tiền
Cầu Nhạt Tân
Động Phong Nha
Biển Cửa Tùng
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên ?
a)
Tất cả những gì do con người tạo ra.
b)
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c)
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ trên:
- Lên thác xuống ghềnh: Gặp nhiều gian lao, vất vả trong
cuộc sống.
- Góp gió thành bão: Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Nước chảy đá mòn: Kiên trì, bền bỉ thì việc gì lớn sẽ làm
xong.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: Khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự
vật vốn có trong thiên nhiên). Dù con người có trồng, cấy
ra thì đó cũng không phải những vật nhân tạo.
Thác Bản Giốc
Nghềnh Đá Đĩa – Phú Yên
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
Gió bão
Động
đất
Lũ lụt
Hạn hán
Một số hình ảnh và việc làm bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
Một số việc làm để giảm bớt thiên tai
Khoai lang
Mạ
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa).
M: tít tắp
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Hoạt động nhóm , thời gian 3 phút, tìm từ ngữ
miêu tả không gian .
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng b) Tả chiều dài (xa)
- tít tắp,
- bao la,
- tít mù khơi,
- mênh mông,
- muôn trùng khơi,
- bát ngát,
- thăm thẳm,
- rộng lớn,
-dằng dặc,
- ngút ngàn,
-hun hút,
- thênh thang,...
-vời vợi,…
c) Tả chiều cao d) Tả chiều sâu
- hun hút,
- cao vút,
- chót vót,
- sâu thẳm,
- cao ngất,
- sâu hoắm,
- chất ngất,
-hoắm
hoắm,
- vòi vọi,
-thăm
thẳm…
- vời vợi,...
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm:
Ví dụ:
- Cánh đồng lúa rộng bao la.
- Cột cờ cao vời vợi.
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. M: ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì
oạp, thì thầm, lao sao,…
b. Tả tiếng sóng nhẹ. M: lăn tăn, trườn lên, dềnh,
lửng lơ, liếm nhẹ,…
c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn, ào ạt, trào
dâng, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng
khiếp,…
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
- Tiếng sóng biển rì rào khơi xa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
C¶nh biÓn khi bão.
B·i biÓn Thiªn CÇm
B·i biÓn L¨ng C«
B·i biÓn L¨ng C«
Củng cố - Dặn dò:
- Chúng ta cần làm gì để thiên nhiên xung quanh
chúng ta luôn tươi đẹp?
-Hoàn thành bài vào vở.
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
 







Các ý kiến mới nhất