Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thi Be Hoa
Ngày gửi: 06h:39' 26-10-2022
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thi Be Hoa
Ngày gửi: 06h:39' 26-10-2022
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
BÀI 9 : AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
I.
Cấu tạo phân tử HNO3
O
H O N
II. Tính chất vật lí (sgk)
5
O
- Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí.
- Dd axit HNO3 để lâu ngoài ánh sáng dd có màu vàng.
as
4HNO3 4NO2 O2 2H 2O
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit mạnh
HNO3
H NO3
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Với bazơ
vd : 2HNO3 Cu(OH)2 Cu(NO3 )2 2H 2 O
- Với oxit bazơ
vd : 6 HNO3 Fe 2 O3
2Fe(NO3 )3 3 H 2 O
- Với muối
vd : HNO3 NaHCO3
NaNO3 CO 2 H 2 O
III. Tính chất hóa học
3
0
1
2
4
5
N H 4 NO3 ; N 2 ; N 2 O; N O ; N O2 ; H N O3
tính oxi hoùa (soh )
2. Tính oxi hoá mạnh
Thí nghiệm 1: KL+ dd HNO3 đặc
Thí nghiệm 2: Cu+ dd HNO3 loãng
THẢO LUẬN NHÓM (5 phút)
Hoàn thành phiếu học tập số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Thí nghiệm 1: Kim loại tác dụng với axit HNO3 đặc.
1) Kim loại nào phản ứng, kim loại nào không phản
ứng với axit HNO3 đặc.
2) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với axit HNO3 loãng.
Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
2. Tính oxi hoá mạnh
Axit nitric oxi hóa được nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
a. Tác dụng với kim loại
5
TQ : M H N O3
+n là số oxh cao
(trừ Pt và Au)
4
N O 2 naâu ñoû
2
N O ko maøu, hoùa naâu
1
n
M(NO3 )n s.p. khöû N 2 O ko maøu
H2 O
0
N 2 ko maøu
nhất của kim loại
3
N H NO
4
3
Lưu ý:
- Axit nitric đặc cho sản phẩm khử là NO2,
- Axit nitric loãng cho phẩm khử là NO
- Kim loại mạnh: Mg, Zn, Al + Axit nitric loãng cho phẩm khử
là N2O, N2, NH4NO3
- Fe, Al thụ động hóa
với axit HNO3đ, nguội
2. Tính oxi hoá mạnh
b. Tác dụng phi kim và hợp chất
0
5
6
t0
4
vd : S 6 H N O3 ñaëc H 2 S O4 6N O2 2H 2 O
2
5
t0
3
4
vd 2 : Fe O 4 H N O3 ñaëc Fe(NO3 )3 N O2 2H 2 O
IV. Ứng dụng :
SGK
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ( 10 phút)
Bài 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.
B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi
hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D.
6.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm.
D. dược phẩm.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.
B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong
dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm. D. dược phẩm.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học của các cặp chất sau:
a) Ag + HNO3 đặc
b) Ag + HNO3 loãng.
c) C + HNO3 đặc
d) FeO + HNO3 loãng.
A- AXIT NITRIC
I.
Cấu tạo phân tử HNO3
O
H O N
II. Tính chất vật lí (sgk)
5
O
- Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí.
- Dd axit HNO3 để lâu ngoài ánh sáng dd có màu vàng.
as
4HNO3 4NO2 O2 2H 2O
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit mạnh
HNO3
H NO3
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Với bazơ
vd : 2HNO3 Cu(OH)2 Cu(NO3 )2 2H 2 O
- Với oxit bazơ
vd : 6 HNO3 Fe 2 O3
2Fe(NO3 )3 3 H 2 O
- Với muối
vd : HNO3 NaHCO3
NaNO3 CO 2 H 2 O
III. Tính chất hóa học
3
0
1
2
4
5
N H 4 NO3 ; N 2 ; N 2 O; N O ; N O2 ; H N O3
tính oxi hoùa (soh )
2. Tính oxi hoá mạnh
Thí nghiệm 1: KL+ dd HNO3 đặc
Thí nghiệm 2: Cu+ dd HNO3 loãng
THẢO LUẬN NHÓM (5 phút)
Hoàn thành phiếu học tập số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Thí nghiệm 1: Kim loại tác dụng với axit HNO3 đặc.
1) Kim loại nào phản ứng, kim loại nào không phản
ứng với axit HNO3 đặc.
2) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
Thí nghiệm 2: Cu tác dụng với axit HNO3 loãng.
Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
2. Tính oxi hoá mạnh
Axit nitric oxi hóa được nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
a. Tác dụng với kim loại
5
TQ : M H N O3
+n là số oxh cao
(trừ Pt và Au)
4
N O 2 naâu ñoû
2
N O ko maøu, hoùa naâu
1
n
M(NO3 )n s.p. khöû N 2 O ko maøu
H2 O
0
N 2 ko maøu
nhất của kim loại
3
N H NO
4
3
Lưu ý:
- Axit nitric đặc cho sản phẩm khử là NO2,
- Axit nitric loãng cho phẩm khử là NO
- Kim loại mạnh: Mg, Zn, Al + Axit nitric loãng cho phẩm khử
là N2O, N2, NH4NO3
- Fe, Al thụ động hóa
với axit HNO3đ, nguội
2. Tính oxi hoá mạnh
b. Tác dụng phi kim và hợp chất
0
5
6
t0
4
vd : S 6 H N O3 ñaëc H 2 S O4 6N O2 2H 2 O
2
5
t0
3
4
vd 2 : Fe O 4 H N O3 ñaëc Fe(NO3 )3 N O2 2H 2 O
IV. Ứng dụng :
SGK
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ( 10 phút)
Bài 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.
B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi
hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D.
6.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm.
D. dược phẩm.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 1: Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +5.
B. hoá trị 5 và số oxi hoá +4.
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +4.
D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
Câu 2: Cho dãy các chất: Cu, Fe, S, FeO, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong
dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 3 : Phần lớn HNO3 sản xuất ra được dùng để điều chế
A. phân đạm.
B. thuốc nổ.
C. thuốc nhuộm. D. dược phẩm.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học của các cặp chất sau:
a) Ag + HNO3 đặc
b) Ag + HNO3 loãng.
c) C + HNO3 đặc
d) FeO + HNO3 loãng.
 








Các ý kiến mới nhất