Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 07h:05' 30-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 07h:05' 30-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 9
MenĐen cho rằng tính trạng do các nhân tố di truyền (gen)
quy định.
Vậy làm sao để gen nằm trong nhân có thể quy định được các
tính trạng của cơ thể ?
Tiết 18: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Gen có chức năng gì?
nằm ở vị trí nào trong tế bào?
Prôtêin được tổng hợp tại đâu
của tế bào?
Khuôn mẫu
Gen(ADN)
mARN
Prôtêin
Biểu hiện
Tính trạng
Hãy cho biết giữa gen và Prôtêin có quan hệ với
nhau qua dạng trung gian nào?
Vai trò của dạng trung gian đó?
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
I. Mối quan
Clickhệ
togiữa
addARN
Titlevà
prôtêin:
* mARN là cấu trúc trung gian
có vai trò truyền đạt thông tin về
cấu trúc của prôtêin sắp được
tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
*Sự hình thành chuỗi aa:
THẢO LUẬN NHÓM
1.Các thành phần nào
tham gia tổng hợp
chuỗi axit amin ?
2. Các loại nuclêôtit
nào ở mARN và tARN
liên kết với nhau ?
3.Tương quan về số
lượng giữa axit amin
và nuclêôtit của
mARN khi ở trong
ribôxôm ?
Sự tổng hợp chuỗi axit amin
1. Thành phần: mARN, ribôxôm, tARN-axit amin.
2. NTBS: A – U; G – X và ngược lại.
3. Tương quan: 3 nuclêôtít 1 axit amin.
Liên kết peptit
N
R
tA
A XU
TIR
VAL
N
R
tA
XA U
SER
ARG
MET
N
R
tAN
R
tAA U G
TRE
A GG
UGAXXX
N
R
tA
U GG
AU G G U A
Ribôxôm
X GG U A X U X X
mARN
A X X
U G A
GG U
X G X
• Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành bài tập sau: ribôxôm,
axit amin, prôtêin, mARN, ADN.
Qu¸ tr×nh h×nh thµnh chuçi axit amin
1. mARN rêi khái nh©n TB ®Õn (1) rib«x«m
…..........®Ó tæng hîp(2)pr«tªin
.............
amin đầu kia mang bộ ba
2. C¸c tARN 1 đầu gắn với 1 (3)axit
.................,
rib«x«m
mARN
đối mã vµo(4)…
............ khíp víi bộ ba trên(5).............theo
NTBS.
mARN
amin
3. Khi(6)rib«x«m
............ dÞch mét nÊc trªn(7)…
......... th× mét(8)axit
..............
®ưîc nèi tiÕp vµo chuçi axit amin.
rib«x«m dÞch chuyÓn hÕt chiÒu dµi cña(10) mARN
4. Khi(9)...............
............. th×
chuçi axit amin ®ưîc
tæng hîp xong.
Bảng mã bộ 3
Axit amin
Mã bộ ba
Axit amin
Mã bộ ba
Phenylalanin
UUU, UUX
Tyrosin
UAU, UAX
Leucin
UUA, UUG, XUU, XUX, XUA,
XUG
Histidin
XAU, XAX
Isoleucin
AUU, AUX, AUG
Glutamin
XAA, XAG
Glycin
GGU, GGX, GGA, GGG
Asparagin
GAU, GAX
Valin
GUU, GUX, GUA, GUG
Lysin
AAA, AAG
Serin
AGU, AGX, UXU, UXX, UXA,
UXG
Axit aspartic
GAU, GAX
Prolin
XXU, XXX, XXA, XXG
Axit glutamic GAA, GAG
Threonin
AXU, AXX, AXA, AXG
Cystenin
UGU, UGX
Alanin
GXU, GXX, GXA, GXG
Tryptophan
UGG
Arginin
XGU, XGX, XGA, XGG, AGA,
AGG
Methionin
AUG ( mở
đầu)
Không mã hoá UAA, UAG, UGA ( Bộ ba kết
aa nào
thúc)
I. Mối quan hệ giữa mARN và prôtêin.
*Sự hình thành chuỗi aa:
+ mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi aa.
+ Các tARN một đầu gắn với 1 axit amin, đầu kia mang bộ 3 đối
mã vào ribôxôm khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A - U;
G - X.
+ Khi ribôxôm dịch 1 nấc trên mARN (mỗi nấc ứng với 3
nuclêôtit) thì 1 axit amin được nối tiếp vào chuỗi axit amin.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit
amin được tổng hợp xong.
*Nguyên tắc tổng hợp
+ Khuôn mẫu: Dựa trên khuôn mẫu của mARN
+ Nguyên tắc bổ sung: A – U; G – X và ngược lại
Đồng thời cứ 3 nuclêôtit ứng với 1 aa.
Cho biết các axit amin dưới đây tương ứng với các bộ ba mã
hóa trên mARN như sau:
- Tir: UAX;
- Val: GUA
- Met: AUG;
- Arg: XGG
Hãy xác định số axit amin được tổng hợp từ chuỗi mARN sau:
-A–U–G–G–U–A–X–G–G–U–A–XMet
Val
Arg
Tir
- Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin là gì ?
*Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin: Trình tự các Nuclêôtit trên
mARN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin (cấu
trúc bậc 1 của Prôtêin).
Gen
(1đoạn
ADN)
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X-
mARN
-A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
Chuỗi
A.amin
Tính trạng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G-
Met
Val
Arg
Tir
Tiết 22: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Căn cứ vào quá trình hình thành mARN, hình thành
chuỗi axit amin và chức năng của prôtêin, hãy lập sơ đồ
khái quát mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
Gen
(1)
Phiên mã
mARN
( 2)
Dịch mã
Prôtêin
( 3)
Tính trạng
Biểu hiện
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
( 2)
( 3)
Gen (1) mARN
Protêin
Nêu mối
liên hệ
giữa các
thành
phần
trong sơ
đồ theo
trật tự
1, 2, 3?
1) Gen là khuôn mẫu
tổng hợp nên mARN.
2) mARN là khuôn
mẫu tổng hợp chuỗi
axit amin cấu thành
phân tử Protein.
3) Protein chịu tác
động của môi trường,
biểu hiện thành tính
trạng của cơ thể.
Tính trạng
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan
hệtogiữa
gen và tính trạng
Click
add Title
(1)
mARN
Gen
( 2)
( 3)
Prôtêin
Protêin
Tính trạng
Nêu bản chất của mối liên hệ trong sơ đồ trên?
- Trình tự các Nu trên mạch khuôn
của gen (ADN) quy định trình tự các Nu
trên mARN, qua đó quy định trình tự
các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của
Prôtein. Prôtein tham gia vào cấu trúc
và hoạt động sinh lý của tế bào từ đó
biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Hay: Gen quy định Tính trạng.
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
1. Mối quan hệ:
Gen (1 đoạn ADN) → mARN → Prôtêin → Tính trạng
+ Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
+ mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin cấu tạo nên
prôtêin.
+ Prôtêin biểu hiện thành tính trạng cơ thể.
2. Bản chất:
Trình tự các Nuclêôtit trên ADN (gen) quy định trình tự các
Nuclêôtit trên mARN, qua đó quy định trình tự các axit amin trong
chuỗi axit amin cấu thành Prôtein và biểu hiện thành tính trạng của
cơ thể.
Hay: Gen quy định Tính trạng.
Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây:
Câu 1: Quá trình tổng hợp prôtêin diễn ra ở:
A. Nhân tế bào.
C. Trên màng tế bào.
B. Trong chất tế bào.
D. Trong nhân con.
Câu 2: Loại bào quan tổng hợp prôtêin là:
A. Bộ máy Gôngi.
C. Trung thể.
B. Ti thể.
D. Ribôxôm.
Câu 3: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, A của mARN liên kết với:
A. T của tARN.
C. U của tARN.
B. G của tARN.
D. X của tARN.
Câu 4: Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo các nguyên tắc:
A. Bổ sung (A - U;G –X)
C. Khuôn mẫu.
B. Bán bảo toàn.
D. Gồm A và C.
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.
- Ôn lại kiến thức về ADN.
- Đọc trước bài 20.
Trß ch¬i gi¶i « ch÷
1
§ a P h
2
A R N
3
4
N u c l ª « t
5
6
7
t
a x i t
Ý
i t
n h t
T r ¹ n g
n u c l ª i
R iI
A x i t
© n
b
c
« x « m
a m i n
§Æc ®iÓm
Nguyªn
h×nh
Lo¹i
Tªn
th¸i,
t¾c
axit
§¬n
§¬n
gäi
cÊu
N¬i
sinh
nuclªic
ph©n
chung
ph©n
t¹o
tæng
lý,cña
cÊu
cÊu
cã
hîp
cña
cÊu
ADN,
t¹o
t¹o
pr«tªin?
ADN
tróc
nªn
nªn
cña
ARN
vµpr«tªin?
mét
mARN?
c¬
ARN?
vµ
thÓ
m¹ch?
Pr«tªin?
®îc gäi lµ g×?
§¸p ¸n
MenĐen cho rằng tính trạng do các nhân tố di truyền (gen)
quy định.
Vậy làm sao để gen nằm trong nhân có thể quy định được các
tính trạng của cơ thể ?
Tiết 18: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Gen có chức năng gì?
nằm ở vị trí nào trong tế bào?
Prôtêin được tổng hợp tại đâu
của tế bào?
Khuôn mẫu
Gen(ADN)
mARN
Prôtêin
Biểu hiện
Tính trạng
Hãy cho biết giữa gen và Prôtêin có quan hệ với
nhau qua dạng trung gian nào?
Vai trò của dạng trung gian đó?
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
I. Mối quan
Clickhệ
togiữa
addARN
Titlevà
prôtêin:
* mARN là cấu trúc trung gian
có vai trò truyền đạt thông tin về
cấu trúc của prôtêin sắp được
tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
*Sự hình thành chuỗi aa:
THẢO LUẬN NHÓM
1.Các thành phần nào
tham gia tổng hợp
chuỗi axit amin ?
2. Các loại nuclêôtit
nào ở mARN và tARN
liên kết với nhau ?
3.Tương quan về số
lượng giữa axit amin
và nuclêôtit của
mARN khi ở trong
ribôxôm ?
Sự tổng hợp chuỗi axit amin
1. Thành phần: mARN, ribôxôm, tARN-axit amin.
2. NTBS: A – U; G – X và ngược lại.
3. Tương quan: 3 nuclêôtít 1 axit amin.
Liên kết peptit
N
R
tA
A XU
TIR
VAL
N
R
tA
XA U
SER
ARG
MET
N
R
tAN
R
tAA U G
TRE
A GG
UGAXXX
N
R
tA
U GG
AU G G U A
Ribôxôm
X GG U A X U X X
mARN
A X X
U G A
GG U
X G X
• Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành bài tập sau: ribôxôm,
axit amin, prôtêin, mARN, ADN.
Qu¸ tr×nh h×nh thµnh chuçi axit amin
1. mARN rêi khái nh©n TB ®Õn (1) rib«x«m
…..........®Ó tæng hîp(2)pr«tªin
.............
amin đầu kia mang bộ ba
2. C¸c tARN 1 đầu gắn với 1 (3)axit
.................,
rib«x«m
mARN
đối mã vµo(4)…
............ khíp víi bộ ba trên(5).............theo
NTBS.
mARN
amin
3. Khi(6)rib«x«m
............ dÞch mét nÊc trªn(7)…
......... th× mét(8)axit
..............
®ưîc nèi tiÕp vµo chuçi axit amin.
rib«x«m dÞch chuyÓn hÕt chiÒu dµi cña(10) mARN
4. Khi(9)...............
............. th×
chuçi axit amin ®ưîc
tæng hîp xong.
Bảng mã bộ 3
Axit amin
Mã bộ ba
Axit amin
Mã bộ ba
Phenylalanin
UUU, UUX
Tyrosin
UAU, UAX
Leucin
UUA, UUG, XUU, XUX, XUA,
XUG
Histidin
XAU, XAX
Isoleucin
AUU, AUX, AUG
Glutamin
XAA, XAG
Glycin
GGU, GGX, GGA, GGG
Asparagin
GAU, GAX
Valin
GUU, GUX, GUA, GUG
Lysin
AAA, AAG
Serin
AGU, AGX, UXU, UXX, UXA,
UXG
Axit aspartic
GAU, GAX
Prolin
XXU, XXX, XXA, XXG
Axit glutamic GAA, GAG
Threonin
AXU, AXX, AXA, AXG
Cystenin
UGU, UGX
Alanin
GXU, GXX, GXA, GXG
Tryptophan
UGG
Arginin
XGU, XGX, XGA, XGG, AGA,
AGG
Methionin
AUG ( mở
đầu)
Không mã hoá UAA, UAG, UGA ( Bộ ba kết
aa nào
thúc)
I. Mối quan hệ giữa mARN và prôtêin.
*Sự hình thành chuỗi aa:
+ mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi aa.
+ Các tARN một đầu gắn với 1 axit amin, đầu kia mang bộ 3 đối
mã vào ribôxôm khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A - U;
G - X.
+ Khi ribôxôm dịch 1 nấc trên mARN (mỗi nấc ứng với 3
nuclêôtit) thì 1 axit amin được nối tiếp vào chuỗi axit amin.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit
amin được tổng hợp xong.
*Nguyên tắc tổng hợp
+ Khuôn mẫu: Dựa trên khuôn mẫu của mARN
+ Nguyên tắc bổ sung: A – U; G – X và ngược lại
Đồng thời cứ 3 nuclêôtit ứng với 1 aa.
Cho biết các axit amin dưới đây tương ứng với các bộ ba mã
hóa trên mARN như sau:
- Tir: UAX;
- Val: GUA
- Met: AUG;
- Arg: XGG
Hãy xác định số axit amin được tổng hợp từ chuỗi mARN sau:
-A–U–G–G–U–A–X–G–G–U–A–XMet
Val
Arg
Tir
- Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin là gì ?
*Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin: Trình tự các Nuclêôtit trên
mARN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin (cấu
trúc bậc 1 của Prôtêin).
Gen
(1đoạn
ADN)
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X-
mARN
-A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
Chuỗi
A.amin
Tính trạng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G-
Met
Val
Arg
Tir
Tiết 22: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Căn cứ vào quá trình hình thành mARN, hình thành
chuỗi axit amin và chức năng của prôtêin, hãy lập sơ đồ
khái quát mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
Gen
(1)
Phiên mã
mARN
( 2)
Dịch mã
Prôtêin
( 3)
Tính trạng
Biểu hiện
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
( 2)
( 3)
Gen (1) mARN
Protêin
Nêu mối
liên hệ
giữa các
thành
phần
trong sơ
đồ theo
trật tự
1, 2, 3?
1) Gen là khuôn mẫu
tổng hợp nên mARN.
2) mARN là khuôn
mẫu tổng hợp chuỗi
axit amin cấu thành
phân tử Protein.
3) Protein chịu tác
động của môi trường,
biểu hiện thành tính
trạng của cơ thể.
Tính trạng
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan
hệtogiữa
gen và tính trạng
Click
add Title
(1)
mARN
Gen
( 2)
( 3)
Prôtêin
Protêin
Tính trạng
Nêu bản chất của mối liên hệ trong sơ đồ trên?
- Trình tự các Nu trên mạch khuôn
của gen (ADN) quy định trình tự các Nu
trên mARN, qua đó quy định trình tự
các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của
Prôtein. Prôtein tham gia vào cấu trúc
và hoạt động sinh lý của tế bào từ đó
biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Hay: Gen quy định Tính trạng.
Tiết 18: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
1. Mối quan hệ:
Gen (1 đoạn ADN) → mARN → Prôtêin → Tính trạng
+ Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
+ mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin cấu tạo nên
prôtêin.
+ Prôtêin biểu hiện thành tính trạng cơ thể.
2. Bản chất:
Trình tự các Nuclêôtit trên ADN (gen) quy định trình tự các
Nuclêôtit trên mARN, qua đó quy định trình tự các axit amin trong
chuỗi axit amin cấu thành Prôtein và biểu hiện thành tính trạng của
cơ thể.
Hay: Gen quy định Tính trạng.
Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây:
Câu 1: Quá trình tổng hợp prôtêin diễn ra ở:
A. Nhân tế bào.
C. Trên màng tế bào.
B. Trong chất tế bào.
D. Trong nhân con.
Câu 2: Loại bào quan tổng hợp prôtêin là:
A. Bộ máy Gôngi.
C. Trung thể.
B. Ti thể.
D. Ribôxôm.
Câu 3: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, A của mARN liên kết với:
A. T của tARN.
C. U của tARN.
B. G của tARN.
D. X của tARN.
Câu 4: Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo các nguyên tắc:
A. Bổ sung (A - U;G –X)
C. Khuôn mẫu.
B. Bán bảo toàn.
D. Gồm A và C.
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.
- Ôn lại kiến thức về ADN.
- Đọc trước bài 20.
Trß ch¬i gi¶i « ch÷
1
§ a P h
2
A R N
3
4
N u c l ª « t
5
6
7
t
a x i t
Ý
i t
n h t
T r ¹ n g
n u c l ª i
R iI
A x i t
© n
b
c
« x « m
a m i n
§Æc ®iÓm
Nguyªn
h×nh
Lo¹i
Tªn
th¸i,
t¾c
axit
§¬n
§¬n
gäi
cÊu
N¬i
sinh
nuclªic
ph©n
chung
ph©n
t¹o
tæng
lý,cña
cÊu
cÊu
cã
hîp
cña
cÊu
ADN,
t¹o
t¹o
pr«tªin?
ADN
tróc
nªn
nªn
cña
ARN
vµpr«tªin?
mét
mARN?
c¬
ARN?
vµ
thÓ
m¹ch?
Pr«tªin?
®îc gäi lµ g×?
§¸p ¸n
 







Các ý kiến mới nhất