Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:35' 30-10-2022
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:35' 30-10-2022
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HOÀI
1. KHỞI ĐỘNG
TOÁN.
LUYỆN TÂP.
2. Khám phá.
Bài 1:
>
<
=
?
84,2 ………… 84,19
6,843
...
6,85
47,5 . . ….. 47,500
90,6 . . .
89,6
Bài 1:
>
<
=
?
84,2 …………
>
84,19
6,843 <
...
6,85
47,5 . =. . 47,500
90,6 >
...
89,6
Bài 2: Viết các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Bài 3:
Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
X=0
Bài 4:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 0,9 < x < 1,2
x= 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
b/ 64,97 < x < 65,14
x= 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
4. Vận dụng
Trò chơi :
“Tìm người chiến thắng”
1. Hãy điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
73,80 . >
..
73,08
2. Số lớn nhất trong các số sau là : 2,34 ; 3,42 ; 4,23;
4,23
3. Tìm chữ số x biết 2,x35 < 2,345
X = 0;1; 2
1. KHỞI ĐỘNG
TOÁN.
LUYỆN TÂP.
2. Khám phá.
Bài 1:
>
<
=
?
84,2 ………… 84,19
6,843
...
6,85
47,5 . . ….. 47,500
90,6 . . .
89,6
Bài 1:
>
<
=
?
84,2 …………
>
84,19
6,843 <
...
6,85
47,5 . =. . 47,500
90,6 >
...
89,6
Bài 2: Viết các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Bài 3:
Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
X=0
Bài 4:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 0,9 < x < 1,2
x= 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
b/ 64,97 < x < 65,14
x= 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
4. Vận dụng
Trò chơi :
“Tìm người chiến thắng”
1. Hãy điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
73,80 . >
..
73,08
2. Số lớn nhất trong các số sau là : 2,34 ; 3,42 ; 4,23;
4,23
3. Tìm chữ số x biết 2,x35 < 2,345
X = 0;1; 2
 








Các ý kiến mới nhất