Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập giữa kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Trang
Ngày gửi: 20h:56' 27-10-2022
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Minh Trang)
TIẾT 17
ÔN TẬP GIỮ
A KÌ I
odelo
m
e
t
s
e
:
S
CRÉDITO
ntação foi
e
s
e
r
p
a
e
d
esgo,
d
li
S
o
l
e
p
criado
laticon,
F
a
d
s
e
n
inclui íco
magens
i
e
s
o
c
fi
á
e infogr
da Freepik

PHẦN A

HỆ THỐNG HOÁ
KIẾN THỨC
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
CÂU HỎI VẬN DỤNG

PHẦN B

PHẦN A

HỆ THỐNG HOÁ
KIẾN THỨC

CHƯƠNG
I

I

I
I

III

Cấu tạo cơ thể

Tế bào


A

B
C

I. CẤU TẠO CƠ THỂ

1. Các phần cơ thể

Đầu

Chi

Thâ
n

Khoang ngực
Cơ hoành

Chi
Khoang bụng

KHOANG BỤNG

KHOANG NGỰC

Dạ dày
Phổ
i

Túi mật

Gan


lách

Ruột già

Ruột
non

Tim
Bóng
đái

Cơ quan
sinh sản

2. CÁC HỆ CƠ QUAN
Hệ cơ quan

ác cơ quan trong hệ cơ quan

Chức năng của các hệ cơ quan

Hệ vận động

Cơ, xương.

Nâng đỡ cơ thể giúp cơ thể vận động
được.

Ống tiêu hóa (Miệng, hầu, thực quản, dạ
dày, ruột non, ruột già, hậu môn) và các
tuyến tiêu hóa.

Tiêu hóa thức ăn.

Tim, hệ mạch máu.

Vận chuyển và đưa máu đi khắp
cơ thể.

Hệ hô hấp

Mũi, khí quản, phế quản, phổi.

Trao đổi khí giữa cơ thể với môi
trường.

Hệ bài tiết

Thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu.

Bài tiết chất thải.

Não, tủy sống, dân thần kinh và hạch.

Điều khiển mọi hoạt động của các cơ
quan.

Hệ tiêu hóa
Hệ tuần hoàn

Hệ thần kinh và nội tiết

3. Sự phối hợp hoạt động các cơ quan Hệ thần kinh và nội
tiết

Hệ tiêu
hóa

Hệ hô hấp

Hệ tuần
hoàn
Hệ vận
động

Hệ bài
tiết

II. TẾ BÀO

0
1

0
2

0
3

0
3

Nhân tế bào

Màng sinh chất

Bộ máy Gôngi

Ti thể

Ribôxôm

Lưới nội chất

Trung thể

Chất tế bào

1. Cấu tạo và chức năng các bộ phận trong tế bào

0
1

0
2

0
3

0
3

THÀNH PHẦN HÓA
2. Thành phần hoá
họcCỦA
của TẾ
tế bào
HỌC
BÀO

III

- Tế bào là một hỗn hợp
phức tạp nhiều chất:
+ Chất hữu cơ: Protein,
gluxit, lipid, axit nucleic.
+ Chất vô cơ: Các loại
muối khoáng như canxi,
kali, natri, sắt, đồng.

IV. HOẠT ĐỘNG
SỐNG
3. Hoạt
động CỦA
sốngTẾ
củaBÀO
tế bào
MÔI TRƯỜNG
Nước và
muối khoáng
Oxi

CƠ THỂ
TẾ BÀO
Trao đổi chất

Năng lượng cho
cơ thể hoạt động

Chất hữu cơ
Lớn lên
Kích thích

Cảm ứng

Cacbônic và
chất bài tiết

Phân chia

Cơ thể lớn lên
và sinh sản
Cơ thể phản ứng
với kích thích

Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường

II

CÁC LOẠI MÔ

Mô biểu bì

Mô liên kết

Mô cơ

Mô thần kinh

III. PHẢN XẠ
1. Cấu tạo nơron
+ Thân
+ Sợi nhánh
+ Sợi trục

Chiều xung
thần kinh

Hình. Nơron và hướng lan truyền

2. Các loại nơron
Các loại nơ ron

Nơron hướng tâm

Vị trí

Thân nằm bên ngoài trung
ương TK

Chức năng

Truyền xung TK từ cơ
quan thụ cảm đến
trung ương TK

Nơron trung gian

Nằm trong trung ương TK

Liên hệ giữa các nơron

Nơron li tâm

Nằm trong trung ương TK,
sợi trục hướng ra cơ quan
phản ứng

Truyền xung TK từ
trung ương tới cơ quan
phản ứng.

3. Phản xạ

nơron trung gian
nơron hướng tâm

4. Cung phản xạ
* Cung phản xạ là đường dẫn truyền
xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua
trung ương thần kinh đến cơ quan
phản ứng.
+ Cơ quan thụ cảm.
+ Nơron hướng tâm
+ Nơron li tâm
+ Nơron trung gian
+ Cơ quan phản ứng

nơron li tâm

Cơ quan
thụ cảm
(da)

Cơ quan
phản ứng
(bắp cơ)

TRUNG ƯƠNG THẦN KINH

4. Vòng phản xạ
CƠ QUAN THỤ CẢM

CƠ QUAN PHẢN ỨNG

CHƯƠNG II
VẬN ĐỘNG

I
Bộ xương

II
Hệ cơ

A

B
C

I. BỘ XƯƠNG

1. Các phần chính của bộ xương:

Xương ức
Xương sườn
Xương cột sống

Xương đầu
Xương thân
Xương chi

2. Chức năng của bộ xương:
Nâng đỡ giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian.

Chức
năng

Tạo thành cái khung của các phần mềm, gân, cơ quan
=> có hình dạng nhất định
Tạo thành các khoang chứa đựng và bảo vệ các bộ
phận bên trong cơ thể
Cùng với hệ cơ là chỗ bám cho cơ thể vận động..

3. Các khớp xương
- Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương
- Gồm 3 loại: khớp bất động, khớp động, khớp bán động

Khớp hộp sọ

KHỚP BẤT ĐỘNG

4. Cấu tạo và chức năng của xương dài
Các phần
của xương
Đầu xương

Thân xương

Cấu tạo

Chức năng

- Sụn bọc đầu xương
- Giảm ma sát trong khớp xương
- Mô xương xốp gồm - Phân tán lực tác động
các nan xương
- Tạo ô chứa tủy đỏ xương
- Màng xương
- Mô xương cứng
- Khoang xương

- Giúp xương phát triển to về bề ngang
- Chịu lực, đảm bảo vững chắc
- Chứa tủy đỏ ở trẻ em, sinh hồng cầu;
chứa tủy vàng ở người lớn

5. Cấu tạo xương ngắn và xương dẹt
- Không có cấu tạo hình ống, bên ngoài là mô xương cứng, bên
trong lớp mô là mô xương xốp gồm nhiều nan xương và nhiều hốc
trống nhỏ (như mô xương xốp ở đầu xương dài) chứa tủy đỏ.

6. Sự to ra và dài ra của xương

Tế bào màng
xương

Phim chụp sụn tăng trưởng ở
xương trẻ em

Vai trò của sụn tăng trưởng
trong sự dài ra của xương

7. Thành phần hoá học và tính chất của xương
THÍ NGHIỆM 1:
Lấy một xương đùi ếch trưởng thành
ngâm trong cốc đựng dung dịch axit
clohiđric 10%. Sau 10 đến 15 phút lấy
ra, thử uốn xem xương cứng hay mềm?

- Xương được cấu tạo từ chất hữu cơ (cốt giao)
và chất khoáng chủ yếu là canxi.
- Chất khoáng làm cho xương bền chắc, cốt
giao đảm bảo tính mềm dẻo. Tỉ lệ chất cốt giao
thay đổi theo tuổi.

THÍ NGHIỆM 2:
Đốt một xương đùi ếch khác (hoặc một
mẩu xương bất kì) trên ngọn lửa đèn cồn
cho đến khi xương không cháy nữa,
không còn thấy khó bay lên. Bóp nhẹ
phần xương đã đốt và cho nhận xét.

II. HỆ CƠ

1. Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Xương
Gân
Lớp màng bọc

Sợi cơ

Nhân

- Bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm
nhiều sợi cơ (tế bào cơ) được bọc trong
màng liên kết.

- Sợi cơ gồm nhiều tơ cơ. Tơ cơ có 2
loại là tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp song
song và xen kẽ nhau. Tơ cơ mảnh thì
trơn, tơ cơ dày có mấu sinh chất.

2. Tính chất của cơ
- Co và dãn
- Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào
vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế
bào cơ ngắn lại.
Cơ cẳng chân

Cần ghi

Đối trọng

3. Ý nghĩa của hoạt động co cơ
- Cơ co giúp cơ thể vận động
- Các cơ thường được sắp xếp hoạt động
theo kiểu đối kháng: cơ dãn - cơ co

Cơ ha đầu

Cơ ba đầu

Cơ gấp ở cánh tay co thì gặp cẳng tay về
phía trước, cơ duỗi co thì duỗi cẳng tay ra.
Cơ co làm xương cử động dẫn tới sự vận động
ở cánh tay. Trong sự vận động có sự phối hợp
nhịp nhàng giữa các cơ: cơ này co thì cơ kia
duỗi và ngược lại

4. Hoạt động của cơ

* Công cơ: Cơ co sinh công
A = F.s
Trong đó:
A: Công của cơ (Jun)
F: Lực tác dụng
S: Quãng đường

5. Sự mỏi cơ
* Mỏi cơ là hiện tượng bên độ co cơ giảm dần rồi ngừng hẳn
* Nguyên nhân

 Lượng ôxi cung cấp
cho cơ thiếu
 Năng lượng cung cấp
ít
 Axit lactic tích tụ
đầu độc cơ

6. Sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú
Các phần so
sánh
Tỉ lệ sọ não/mặt
Lồi cằm xương
mặt
Cột sống
Lồng ngực
Xương chậu
Xương đùi
Xương bàn chân
Xương gót

Bộ xương người

Bộ xương thú

Lớn
Phát triển
Cong ở 4 chỗ
Nở sang 2 bên

Nhỏ
Không có
Cong hình cung
Nở theo chiều lưng bụng

Nở rộng
Phát triển, khoẻ
Xương ngón ngắn,
bàn chân hình vòm
Lớn, phát triển về phía sau

Hẹp
Bình thường
Xương ngón dài,
bàn chân phẳng
Nhỏ

7. Sự tiến hoá của hệ cơ người

8. Vệ sinh hệ vận động

Để xương và hệ cơ phát triển cân đối chúng ta phải:
+ Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí
+ Tắm nắng để cơ thể chuyển hoá tiền vitamin D thành vitamin D. Nhờ có vitamin
D cơ thể mới chuyển hoá được canxi để tạo xương.
+ Chú ý rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên và lao động vừa sức

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I. MÁU

1. Thành phần cấu tạo của máu
Huyết tương 55%

Tế bào bạch cầu
và tiểu cầu 1%
Tế bào hồng cầu
45%
Các loại bạch cầu

Máu gồm :
Huyết tương: lỏng, màu vàng;
(chiếm 55% thể tích).
Tế bào máu gồm: hồng cầu, bạch
cầu, tiểu cầu (chiếm 45% thể tích).

2. Môi trường trong cơ thể

Hình 13.2. Quan hệ máu, nước mô và bạch huyết

3. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
 Huyết tương gồm nước, các chất dinh dưỡng, các chất cần
thiết khác, các muối khoáng và các chất thải của tế bào.
→ Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong
mạch, vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác
và các chất thải.
 Hồng cầu hình đĩa, lõm 2 mặt, có hemoglobin (huyết sắc tố)
→ Vận chuyển O2 từ phổi về tim tới các tế bào và vận chuyển
CO2 từ các tế bào về tim đến phổi.

4. Chức năng của bạch cầu
Bạch cầu bảo vệ cơ thể theo 3 cơ chế:
1

Thực bào: Bạch cầu trung tính và bạch cầu mono hình thành chân giả bắt, nuốt vi khuẩn
và tiêu hoá chúng.

2

Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng ngyên: Lymphô B tiết kháng thể gây kết dính các
kháng nguyên, vô hiệu hóa kháng nguyên.

3

Phá huỷ tế bào nhiễm: Lymphô T nhận diện tế bào nhiễm bệnh nhờ kháng nguyên
của vi khuẩn, sau đó tiết ra protein đặc hiệu phá hủy tế bào đã bị nhiễm khuẩn bằng
cách nhận dạng và tiếp xúc với chúng.

5. Chức năng của tiểu cầu
 Đông máu là hiện tượng máu lỏng chảy ra khỏi mạch tạo
tiểu cầu vỡ giải phóng enzim
thành cục máu
kín vết thương.
Enzim,
Ca++ vàđông
cácbịt
thành
phần khác
 Ý nghĩa đông máu: bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị
thương chảy máu.

các tế bào máu

6. Nguyên tắc truyền máu

A
A

O

O
B

B

- Khi truyền máu cần tuân thủ theo
nguyên tắc:
+ Xét nghiệm máu để lựa chọn nhóm
máu cho phù hợp, tránh tai biến (Hồng
cầu người cho bị kết dính trong huyết
tương người nhận gây tắc mạch).
+ Kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền
máu, tránh bị nhận máu nhiễm các tác
nhân gây bệnh.
+ Truyền từ từ.

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
CÂU HỎI VẬN DỤNG

PHẦN B

Hoàn thành phiếu bài tập
 
Gửi ý kiến