Bài 8. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hồng trung dũng
Ngày gửi: 22h:26' 06-11-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hồng trung dũng
Ngày gửi: 22h:26' 06-11-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở CÁC
NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
Khu vực
Đông Á,
Đông Nam
Á, Nam Á
Cây trồng
Vật nuôi
Nguyên nhân phân bố
Tây Nam
Á và các
vùng nội
địa
Dựa vào các lược đồ 8.1, 1.2 và 2.1 thảo luận theo nội dung bảng kẻ sẵn
- Nhóm 1,2 : Khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á
- Nhóm 3,4 : Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa
Tiết 10- Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ
HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1.Lúa
Nông
nghiệp
: chè,
mì,
bông,
chà là…
Cừu, bò,lợn
...
Lúa gạo, lúa mì
Ngô, chè, cao su
cà phê, dừa…
Trâu ,bò, lợn,cừu
Khu vực Cây trồng Vật nuôi
Nguyên nhân phân
bố
Lúa gạo, Trâu,
lúa mì,
bò, lợn,
ngô, chè, gia cầm
cà phê, cao
su, dừa
Địa hình nhiều đồng
bằng màu mỡ, khí
hậu gió mùa ẩm,
lượng mưa lớn
Đông Á,
Đông
Nam Á,
Nam Á
Lúa mì,
Tây
Nam Á bông, chà
là, chè
và các
vùng nội
địa
Cừu,
trâu bò,
ngựa
Địa hình nhiều đồi
núi, khí hậu khô,
nóng
Dựa vào H8.2 hãy cho biết nước nào sản xuất nhiều
lúa gạo và tỉ lệ so với thế giới là bao nhiêu?
28,7
22,9
Biểu đồ thể hiện sản lượng lúa gạo của một số
quốc gia ở châu Á so với thế giới năm 2003
10 quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới 2003
Thái Lan
1
7.750.000 tấn
2
Việt Nam
4.250.000 tấn
3
Ấn Độ
4.000.000 tấn
4
Mỹ
3.400.000 tấn
5
Trung Quốc
2.250.000 tấn
6
Pakistan
1.100.000 tấn
7
Miến Điện
1.000.000 tấn
8
Uruguay
650.000 tấn
9
Ai Cập
400.000 tấn
10
Argerntina
350.000 tấn
Theo VietNamNet, 4/4/2003
Dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
Tại sao Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước sản xuất gạo nhiều nhất
nhưng xuất khẩu gạo chiếm tỉ lệ thấp?
Xuất khẩu gạo của Việt Nam 2004 - 2009
7000
ngàn tấn
6000
5000
2663
triệu usd
2437
6006
5200
4640
4560
4060
4000
4680
2500
2000
1490
3000
3000
1500
1276
1279
1000
859
2000
500
1000
0
0
2004
2005
2006
Khối lượng
2007
2008
Giá Trị
Nguồn: Hiệp hội lương thực Việt Nam (VFA)
2009
Trung Quốc
Nhật Bản
Việt Nam
1. NÔNG NGHIỆP
- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu Á
không đều .
- sản xuất lương thực nhất là lúa gạo ở một số
nước :AĐ , TQ , TL , VN đã đạt kết quả vượt bậc .
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. CÔNG NGHIỆP
Bảng 8.1. Sản lượng khai thác than và dầu mỏ ở một số nước châu
Á năm 1998
Tiêu chí
Quốc gia
Sản lượng than
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
1250
Trung Quốc
In-đô-nê-xi-a
Nhật Bản
A-rập Xê-út
In-đô-nê-xi-a
Cô-oét
A-rập Xê-út
Cô-oét
60,3
3,6
Sản lượng dầu mỏ
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
161
1228
132
14
173,7
0,45
413,12
65,48
103,93
297,8
Ấn Độ Những nước nào khai thác than, và 312
dầu mỏ nhiều32,97
nhất
214,1
45,21
92,4
43,6
71,5
Những nước nào sử dụng sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu
(So sánh sản lượng khai thác , sản lượng tiêu dùng )
Khai thác: Dầu mỏ, khí đốt
Ngành Luyện kim, Cơ khí, Chế tạo máy, Điện tử…
(Nhật Bản, Hàn Quốc, Xigapo)
Các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng
Ô tô
Rô bốt
Xe máy
Sản phẩm điện tử
Sản phẩm tin học
Tàu biển
Vì có
nguồn
nguyên
liệu,
nguồn
laotiêu
độngdùng
dồi dào,
rẻ,
Vì
saosẵn
công
nghiệp
sản
xuất
hàng
lại giá
phát
thị trường tiêu thụ lớn, cần ít vốn và xây dựng nhanh phù
triển
ở hầu hết
các
nước
châu
Á?
hợp với các nước đang phát triển.
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
2. CÔNG NGHIỆP
Công nghiệp được ưu tiên phát triển, bao gồm cả công nghiệp
khai khoáng và công nghiệpchế biến, cơ cấu ngành công
nghiệp đa dạng.
3. DỊCH VỤ:
1. NÔNG NGHIỆP
2. CÔNG NGHIỆP
3. Dịch vụ
Thương mại
Thương mại
Tài chính ngân hàng
Tài chính,
ngân hàng
Giao thông vận tải
Vận tải
Quốc dảo Xin-ga-po
Du lịch
Thái Lan
Đình làng Đường Lâm
Baûng 7.2. Moät soá chæ tieâu kinh teá-xaõ hoäi ôû moät soá nöôùc chaâu AÙ naêm 2001
Quoác gia
Cơ cấu GDP/năm
Noâng
nghieäp
Coâng
nghieäp
Nhật Bản
Nhaät Baûn
Dòch vuï
Tỉ lệ tăng
GDP
Bình quân
năm (%)
GDP/
người
(USD)
33.400,0
66,4
Mức thu
nhập
Cao
1,5
32,1
66,4
- 0,4
-
58
54,1
41,8
1,7
33.400.0
8.861,0
19.040,0
Haøn Quoác
4,5
41,4
54,1
3
8.861.0
TB treân
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
TB treân
Trung Quoác
15
52
33
7,3
911,0
TB döôùi
23,8
29,7
46,5
21,4
1.081,0
317,0
449,0
TB döôùi
36
24,3
42,6
3,5
53
22,7
24,3
Hàn
Coâ
-oeùQuốc
t
Xi-ri
Lào -ki-xtan
U-dô-beâ
Việt Nam
Laøo
38,6
4
5,7
415,0
317,0
Cao
TBCao
trên
Thấp
Thấp
Thấp
Thấp
-Tỉ trọng giá trị GDPcủa Nhật Bản, Hàn Quốc ?
23,6
37,8
38,6
6,8
415.0
Thấp
-Mối
giữa7.2
tỉ trọng
trị DV
cơ cấu có
GDP
theo đầu
các
Dựaquan
vào hệ
bảng
.Chogiábiết
têntrong
các nước
ngành
DVngười
phátởtriển.
nước như trên ntn
Vieät Nam
3. Dịch vụ
- Hoạt động dịch vụ được các nước coi trọng,
chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP kinh tế.
Dựa
Loại
Tại
Nước
sao
vào
câyphát
Trung
trồng
nguồn
triển
quan
Quốc
tàilànguyên
nước
trọng
và Ấncó
nhất
nào
Độ
ngành
có
của
màsản
khu
ngành
kinh
lượng
vực
tếnông
nào
Tây
lương
Nước nào xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới ?
thực
chiếm
lớnNam
nhưng
tỉ trọng
Á nghiệp
Trở
không
lớnthành
trong
Châu
trở nước
thành
GDP
Á? giàu
hàng
nước?năm
xuất ?khẩu ?
1
2
3
4
5
K
L Ư Ơ
D
D Ị
T I Ê
T H
N
Ầ
C
U
Á
G
U
H
D
I
T
M
V
Ù
L
H Ự C
Ỏ
Ụ
N G
A N
A
B
C
D
E
V TI M
Ệ TI N
N
V A
Ê M
A
. Hoạt động tìm tòi mở rộng: Thời lượng: 2 phút.
- Trả lời câu hỏi bài tập sgk/28. Làm bài tập 8: bản đồ
thực hành .
- Xem lại bài 1 đến bài 8 để chuẩn bị ôn tập
NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
Khu vực
Đông Á,
Đông Nam
Á, Nam Á
Cây trồng
Vật nuôi
Nguyên nhân phân bố
Tây Nam
Á và các
vùng nội
địa
Dựa vào các lược đồ 8.1, 1.2 và 2.1 thảo luận theo nội dung bảng kẻ sẵn
- Nhóm 1,2 : Khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á
- Nhóm 3,4 : Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa
Tiết 10- Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ
HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1.Lúa
Nông
nghiệp
: chè,
mì,
bông,
chà là…
Cừu, bò,lợn
...
Lúa gạo, lúa mì
Ngô, chè, cao su
cà phê, dừa…
Trâu ,bò, lợn,cừu
Khu vực Cây trồng Vật nuôi
Nguyên nhân phân
bố
Lúa gạo, Trâu,
lúa mì,
bò, lợn,
ngô, chè, gia cầm
cà phê, cao
su, dừa
Địa hình nhiều đồng
bằng màu mỡ, khí
hậu gió mùa ẩm,
lượng mưa lớn
Đông Á,
Đông
Nam Á,
Nam Á
Lúa mì,
Tây
Nam Á bông, chà
là, chè
và các
vùng nội
địa
Cừu,
trâu bò,
ngựa
Địa hình nhiều đồi
núi, khí hậu khô,
nóng
Dựa vào H8.2 hãy cho biết nước nào sản xuất nhiều
lúa gạo và tỉ lệ so với thế giới là bao nhiêu?
28,7
22,9
Biểu đồ thể hiện sản lượng lúa gạo của một số
quốc gia ở châu Á so với thế giới năm 2003
10 quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới 2003
Thái Lan
1
7.750.000 tấn
2
Việt Nam
4.250.000 tấn
3
Ấn Độ
4.000.000 tấn
4
Mỹ
3.400.000 tấn
5
Trung Quốc
2.250.000 tấn
6
Pakistan
1.100.000 tấn
7
Miến Điện
1.000.000 tấn
8
Uruguay
650.000 tấn
9
Ai Cập
400.000 tấn
10
Argerntina
350.000 tấn
Theo VietNamNet, 4/4/2003
Dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
Tại sao Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước sản xuất gạo nhiều nhất
nhưng xuất khẩu gạo chiếm tỉ lệ thấp?
Xuất khẩu gạo của Việt Nam 2004 - 2009
7000
ngàn tấn
6000
5000
2663
triệu usd
2437
6006
5200
4640
4560
4060
4000
4680
2500
2000
1490
3000
3000
1500
1276
1279
1000
859
2000
500
1000
0
0
2004
2005
2006
Khối lượng
2007
2008
Giá Trị
Nguồn: Hiệp hội lương thực Việt Nam (VFA)
2009
Trung Quốc
Nhật Bản
Việt Nam
1. NÔNG NGHIỆP
- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu Á
không đều .
- sản xuất lương thực nhất là lúa gạo ở một số
nước :AĐ , TQ , TL , VN đã đạt kết quả vượt bậc .
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. CÔNG NGHIỆP
Bảng 8.1. Sản lượng khai thác than và dầu mỏ ở một số nước châu
Á năm 1998
Tiêu chí
Quốc gia
Sản lượng than
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
1250
Trung Quốc
In-đô-nê-xi-a
Nhật Bản
A-rập Xê-út
In-đô-nê-xi-a
Cô-oét
A-rập Xê-út
Cô-oét
60,3
3,6
Sản lượng dầu mỏ
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
161
1228
132
14
173,7
0,45
413,12
65,48
103,93
297,8
Ấn Độ Những nước nào khai thác than, và 312
dầu mỏ nhiều32,97
nhất
214,1
45,21
92,4
43,6
71,5
Những nước nào sử dụng sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu
(So sánh sản lượng khai thác , sản lượng tiêu dùng )
Khai thác: Dầu mỏ, khí đốt
Ngành Luyện kim, Cơ khí, Chế tạo máy, Điện tử…
(Nhật Bản, Hàn Quốc, Xigapo)
Các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng
Ô tô
Rô bốt
Xe máy
Sản phẩm điện tử
Sản phẩm tin học
Tàu biển
Vì có
nguồn
nguyên
liệu,
nguồn
laotiêu
độngdùng
dồi dào,
rẻ,
Vì
saosẵn
công
nghiệp
sản
xuất
hàng
lại giá
phát
thị trường tiêu thụ lớn, cần ít vốn và xây dựng nhanh phù
triển
ở hầu hết
các
nước
châu
Á?
hợp với các nước đang phát triển.
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
2. CÔNG NGHIỆP
Công nghiệp được ưu tiên phát triển, bao gồm cả công nghiệp
khai khoáng và công nghiệpchế biến, cơ cấu ngành công
nghiệp đa dạng.
3. DỊCH VỤ:
1. NÔNG NGHIỆP
2. CÔNG NGHIỆP
3. Dịch vụ
Thương mại
Thương mại
Tài chính ngân hàng
Tài chính,
ngân hàng
Giao thông vận tải
Vận tải
Quốc dảo Xin-ga-po
Du lịch
Thái Lan
Đình làng Đường Lâm
Baûng 7.2. Moät soá chæ tieâu kinh teá-xaõ hoäi ôû moät soá nöôùc chaâu AÙ naêm 2001
Quoác gia
Cơ cấu GDP/năm
Noâng
nghieäp
Coâng
nghieäp
Nhật Bản
Nhaät Baûn
Dòch vuï
Tỉ lệ tăng
GDP
Bình quân
năm (%)
GDP/
người
(USD)
33.400,0
66,4
Mức thu
nhập
Cao
1,5
32,1
66,4
- 0,4
-
58
54,1
41,8
1,7
33.400.0
8.861,0
19.040,0
Haøn Quoác
4,5
41,4
54,1
3
8.861.0
TB treân
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
TB treân
Trung Quoác
15
52
33
7,3
911,0
TB döôùi
23,8
29,7
46,5
21,4
1.081,0
317,0
449,0
TB döôùi
36
24,3
42,6
3,5
53
22,7
24,3
Hàn
Coâ
-oeùQuốc
t
Xi-ri
Lào -ki-xtan
U-dô-beâ
Việt Nam
Laøo
38,6
4
5,7
415,0
317,0
Cao
TBCao
trên
Thấp
Thấp
Thấp
Thấp
-Tỉ trọng giá trị GDPcủa Nhật Bản, Hàn Quốc ?
23,6
37,8
38,6
6,8
415.0
Thấp
-Mối
giữa7.2
tỉ trọng
trị DV
cơ cấu có
GDP
theo đầu
các
Dựaquan
vào hệ
bảng
.Chogiábiết
têntrong
các nước
ngành
DVngười
phátởtriển.
nước như trên ntn
Vieät Nam
3. Dịch vụ
- Hoạt động dịch vụ được các nước coi trọng,
chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP kinh tế.
Dựa
Loại
Tại
Nước
sao
vào
câyphát
Trung
trồng
nguồn
triển
quan
Quốc
tàilànguyên
nước
trọng
và Ấncó
nhất
nào
Độ
ngành
có
của
màsản
khu
ngành
kinh
lượng
vực
tếnông
nào
Tây
lương
Nước nào xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới ?
thực
chiếm
lớnNam
nhưng
tỉ trọng
Á nghiệp
Trở
không
lớnthành
trong
Châu
trở nước
thành
GDP
Á? giàu
hàng
nước?năm
xuất ?khẩu ?
1
2
3
4
5
K
L Ư Ơ
D
D Ị
T I Ê
T H
N
Ầ
C
U
Á
G
U
H
D
I
T
M
V
Ù
L
H Ự C
Ỏ
Ụ
N G
A N
A
B
C
D
E
V TI M
Ệ TI N
N
V A
Ê M
A
. Hoạt động tìm tòi mở rộng: Thời lượng: 2 phút.
- Trả lời câu hỏi bài tập sgk/28. Làm bài tập 8: bản đồ
thực hành .
- Xem lại bài 1 đến bài 8 để chuẩn bị ôn tập
 







Các ý kiến mới nhất