Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Càn
Ngày gửi: 14h:23' 25-10-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Càn
Ngày gửi: 14h:23' 25-10-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2022
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phần nguyên trong số 47,98 là?
74
47
98
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Số thập phân 19,1 bằng số?
19,10
19,01
19,001
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Số thập phân có năm đơn vị, bảy phần
mười là:
7,5
57
5,7
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
Bài 1.
<
>
.
=
?
84,2 …
> 84,19
47,5 …
= 47,500
6,843 …
< 6,85
> 89,6
90,6 …
2
1
10
10
4
5
100 100
90 89
Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3;
Các số được viết theo thứ tự từ bé
đến lớn là:
Bài 3. Tìm chữ số x biết:
9,7 x 8 < 9,718
Ta có
Vậy:
Với
x
x =0
<
1
x = 0 ta có 9,708 < 9718
* Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
0,9
< x < 1,2
Vậy x =1
Bên trái
Bên nào nặng hơn?
Bên phải
<
=
0,7352
1,80
1,95
3,6 kg
kg
kg
>
0,7532
3,45
2,12 kg
1,08
kg
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Phần nguyên trong số 47,98 là?
74
47
98
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Số thập phân 19,1 bằng số?
19,10
19,01
19,001
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Số thập phân có năm đơn vị, bảy phần
mười là:
7,5
57
5,7
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
Bài 1.
<
>
.
=
?
84,2 …
> 84,19
47,5 …
= 47,500
6,843 …
< 6,85
> 89,6
90,6 …
2
1
10
10
4
5
100 100
90 89
Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3;
Các số được viết theo thứ tự từ bé
đến lớn là:
Bài 3. Tìm chữ số x biết:
9,7 x 8 < 9,718
Ta có
Vậy:
Với
x
x =0
<
1
x = 0 ta có 9,708 < 9718
* Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
0,9
< x < 1,2
Vậy x =1
Bên trái
Bên nào nặng hơn?
Bên phải
<
=
0,7352
1,80
1,95
3,6 kg
kg
kg
>
0,7532
3,45
2,12 kg
1,08
kg
 








Các ý kiến mới nhất