Bài 3. Đồng vị. Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích Đào
Ngày gửi: 10h:58' 06-11-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích Đào
Ngày gửi: 10h:58' 06-11-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Nguyên tử có Li 3 proton, 4
neutron. Viết kí hiệu nguyên
tử của nguyên tố này.
Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử Số p
Số n
C
6
6
?
?
?
Kí hiệu
nguyên tử
?
23
11
X
1.
Phân tử S8 có 128 electron, hỏi số hiệu nguyên
tử của lưu huỳnh (S) là bao nhiêu?.
2.
Một nguyên tử có Z hạt nhân proton, Z hạt
electron và N hạt neutron. Tính khối lượng (gần
đúng amu) và số khối của nguyên tử này. Nhận
xét về kết quả thu được.
TÌM ĐIỂM GIỐNG NHAU VÀ KHÁC
NHAU CỦA CÁC NGUYÊN TỬ
(1)
(2)
(3)
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. Đồng vị
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học
có hạt nhân khác nhau về số neutron là đồng vị
của nhau.
Do đó, các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa
học (có cùng số proton) khác nhau về số khối do
có số neutron khác nhau.
Cho các nguyên tử sau:
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
1.
Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị bắt đầu từ kết thúc là .
Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa hạt neutron (N) và số
hiệu nguyên tử thỏa mãn 1 thì bền vững. Hỏi trong tự
nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?
2.
Em hãy tìm hiểu đồng vị nào của oxygen chiếm tỉ lệ
lớn nhất trong tự nhiên
2. Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tử khối
Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của một nguyên tử
cho biết khối lượng của một nguyên tử nặng gấp bao nhiêu
lần 1amu.
VÍ DỤ
Nguyên tử khối của 12C là 12 do khối
lượng của một nguyên tử 12C là 12 amu.
Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tử khối trung bình là khối lượng được
tính bằng trung bình các đồng vị.
A1.x1 A2 .x2 ... An xn
A.
.
100
với Ai là nguyên tử khối của đồng vị i,
( i = 1 n )
xi là % số lượng nguyên tử của đồng vị i
VÍ DỤ
Trong tự nhiên, bạc có hai đồng vị: 107Ag và
109
Ag chiếm lần lượt là 51,86% và 48,14%
số lượng nguyên tử tương ứng.
Nguyên tử khối trung bình của bạc là:
Trong tự nhiên, argon có các đồng vị
40
Ar, 38Ar, 36Ar chiếm tương ứng khoảng
99,604%; 0,063% và 0,333% số
nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung
bình của Ar
Chlorine có hai đồng vị bền là 35Cl, và 37Cl.
Nguyên tử khối trung bình của chlorine là 35,4.
Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị
của chlorine trong tự nhiên.
Kí hiệu nguyên tử:
Nguyên tố hóa học:
nguyên tử cùng số proton
X: tên nguyên tố
Z: số hiệu nguyên tử
A: số khối
Đồng vị: các nguyên tố
hóa học khác neutron
Nguyên tử khối
A.
A1.x1 A2 .x2 ... An xn
.
100
TỔNG
KẾT
Số proton gọi là số hiệu
nguyên tử (Z)
Số khối: A = Z + N
A xấp xỉ khối lượng
nguyên tử (tính theo
amu)
LUYỆN TẬP
BÀI 1: Hoàn thành bảng sau:
Kí hiệu
40
18
Ar
39
?K
19
32
?S
16
Số hiệu
nguyên tử
Số khối
Số proton
Số
electron
Số
neutron
18
?
40
?
18
?
18
?
?
22
19
?
39
19
19
?
20
?
16
32
?
16
?
16
?
12
BÀI 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(a) Những nguyên tử có cùng số electron thì thuộc
cùng một nguyên tố hóa học
Đ
(b) Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần
lượt là +2 và +3, đều có 26 proton. Vậy hai ion này
thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Đ
(c) Hai nguyên tử A và B đều có số khối là 14. Vậy hai
nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố hóa học
S
(d) Những nguyên tử có cùng số neutron thì thuộc
cùng một nguyên tố hóa học
S
BÀI 3: Trong 5 nguyên tử . Cặp nguyên tử nào là đồng vị
A. C và D.
B. C và E.
C. A và B.
D. B và C.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Cặp nguyên tử là đồng vị là C và E vì có 8 proton
BÀI 4: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag
chiếm 44%. Biết = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai
của Ag là
A. 106,78
B. 107,53
C. 107,00
Hướng dẫn giải
Bước 1. Tìm x1, x2,
Theo đề:
Bước 2. Dùng CT:
D. 108,23
Phần trăm số nguyên tử
đồng vị (%)
BÀI 5: Trong tự
nhiên, Mg khi phân
tích phổ khối lượng
Mg+như biểu đồ sau:
100.00%
80.00%
78.70%
60.00%
40.00%
20.00%
0.00%
10.13% 11.17%
23
24
25
26
Tỉ lệ khối lượng nguyên tử/điện tích (m/z)
Dựa vào biểu đồ nguyên tử khối trung bình của Mg là
A. 23,33.
B. 23,31.
C. 24,01.
D. 24.
Hướng dẫn giải
Chọn A
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE
neutron. Viết kí hiệu nguyên
tử của nguyên tố này.
Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử Số p
Số n
C
6
6
?
?
?
Kí hiệu
nguyên tử
?
23
11
X
1.
Phân tử S8 có 128 electron, hỏi số hiệu nguyên
tử của lưu huỳnh (S) là bao nhiêu?.
2.
Một nguyên tử có Z hạt nhân proton, Z hạt
electron và N hạt neutron. Tính khối lượng (gần
đúng amu) và số khối của nguyên tử này. Nhận
xét về kết quả thu được.
TÌM ĐIỂM GIỐNG NHAU VÀ KHÁC
NHAU CỦA CÁC NGUYÊN TỬ
(1)
(2)
(3)
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. Đồng vị
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học
có hạt nhân khác nhau về số neutron là đồng vị
của nhau.
Do đó, các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa
học (có cùng số proton) khác nhau về số khối do
có số neutron khác nhau.
Cho các nguyên tử sau:
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
1.
Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị bắt đầu từ kết thúc là .
Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa hạt neutron (N) và số
hiệu nguyên tử thỏa mãn 1 thì bền vững. Hỏi trong tự
nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?
2.
Em hãy tìm hiểu đồng vị nào của oxygen chiếm tỉ lệ
lớn nhất trong tự nhiên
2. Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tử khối
Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của một nguyên tử
cho biết khối lượng của một nguyên tử nặng gấp bao nhiêu
lần 1amu.
VÍ DỤ
Nguyên tử khối của 12C là 12 do khối
lượng của một nguyên tử 12C là 12 amu.
Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tử khối trung bình là khối lượng được
tính bằng trung bình các đồng vị.
A1.x1 A2 .x2 ... An xn
A.
.
100
với Ai là nguyên tử khối của đồng vị i,
( i = 1 n )
xi là % số lượng nguyên tử của đồng vị i
VÍ DỤ
Trong tự nhiên, bạc có hai đồng vị: 107Ag và
109
Ag chiếm lần lượt là 51,86% và 48,14%
số lượng nguyên tử tương ứng.
Nguyên tử khối trung bình của bạc là:
Trong tự nhiên, argon có các đồng vị
40
Ar, 38Ar, 36Ar chiếm tương ứng khoảng
99,604%; 0,063% và 0,333% số
nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung
bình của Ar
Chlorine có hai đồng vị bền là 35Cl, và 37Cl.
Nguyên tử khối trung bình của chlorine là 35,4.
Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị
của chlorine trong tự nhiên.
Kí hiệu nguyên tử:
Nguyên tố hóa học:
nguyên tử cùng số proton
X: tên nguyên tố
Z: số hiệu nguyên tử
A: số khối
Đồng vị: các nguyên tố
hóa học khác neutron
Nguyên tử khối
A.
A1.x1 A2 .x2 ... An xn
.
100
TỔNG
KẾT
Số proton gọi là số hiệu
nguyên tử (Z)
Số khối: A = Z + N
A xấp xỉ khối lượng
nguyên tử (tính theo
amu)
LUYỆN TẬP
BÀI 1: Hoàn thành bảng sau:
Kí hiệu
40
18
Ar
39
?K
19
32
?S
16
Số hiệu
nguyên tử
Số khối
Số proton
Số
electron
Số
neutron
18
?
40
?
18
?
18
?
?
22
19
?
39
19
19
?
20
?
16
32
?
16
?
16
?
12
BÀI 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(a) Những nguyên tử có cùng số electron thì thuộc
cùng một nguyên tố hóa học
Đ
(b) Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần
lượt là +2 và +3, đều có 26 proton. Vậy hai ion này
thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Đ
(c) Hai nguyên tử A và B đều có số khối là 14. Vậy hai
nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố hóa học
S
(d) Những nguyên tử có cùng số neutron thì thuộc
cùng một nguyên tố hóa học
S
BÀI 3: Trong 5 nguyên tử . Cặp nguyên tử nào là đồng vị
A. C và D.
B. C và E.
C. A và B.
D. B và C.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Cặp nguyên tử là đồng vị là C và E vì có 8 proton
BÀI 4: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag
chiếm 44%. Biết = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai
của Ag là
A. 106,78
B. 107,53
C. 107,00
Hướng dẫn giải
Bước 1. Tìm x1, x2,
Theo đề:
Bước 2. Dùng CT:
D. 108,23
Phần trăm số nguyên tử
đồng vị (%)
BÀI 5: Trong tự
nhiên, Mg khi phân
tích phổ khối lượng
Mg+như biểu đồ sau:
100.00%
80.00%
78.70%
60.00%
40.00%
20.00%
0.00%
10.13% 11.17%
23
24
25
26
Tỉ lệ khối lượng nguyên tử/điện tích (m/z)
Dựa vào biểu đồ nguyên tử khối trung bình của Mg là
A. 23,33.
B. 23,31.
C. 24,01.
D. 24.
Hướng dẫn giải
Chọn A
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất