Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Nice to see you again

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Anh
Ngày gửi: 15h:53' 06-11-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Unit 1
Nice to see you again

_Câu hỏi ôn tập_
1

2
11

3

4
12

5
13

6

7
14

8

9
15

10

_Câu hỏi ôn tập_
1

2
11

3

4
12

5
13

6

7
14

8

9
15

10

Nghe từ sau và viết từ

See you later

1

Hãy viết từ sau: “Buổi chiều”

afternoon

2

3
Good morning

Đọc đoạn văn sau:
Hello, My name is Mai. I am a pupil. I
study at Nguyen Du Primary School.
Nice to meet you!

4

Từ “ tomorrow” có nghĩa là:

Ngày mai

5

Nghe và viết từ trong đoạn âm thanh sau:

New

6

Đọc đoạn văn và điền từ trong hộp vào chỗ trống:

thanks

morning

How

7
Hi

Nam: Good (1)................. Nice to see you again.
Hoa: (2)......, Nam. (3).......... are you?
Nam: I'm fine, thank you. And you?
Hoa: I'm fine, (4).......
Checks

Từ “England” có nghĩa là:

Nước Anh

8

Đọc đoạn văn sau và khoanh vào đáp án đúng
Hi, My name is Quan. I am student. I study at Nguyen Du
Primary School. I am from England. And Hoa, Mai, Minh,
Phong are my friends.
1. Quan is …….. 2. He from …. 3. Quan study at …
A. Student
A. Vietnam A. Dich Qua Primary School
B. Nguyen Du Primary School
B. Doctor
B. Japan
C. Teacher
C. England C. Kim Dong Primary School

Checks

9

Nghe và cho biết từ sau có nghĩa là gì:

Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai

10

Từ “Well” có nghĩa là:

tốt

1
1

Hãy viết từ “Chúc ngủ ngon”

Good night

12

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1. to/see/Nice/again/you/.
2. are/How/you/?
3. See/later/you/.
1.Nice to see you again.
2. How are you?
3. See you later.

13

Hoàn thành các từ sau:

He_l l_ o

Checks

N_ice

N_ight

we_l l_

1
4

Hãy trả lời câu hỏi sau bằng tiếng anh:

I'm fine, thank you/ I'm fine, thanks/ I am
fine, thanks/ I am fine, thank you

15

_The End_
 
Gửi ý kiến