Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thi Be Hoa
Ngày gửi: 06h:39' 26-10-2022
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
BÀI 9 : AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

A- AXIT NITRIC
I.

Cấu tạo phân tử HNO3

O


H  O  N

II. Tính chất vật lí (sgk)

5

O

- Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí.
- Dd axit HNO3 để lâu ngoài ánh sáng dd có màu vàng.
as

4HNO3   4NO2  O2  2H 2O

III. Tính chất hóa học
1. Tính axit mạnh

HNO3  
 H   NO3

- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Với bazơ

vd : 2HNO3  Cu(OH)2   Cu(NO3 )2  2H 2 O

- Với oxit bazơ

vd : 6 HNO3  Fe 2 O3  
 2Fe(NO3 )3 3 H 2 O

- Với muối

vd : HNO3  NaHCO3  
 NaNO3  CO 2   H 2 O

III. Tính chất hóa học
3

0

1

2

4

5

N H 4 NO3 ; N 2 ; N 2 O; N O ; N O2 ; H N O3
tính oxi hoùa (soh  )

2. Tính oxi hoá mạnh
Thí nghiệm 1: KL+ dd HNO3 đặc
Thí nghiệm 2: Cu+ dd HNO3 loãng

THẢO LUẬN NHÓM (5 phút)
Hoàn thành phiếu học tập số 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Thí nghiệm 1: Kim loại tác dụng với axit HNO3 đặc.
1) Kim loại nào phản ứng, kim loại nào không phản
ứng với axit HNO3 đặc.
2) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với axit HNO3 loãng.
Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng

2. Tính oxi hoá mạnh
Axit nitric oxi hóa được nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
a. Tác dụng với kim loại

5

TQ : M  H N O3 

+n là số oxh cao

(trừ Pt và Au)

 4
 N O 2 naâu ñoû
 2
 N O ko maøu, hoùa naâu
 1
n

M(NO3 )n  s.p. khöû  N 2 O ko maøu
 H2 O
0
 N 2 ko maøu
nhất của kim loại
3
 N H NO
4
3



Lưu ý:
- Axit nitric đặc cho sản phẩm khử là NO2,
- Axit nitric loãng cho phẩm khử là NO
- Kim loại mạnh: Mg, Zn, Al + Axit nitric loãng cho phẩm khử
là N2O, N2, NH4NO3
- Fe, Al thụ động hóa
với axit HNO3đ, nguội

2. Tính oxi hoá mạnh
b. Tác dụng phi kim và hợp chất
0

5

6

t0

4

vd : S 6 H N O3 ñaëc   H 2 S O4  6N O2  2H 2 O
2

5

t0

3

4

vd 2 : Fe O 4 H N O3 ñaëc   Fe(NO3 )3  N O2  2H 2 O

IV. Ứng dụng :
SGK

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ( 10 phút)
Bài 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.

B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.

C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi
hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D.
6.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm.
D. dược phẩm.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Bài tập 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :

A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.
B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong
dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm. D. dược phẩm.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học của các cặp chất sau:
a) Ag + HNO3 đặc
b) Ag + HNO3 loãng.
c) C + HNO3 đặc
d) FeO + HNO3 loãng.
468x90
 
Gửi ý kiến