Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 21h:58' 25-10-2022
Dung lượng: 16.8 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 21h:58' 25-10-2022
Dung lượng: 16.8 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- HS cả lớp làm được bài 1,2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
M
E
C
CÁ
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Năm,ngày 14 tháng 10
năm 2021
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu
về số thập phân có một chữ số ở
phần thập phân.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 2
Hình 3
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
-Không phẩy một: 0,1.
-Không phẩy sáu: 0,6.
-Không phẩy bảy: 0,7.
-Không phẩy ba: 0,3.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
- Đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- HS cả lớp làm được bài 1,2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
M
E
C
CÁ
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Năm,ngày 14 tháng 10
năm 2021
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu
về số thập phân có một chữ số ở
phần thập phân.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 2
Hình 3
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
-Không phẩy một: 0,1.
-Không phẩy sáu: 0,6.
-Không phẩy bảy: 0,7.
-Không phẩy ba: 0,3.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
 







Các ý kiến mới nhất