Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Xuyến
Ngày gửi: 19h:45' 08-11-2022
Dung lượng: 33.5 MB
Số lượt tải: 600
Số lượt thích: 0 người
Welcome the Teachers to our class
TEACHER : BUI THI XUYEN
1

bus station
market
bank

shops

Places in your
neighbourhood

school
post office
temple

police station

NEIGHBOURHOOD
Kham Đuc Market

Kham Duc Stadium

Phuoc Son Post office

Phuoc Son Bank

Bookstore

MONDAY, NOVEMBER 7TH,2022

UNIT 4
MY NEIGHBOURHOOD

4

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
Lesson 2: A closer look 1

I. VOCABULARY
- railway station (n)

: ga tàu

- square (n)

: quảng trường

- cathedral (n)

: nhà thờ lớn

- temple (n)

: đền, miếu

- art gallery (n)

:phòng triển lãm tranh

II. PRACTICE

EX1. Check vocab: Listen, check and repeat the
words. Then match the places below with the
b
b
a
a pictures.
1. square
2. art gallery
3. cathedral 4. temple
5. railway station
5. railway station
4. temple 4. temple 5. railway station

d

c

1. square

e

3. cathedral

2. art gallery

Name some other places in your neighbourhood.

bus station
market
bank

shops

Places in your
neighbourhood

school
post office
temple

police station

EX2. Work in pairs. Ask and answer questions about
where you live.
Ex:

railway station
squarein your neighborhood ?
A: Is there a ...........

B: Yes, there is./ No, there isn't

x

٧

*Matching
noisy
quiet
busy
crowded
modern
boring
peaceful
beautiful

yên tĩnh
ồn ào
đông đúc
bận rộn
buồn chán
hiện đại
xinh đẹp

I

The neighbourhood

quiet
old

You



noisy

OPPOSITES

new

3. Work in pairs. Ask and answer questions about your
neighbourhood. You can use the adjective below.
Example:

peaceful
A: Is your neighbourhood ..................?
B: Yes, it is/ No, it isn't.
peaceful / No. It's .............
noisy.
Yes. It's ..................

busy

III. Pronunciation

Long vowel /i:/
(Nguyên âm dài /i:/)

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên
trên và ra phía trước,khoảng cách
môi trên và dưới hẹp, mở rộng
miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm
này, miệng hơi bè một chút, giống
như đang mỉm cười vậy.

Short vowel /ɪ/
(Nguyên âm ngắn /ɪ/)
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên
trên và ra phía trước, khoảng cách
môi trên và dưới hẹp, mở rộng
miệng sang 2 bên

/i:/

/I/

he

cathedral

she

tea

live

street

Listen and repeat the words. Pay attention to the
sounds /ɪ/ and /i:/.

noisy
peaceful

clean
friendly

exciting expensive
convenient cheap

Now, in pairs put the words in the correct column.
/ɪ/

/i:/

7

Lucky
apple

Lucky
apple

cathedral
Is there a .........................
in
your neighbourhood ?

* Choose the word which underlined part pronounced differently
from others:

A. cheap

B. tea

C. expensive

* Find an antonym word
noisy
quiet # ....................

* Choose the word which underlined part pronounced differently
from others:

A. peaceful

B. friendly

C. exciting

* Fill in a suitable word:
peaceful/
quiet
Is your neighbourhood ............................?
 No, it isn't. It's busy.

- What's it?
railway station
 It's .......................

5. Listen and practice with the chant

My city is very busy
There are lots of buildings growing
The people here are funny
It's a lovely place to live in.
My village is very pretty.
There are lots of places to see.
The people here are friendly.
It's a fantastic place to be.

I. VOCABULARY:
II. PRACTICE:
III. PRONUNCIATION:
IV. HOMEWORK:
- Learn by heart the vocabulary in box 1 and box 2
- Practice the sounds: /i:/ and /I/ and find more words
with the sounds above
- Prepare for the lesson: A closer look 2
- Workbook

29
No_avatarf

bài soạn hay,phần phát âm đưa ví dụ minh họa thật rõ ,hs sẽ tiếp thu và thực hành tốt hơn và phân biệt rõ hơn cách đọc i và i:

 
Gửi ý kiến