Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 22h:34' 04-11-2022
Dung lượng: 27.0 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô
về dự giờ lớp 6A1

Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9.
2. Trong các số sau: số nào chia hết cho 3; số nào chia hết cho 9?
10; 7; 2013; 45.

HĐ1:Tìm các ước và số ước

của các số trong bảng 2.1

HĐ2: Hãy chia các số trong
bảng 2.1 thành hai nhóm:
- Nhóm A: gồm các số chỉ có
2 ước .
- Nhóm B: gồm các số có
nhiều hơn 2 ước

Số

Các ước

Số ước

2

1; 2

2

3

1; 3

2

4

1; 2; 4

3

5

1; 5

2

6

1; 2; 3; 6

4

7

1; 7

2

8

1; 2; 4; 8

4

9

1; 3; 9

3

10

1; 2; 5; 10

4

11

1; 11

2

Số nguyên
tố là số tự nhiên lớn hơn 1; chỉ có hai
• -Khái
niệm:
ước là 1 và chính nó
- Số
nguyên
là sốlớntự
nhiên
lớnhơn
hơn
- Hợp
số là số tố
tự nhiên
hơn
1; có nhiều
hai 1; chỉ có hai ước
ước
là 1 và chính
nó. nguyên tố là số tự
- Số

hơn
chỉ
hai hơn hai
- Hợp số nhiên
là số tựlớn
nhiên
lớn 1;
hơn
1; có
có nhiều
ước
ước là 1 và chính nó
- Hợp số là số tự nhiên lớn
hơn 1; có nhiều hơn hai
ước

HĐ 3:Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a) Số 1 có bao nhiêu ước?
b) Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018
không?
Em có nhận xét gì về số ước của 0?
* Chú ý: Số 0 và số 1
không là số nguyên tố
cũng không là hợp số

a, Số 1 có một ước.
b, Số 0 chia hết cho 2, 5,
7, 2017, 2018. Số 0 có vô
số ước.

Số nguyên tố nhỏ
nhất là số nào?
Số 2 là số nguyên tố
nhỏ nhất và là số
nguyên tố chẵn duy
nhất.
-

Luyện tập 1:Em hãy tìm
nhà thích hợp cho các số
trong bảng 2.1

SốSố
Nguyên
tốtố
Nguyên
11,7;…5; 3; 2
11;

Hợp
Hợp
số số
10;10,….
9; 8; 6;4

Số

Các ước

Số ước

2

1; 2

2

3

1; 3

2

4

1; 2; 4

3

5

1; 5

2

6

1; 2; 3; 6

4

7

1; 7

2

8

1; 2; 4; 8

4

9

1; 3; 9

3

10

1; 2; 5; 10

4

11

1; 11

2

Ví Dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là
hợp số? Vì sao?
a) 1975
b) 17

- Lưu

ý: Để khẳng định 1 số
là hợp số, ta thường sử dụng
các dấu hiệu chia hết để tìm
ra 1 ước khác 1 và chính nó.

Luyện tập 2: Trong các số cho dưới đây số
nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao
a) 1930
b) 23

THỬ THÁCH NHỎ

1. Bạn Hà đang
ở ô tìm đường
đến phòng chiếu
phim
2. Biết
rằng chỉ có thể
đi từ một ô sang
ô chung cạnh có
chứa số nguyên
tố. Em hãy giúp
Hà đến được
phòng chiếu
phim nhé

HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Nhóm 1: Cử ra 5 tham gia thử thách.
- Nhóm 2: Cử ra 5 tham gia thử thách.
*Mỗi nhóm
+ Thảo luận trong vòng 60 giây.
+ Hết 60 giây, mỗi thành viên trong tổ sẽ lên điền đáp án
vào bảng phụ (4 thành viên đầu sẽ đi 2 bước).

THỬ THÁCH NHỎ

7

13
19
5

29
23
11

31

41
17
2

BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ ( Nhỏ hơn 100)

Vậy, số 10 và số
11 có gì khác
nhau?

HÃY KỂ TÊN 1 NGÀY LỄ KỈ NIỆM
CỦA MẸ TRONG THÁNG NÀY MÀ
EM BIẾT

LYỆN TẬP
Có 3 câu hỏi được
đưa ra. Với mỗi câu
trả lời đúng và giải
thích được, các em sẽ
được 10 điểm.

Thảo luận nhóm theo bàn

Câu 1 (Bài 2.19 ý e)
Mọi số chẵn đều là hợp số ?

A: Sai
B: Đúng

Câu 2 (Bài 2.19 SGK ý b)
Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ

A: Sai
B: Đúng

Câu 3 (Bài 2.20 SGK):

Kiểm tra xem các số sau là số nguyên tố hay
hợp số bằng cách dùng dấu hiệu chia hết hoặc
tra bảng số nguyên tố:
89; 97; 125; 541; 2013; 2018

- Số nguyên tố gồm : 89; 97; 541.
- Hợp số gồm: 125; 2013; 2018.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học khái niệm số nguyên tố, hợp số, cách nhận biết số
nguyên tố, hợp số
- Làm bài: 2.19; 2.20 vào vở.
- Nghiên cứu trước phần 2 của bài 10.
468x90
 
Gửi ý kiến