Tìm kiếm Bài giảng
Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 06h:16' 05-11-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 06h:16' 05-11-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
?
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
?
?
16
20
24
28
32
36
40
• Cấu tạo: gồm các hàng và các cột.
5
?
?
?
?
25
30
35
40
45
50
• Cột đầu, hàng đầu chỉ các thừa số,
6
?
?
?
?
?
36
42
48
54
60
các số trong các ô còn lại biểu thị tích.
7
?
?
?
?
?
?
49
56
63
70
8
?
?
?
?
?
?
?
64
72
80
9
?
?
?
?
?
?
?
?
81
90
Bảng nhân tổng hợp.
• Tác dụng: tìm kết quả các phép nhân,
chia trong các bảng đã học.
Bài tập 1:
a) Hoàn thiện bảng nhân sau
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
?
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
?
?
16
20
24
28
32
36
40
5
?
?
?
?
25
30
35
40
45
50
6
?
?
?
?
?
36
42
48
54
60
7
?
?
?
?
?
?
49
56
63
70
10 9 + 10 =100
8
?
?
?
?
?
?
?
64
72
80
Đếm thêm 10.
9
?
?
?
?
?
?
?
?
81
90
10
?
?
?
?
?
?
?
?
?
100
1 1 = 1,
1 2 = 2,
....
1 10 = 10
Trường hợp 10 10:
1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó.
Số nào nhân với 1
cũng bằng chính số đó.
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
5
?
6
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
4
?
8
?
12
16
20
24
28
32
36
40
5
?
5
?
10
?
15
?
20
25
30
35
40
45
50
6
?
6
?
12
?
18
?
24
?
30
36
42
48
54
60
7
?
7
?
14
?
21
?
28
?
35
?
42
49
56
63
70
8
?
8
?
16
?
24
?
32
?
40
?
48
?
56
64
72
80
9
9?
?
18
?
27
?
36
?
45
?
54
?
63
?
72
81
90
10
?
10
?
20
?
30
?
40
?
50
?
60
?
70
?
80
? 100
90
b. Cách sử dụng bảng nhân.
3 9=
27
36 : 4 = 9
7 8=
56
48 : 6 = 8
9 9=
81
100 : 10 = 10
Bài tập 2: Số?
Khối lượng gạo trong mỗi bao
12 kg 10 kg
Số bao gạo
5 bao 10 bao 8 bao ? bao
Khối lượng gạo ở tất cả các bao 60 kg
? kg
? kg
6 kg
96 kg 90 kg
Hoàn thành bảng
10 kg
12
kg
? kg
Khối lượng gạo trong mỗi bao
12 kg
6 kg
Số bao gạo
bao
5 bao 10 bao 8 bao 15
? bao
Khối lượng gạo ở tất cả các bao
60 kg 100
? kgkg 96 kg
90 kg
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s đội nào
bấm chuông trước được giành quyền
trả lời trước. Trả lời sai sẽ nhường
quyền trả lời cho các đội còn lại.
1
Câu hỏi: Kết quả của phép tính nhân 141 x 7 là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 787
B. 887
C. 987
D. 789
ĐÁP ÁN
C
Answer
2
Câu hỏi: Kết quả của phép chia 98 : 8 là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 11 (dư 2)
B.12 (dư 2)
C. 13
D. 14
ĐÁP ÁN
B
Answer
3
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Số phần được tô màu của hình D viết là:
A.
B.
C.
ĐÁP ÁN
B
Answer
4
Câu hỏi: Số ngôi sao của hình thứ mười là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 16
B. 20
C.40
ĐÁP ÁN
C
Answer
Bài tập 4: Số?
Nếu một con voọc chà vá chân nâu có đuôi dài 30 cm thì cơ thể
con voọc đó dài khoảng .?. cm.
• Loài vật quý hiếm cần được bảo vệ.
• Sống ở bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
• Voọc chà vá chân nâu có màu sắc rực rỡ,
đuôi dài màu trắng, có cụm lông trắng ở
phía cuối. Bụng và lưng có màu xám.
Bài giải
Nếu một con voọc chà vá chân nâu
có đuôi dài 30 cm thì cơ thể con voọc
đó dài số xăng – ti – mét là:
2 30 = 60 (cm)
Đáp số: 60 cm.
Bài tập 5: Chuyển đổi đơn vị (theo mẫu)
a) 1 cm 7 mm = .?. mm
b)
1 m 4 cm = .?. cm
3 cm 2 mm = .?. mm
5 m 2 cm = .?. cm
8 cm 6 mm = .?. mm
7 m 9 cm = .?. cm
Mẫu: 6 cm 8 mm = 68 mm
• Số đo chiều dài gồm bao nhiêu xăng – ti – mét (mi – li – mét) ?
• Muốn đổi số đo này ra mi – li – mét, ta làm thế nào?
• Số đo chiều dài là 6 cm và 8 mm
• 1cm = 10 mm ⇨ 6 cm = 60 mm
6 cm 8 mm = ..?.. mm
• 1 cm bằng bao nhiêu mi – li – mét? ⇨ 1cm = 10 mm
• 6 cm bằng bao nhiêu mi – li – mét? ⇨ 6 cm = 60 mm
• 6 cm 8 mm tức là 6 cm và 8 mm, ta thực hiện phép tính cộng.
60 mm + 8 mm = 68 mm
a) 1 cm 7 mm = 17 mm
b)
1 m 4 cm = 104 cm
3 cm 2 mm = 32 mm
5 m 2 cm = 502 cm
8 cm 6 mm = 86 mm
7 m 9 cm = 709 cm
Vui học
Mỗi chú kiến nâu dài 6 mm. Con sâu dài
2 cm 5 mm. 4 chú kiến nâu xếp nối đuôi
thành một hàng dọc thì có dài hơn con
sâu này không?
Bài giải
4 chú kiến nâu xếp nối đuôi thành một hàng dọc thì chiều dài là:
4 6 = 24 (mm)
Đổi 2 cm 5 mm = 25 mm
Vậy con sâu dài 25 mm.
Vì 24 < 25 nên 4 chú kiến nâu xếp nối đuôi thành một hàng dọc
thì không dài hơn con sâu.
VẬN DỤNG
Trò chơi
“ĐỐ CÁC PHÉP TÍNH NHÂN, CHIA TRONG BẢNG”
Luật chơi: Một bạn đố các phép nhân hoặc chia trong bảng,
một bạn trả lời sau đó đảo lại.
Nội dung chính của bài học
• Ôn tập các phép nhân, chia trong bảng.
• Giải quyết vấn đề đơn giản về quy luật
dãy số liên quan đến dãy số đếm thêm.
• Chuyển đổi đơn vị từ số đo có hai đơn
vị sang số đo có một đơn vị.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
đã học
trong SBT
trước bài mới
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
?
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
?
?
16
20
24
28
32
36
40
• Cấu tạo: gồm các hàng và các cột.
5
?
?
?
?
25
30
35
40
45
50
• Cột đầu, hàng đầu chỉ các thừa số,
6
?
?
?
?
?
36
42
48
54
60
các số trong các ô còn lại biểu thị tích.
7
?
?
?
?
?
?
49
56
63
70
8
?
?
?
?
?
?
?
64
72
80
9
?
?
?
?
?
?
?
?
81
90
Bảng nhân tổng hợp.
• Tác dụng: tìm kết quả các phép nhân,
chia trong các bảng đã học.
Bài tập 1:
a) Hoàn thiện bảng nhân sau
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
?
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
?
?
16
20
24
28
32
36
40
5
?
?
?
?
25
30
35
40
45
50
6
?
?
?
?
?
36
42
48
54
60
7
?
?
?
?
?
?
49
56
63
70
10 9 + 10 =100
8
?
?
?
?
?
?
?
64
72
80
Đếm thêm 10.
9
?
?
?
?
?
?
?
?
81
90
10
?
?
?
?
?
?
?
?
?
100
1 1 = 1,
1 2 = 2,
....
1 10 = 10
Trường hợp 10 10:
1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó.
Số nào nhân với 1
cũng bằng chính số đó.
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
?
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
?
5
?
6
9
12
15
18
21
24
27
30
4
?
4
?
8
?
12
16
20
24
28
32
36
40
5
?
5
?
10
?
15
?
20
25
30
35
40
45
50
6
?
6
?
12
?
18
?
24
?
30
36
42
48
54
60
7
?
7
?
14
?
21
?
28
?
35
?
42
49
56
63
70
8
?
8
?
16
?
24
?
32
?
40
?
48
?
56
64
72
80
9
9?
?
18
?
27
?
36
?
45
?
54
?
63
?
72
81
90
10
?
10
?
20
?
30
?
40
?
50
?
60
?
70
?
80
? 100
90
b. Cách sử dụng bảng nhân.
3 9=
27
36 : 4 = 9
7 8=
56
48 : 6 = 8
9 9=
81
100 : 10 = 10
Bài tập 2: Số?
Khối lượng gạo trong mỗi bao
12 kg 10 kg
Số bao gạo
5 bao 10 bao 8 bao ? bao
Khối lượng gạo ở tất cả các bao 60 kg
? kg
? kg
6 kg
96 kg 90 kg
Hoàn thành bảng
10 kg
12
kg
? kg
Khối lượng gạo trong mỗi bao
12 kg
6 kg
Số bao gạo
bao
5 bao 10 bao 8 bao 15
? bao
Khối lượng gạo ở tất cả các bao
60 kg 100
? kgkg 96 kg
90 kg
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s đội nào
bấm chuông trước được giành quyền
trả lời trước. Trả lời sai sẽ nhường
quyền trả lời cho các đội còn lại.
1
Câu hỏi: Kết quả của phép tính nhân 141 x 7 là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 787
B. 887
C. 987
D. 789
ĐÁP ÁN
C
Answer
2
Câu hỏi: Kết quả của phép chia 98 : 8 là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 11 (dư 2)
B.12 (dư 2)
C. 13
D. 14
ĐÁP ÁN
B
Answer
3
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Số phần được tô màu của hình D viết là:
A.
B.
C.
ĐÁP ÁN
B
Answer
4
Câu hỏi: Số ngôi sao của hình thứ mười là:
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
A. 16
B. 20
C.40
ĐÁP ÁN
C
Answer
Bài tập 4: Số?
Nếu một con voọc chà vá chân nâu có đuôi dài 30 cm thì cơ thể
con voọc đó dài khoảng .?. cm.
• Loài vật quý hiếm cần được bảo vệ.
• Sống ở bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
• Voọc chà vá chân nâu có màu sắc rực rỡ,
đuôi dài màu trắng, có cụm lông trắng ở
phía cuối. Bụng và lưng có màu xám.
Bài giải
Nếu một con voọc chà vá chân nâu
có đuôi dài 30 cm thì cơ thể con voọc
đó dài số xăng – ti – mét là:
2 30 = 60 (cm)
Đáp số: 60 cm.
Bài tập 5: Chuyển đổi đơn vị (theo mẫu)
a) 1 cm 7 mm = .?. mm
b)
1 m 4 cm = .?. cm
3 cm 2 mm = .?. mm
5 m 2 cm = .?. cm
8 cm 6 mm = .?. mm
7 m 9 cm = .?. cm
Mẫu: 6 cm 8 mm = 68 mm
• Số đo chiều dài gồm bao nhiêu xăng – ti – mét (mi – li – mét) ?
• Muốn đổi số đo này ra mi – li – mét, ta làm thế nào?
• Số đo chiều dài là 6 cm và 8 mm
• 1cm = 10 mm ⇨ 6 cm = 60 mm
6 cm 8 mm = ..?.. mm
• 1 cm bằng bao nhiêu mi – li – mét? ⇨ 1cm = 10 mm
• 6 cm bằng bao nhiêu mi – li – mét? ⇨ 6 cm = 60 mm
• 6 cm 8 mm tức là 6 cm và 8 mm, ta thực hiện phép tính cộng.
60 mm + 8 mm = 68 mm
a) 1 cm 7 mm = 17 mm
b)
1 m 4 cm = 104 cm
3 cm 2 mm = 32 mm
5 m 2 cm = 502 cm
8 cm 6 mm = 86 mm
7 m 9 cm = 709 cm
Vui học
Mỗi chú kiến nâu dài 6 mm. Con sâu dài
2 cm 5 mm. 4 chú kiến nâu xếp nối đuôi
thành một hàng dọc thì có dài hơn con
sâu này không?
Bài giải
4 chú kiến nâu xếp nối đuôi thành một hàng dọc thì chiều dài là:
4 6 = 24 (mm)
Đổi 2 cm 5 mm = 25 mm
Vậy con sâu dài 25 mm.
Vì 24 < 25 nên 4 chú kiến nâu xếp nối đuôi thành một hàng dọc
thì không dài hơn con sâu.
VẬN DỤNG
Trò chơi
“ĐỐ CÁC PHÉP TÍNH NHÂN, CHIA TRONG BẢNG”
Luật chơi: Một bạn đố các phép nhân hoặc chia trong bảng,
một bạn trả lời sau đó đảo lại.
Nội dung chính của bài học
• Ôn tập các phép nhân, chia trong bảng.
• Giải quyết vấn đề đơn giản về quy luật
dãy số liên quan đến dãy số đếm thêm.
• Chuyển đổi đơn vị từ số đo có hai đơn
vị sang số đo có một đơn vị.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
đã học
trong SBT
trước bài mới
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất