KHTN 6 BÀI 12 CÁNH DIỀU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:31' 08-11-2022
Dung lượng: 134.3 MB
Số lượt tải: 638
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:31' 08-11-2022
Dung lượng: 134.3 MB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT TP TÂN AN
TRƯỜNG THCS NHỰT TẢO
GV: Lê Thị Hồng Nhung
Bài 12
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ
CỦA SỰ SỐNG
Nhóm: V1 - TNXH
Tế bào
Cấu tạo từ đơn vị
cấu trúc nào?
Đơn vị cấu
trúc của
ngôi nhà
AI NHANH HƠN?
LUẬT CHƠI
• Bước 1: Mỗi cặp đôi (1 bàn) thảo luận liệt kê những điều đã biết hoặc
câu hỏi (ít nhất 2 câu) muốn biết về tế bào vào PHT KWL.
• Bước 2:
2.1. Giáo viên gọi 1 cặp đôi báo cáo kết quả, đọc nội dung đã,
muốn biết của nhóm, nhóm khác bổ sung theo nguyên tắc người trình
bày sau không trùng ý với người trình bày trước.
2.2. Các HS còn lại dùng bút màu đỏ đánh dấu nội dung trùng, và
bút màu xanh bổ sung nội dung chưa có vào PHT KWL.
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH BÀI 12
Buổi 1: Quan sát được một số tế bào, hình dạng, kích thước (I, II)
Buổi 2,3 &4: Tìm hiểu cấu tạo chung và phân loại tế bào (kết hợp
làm dự án xây dựng mô hình TB thực vật, động vật, TB nhân sơ)
(III, IV)
Buổi 5: Tìm hiểu mối quan hệ giữa hoạt động tế bào với sự lớn
lên của cơ thể (V)
Buổi 6: Thực hành quan sát tế bào thực vật, động vật (IV)
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
Tất cả các cơ thể sinh vật đều
được cấu tạo từ những tế bào rất
nhỏ bé. Tuy nhỏ bé nhưng tế bào
thực hiện đầy đủ các quá trình
sống cơ bản, do vậy tế bào được
xem là “ đơn vị cấu trúc của sự
sống”
Ví dụ:
Hãy
Phát
kểbi
tên
ểum
khái
ột số
nilo
ệm
ạittếếbào?
bào cCh
ấuứtcạnăng
o nênccây
ủa tcà
ế bào
chuavớ
và
i ccơơth
thểểsng
ống?
ười?
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Nhiệm vụ:
Quan sát
H12.6 SGK ,
hoàn thành
bảng 12.1
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Nấm men
Biểu bì
vảy hành
Hồng cầu
Xương người
Thần kinh
Tép bưởi
TB ĐỘNG VẬT
LÀM
MÔ HÌNH
TẾ BÀO
TB THỰC VẬT
TB VI KHUẨN
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần
của tế bào, chức năng của
mỗi thành phần.
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Rút ra kết luận chung về cấu
tạo tế bào.
• Tế bào thực vật có gì khác TB
động vật?
TẾ BÀO
THỰC VẬT
Tế bào nói chung
có những thành
phần chính nào?
chức năng của mỗi
thành phần?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Màng tế bào: bao bọc
tế bào chất,tham gia
vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và
môi trường.
Tế bào chất: gồm
bào tương và các
bào quan, là nơi
diễn ra phần lớn
các hoạt động
trao đổi chất của
tế bào.
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy
dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo giữa tế thực vật so
với tê bào động vật là gì?
BÀI 2: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Do tế bào thực vật có thành tế bào cứng cáp nên nó vừa
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù
quy định hình dạng tế bào, vừa bảo vệ tế bào và vừa giúp
không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?
cây cứng cáp.
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Những
khácthức
nhausống:
giữa không
tế bào động
vật vàhấp
tế bào
Thực
vậtđiểm
có hình
di chuyển,
thụ
thực
có liên
đếntrời
hình
khácchất
nhau
của
năngvật
lượng
ánhquan
sánggìmặt
đểthức
tổngsống
hợp nên
dinh
chúng?
dưỡng trong quá
trình quang hợp.
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Đều có 3 thành phần
Giống + Màng: kiểm soát sự di chuyển các chất ra vào tế bào.
nhau + Chất tế bào: chứa nhiều bào quan, là nơi diễn ra hoạt động sống của TB.
+ Nhân: có màng nhân (hoàn chỉnh) bao bọc bảo vệ vật chất di truyền.
Khác
nhau
Không có thành tế bào
Có thành tế bào tế bào có hình dạng xác định
Chất tế bào
+ không có lục lạp
+ Không bào nhỏ
Chất tế bào
+ có lục lạp khả năng quang hợp của TBTV
+ Không bào lớn hơn nhiều.
Nếu emxanh
nhìn trái
Màu
là đất
dotừ
vũ trụ, em sẽ thấy hầu hết
chất diệp lục trong
các vùng đất liền là màu
tếxanh
bào
của câyxanh
tạođó
lá cây.Màu
nên.
do đâu?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần của tế bào nhân
sơ (vi khuẩn) khác với nhân thực (TB TV, TBĐV)
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Tìm điểm giống và khác nhau giữa tế bào nhân
sơ (vi khuẩn) với tế bào nhân thực (TB thực vật,
động vật)?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
Điểm giống và
khác nhau về
thành phần cấu
tạo giữa tế bào
nhân sơ và tế
bào nhân thực?
Giống
Khác Tế bào chất
nhau
Nhân
Kích thước
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
(Tế bào vi khuẩn)
Đều có màng tế bào và tế bào chất và nhân (hoặc vùng nhân)
Không có các bào quan có màng
Có các bào quan có màng
Chưa hoàn chỉnh: chỉ có vùng
nhân, không có màng bao bọc
Hoàn chỉnh: có màng nhân bao
bọc
Lớn hơn (gấp khoảng 10 lần)
Nhỏ
CÓ THỂ HAY KHÔNG THỂ?
Có thể tạo ra cả một cơ thể chỉ
từ 1 tế bào?
Có thể xây ngôi nhà chỉ từ một
viên gạch?
V. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
TẾ BÀO LỚN LÊN NHƯ THẾ NÀO?
- Hình thức: hoạt động cá nhân
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Quan sát hình 3.1 SGK hoàn
thành bảng so sánh (Bài 1-PHT)
Nội dung
Kích thước nhân
Tế bào chất
Vị trí của nhân
Kích thước, khối lượng tế
bào
Tế bào non
Tế bào trưởng thành
Qúa trình trao đổi chất của tế bào
Chất cần
thiết
Chất không
cần thiết
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Cá nhân
Quan sát phim, hoàn thành
Bài tập 2 phiếu học tập
Thảo luận nhóm
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Thống nhất về
+ Hai giai đoạn của quá trình phân
chia tế bào.
+ Kết quả sau 1 lần phân chia tế bào.
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Mối quan hệ giữa quá trình lớn lên và phân chia
tế bào.
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
H1
H2
H3
ĐẤU TRƯỜNG 35
1
2
T. Anh
Duyên
C. Anh
M.Đức
Q. Anh
H. Đưc
T. Ân
Hân
Bảo
Hậu
Sơn Ca
Đ. Huy
3
6
7
8
Q. Huy
X. Huy
My
Nghĩa
Khang
Khánh
H.minh
B. Minh
Ngọc
Nguyên
M.
Quân
Vy
Như Ý
4
5
A. Quân
Thăng
Thiên
Thủy
Thư
Trân
Trọng
Trung
A. Tuấn
Vân
9
10
Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ
tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
2 tế bào
B
1 tế bào
4 tế bào
8 tế bào
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu tố
nào dưới đây ?
A
Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian
B
Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
C
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
D
Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn
lên và phân chia của tế bào ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá
B
Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng
C
Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang
D
Sự vươn cao của thân cây tre
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết
đến quá trình nào dưới đây ?
A
Sinh sản
B
Trao đổi chất
C
Cảm ứng
D
Trao đổi chất và cảm ứng
5
Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia
liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được
tạo thành là bao nhiêu ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
16 tế bào
B
32 tế bào
C
4 tế bào
D
8 tế bào
6
Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai
đoạn là:
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Phân chia tế bào chất phân chia nhân
B
Phân chia nhân phân chia tế bào chất.
C
Lớn lên phân chia nhân
D
Trao đổi chất phân chia tế bào chất.
7
A
B
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên
và phân chia của tế bào là đúng ?
Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con
giống hệt mình
Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích
thước, khối lượng.
Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình
phân chia
8
Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm
soát được quá trình phân chia tế bào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.
B
Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.
C
Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không
bình thường).
D
Cơ vẫn thể phát triển bình thường.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
Quan sát và ghi lại các hiện
tượng xung quanh em có thể giải
thích bằng sự lớn lên và phân chia
của tế bào.
VI. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO
THỰC HÀNH
Quan sát tế bào
Nhóm: V1 - TNXH
MỤC TIÊU, DỤNG CỤ, MẪU VẬT VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ:
Xác định
mục tiêu
Mục (I)
Kiểm tra
dụng cụ
Mục (II)
Các bước làm
mẫu vật
Mục (III)
dụng cụ
lamen
Đĩa petri
Lam kính
Kim mũi mác
Lọ đựng nước
có ống nhỏ giọt
Kính hiển vi
Kính lúp
Các bước tiến hành làm tiêu bản hiển vi
Các bước tiến hành làm tiêu bản quan sát kính lúp
THỰC HÀNH
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Countdown Clock
By Dr. Jeff Ertzberger
KẾT QUẢ
TẾ BÀO TRỨNG CÁ
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
VẼ VÀ CHÚ THÍCH CÁC THÀNH
PHẦN QUAN SÁT ĐƯỢC
Thành phần
+ quan sát được:………………………….
+ không quan sát được:…………………..
Thành phần
+ quan sát được:………………………….
+ không quan sát được:…………………..
Tế bào lá rong đuôi chồn
dưới KHV
Tế bào niêm mạc miệng người
dưới KHV
TRƯỜNG THCS NHỰT TẢO
GV: Lê Thị Hồng Nhung
Bài 12
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ
CỦA SỰ SỐNG
Nhóm: V1 - TNXH
Tế bào
Cấu tạo từ đơn vị
cấu trúc nào?
Đơn vị cấu
trúc của
ngôi nhà
AI NHANH HƠN?
LUẬT CHƠI
• Bước 1: Mỗi cặp đôi (1 bàn) thảo luận liệt kê những điều đã biết hoặc
câu hỏi (ít nhất 2 câu) muốn biết về tế bào vào PHT KWL.
• Bước 2:
2.1. Giáo viên gọi 1 cặp đôi báo cáo kết quả, đọc nội dung đã,
muốn biết của nhóm, nhóm khác bổ sung theo nguyên tắc người trình
bày sau không trùng ý với người trình bày trước.
2.2. Các HS còn lại dùng bút màu đỏ đánh dấu nội dung trùng, và
bút màu xanh bổ sung nội dung chưa có vào PHT KWL.
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH BÀI 12
Buổi 1: Quan sát được một số tế bào, hình dạng, kích thước (I, II)
Buổi 2,3 &4: Tìm hiểu cấu tạo chung và phân loại tế bào (kết hợp
làm dự án xây dựng mô hình TB thực vật, động vật, TB nhân sơ)
(III, IV)
Buổi 5: Tìm hiểu mối quan hệ giữa hoạt động tế bào với sự lớn
lên của cơ thể (V)
Buổi 6: Thực hành quan sát tế bào thực vật, động vật (IV)
I. TẾ BÀO LÀ GÌ ?
Tất cả các cơ thể sinh vật đều
được cấu tạo từ những tế bào rất
nhỏ bé. Tuy nhỏ bé nhưng tế bào
thực hiện đầy đủ các quá trình
sống cơ bản, do vậy tế bào được
xem là “ đơn vị cấu trúc của sự
sống”
Ví dụ:
Hãy
Phát
kểbi
tên
ểum
khái
ột số
nilo
ệm
ạittếếbào?
bào cCh
ấuứtcạnăng
o nênccây
ủa tcà
ế bào
chuavớ
và
i ccơơth
thểểsng
ống?
ười?
II. HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC CỦA MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO
Nhiệm vụ:
Quan sát
H12.6 SGK ,
hoàn thành
bảng 12.1
Bảng 12.1 Hình dạng kích thước một số tế bào
Hình dạng
Tế bào
Kích thước
Vi khuẩn
E.coli
Nấm men
Biểu bì
vảy hành
Hồng cầu
Xương người
Thần kinh
Tép bưởi
TB ĐỘNG VẬT
LÀM
MÔ HÌNH
TẾ BÀO
TB THỰC VẬT
TB VI KHUẨN
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần
của tế bào, chức năng của
mỗi thành phần.
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Rút ra kết luận chung về cấu
tạo tế bào.
• Tế bào thực vật có gì khác TB
động vật?
TẾ BÀO
THỰC VẬT
Tế bào nói chung
có những thành
phần chính nào?
chức năng của mỗi
thành phần?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Màng tế bào: bao bọc
tế bào chất,tham gia
vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và
môi trường.
Tế bào chất: gồm
bào tương và các
bào quan, là nơi
diễn ra phần lớn
các hoạt động
trao đổi chất của
tế bào.
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy
dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì?
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo giữa tế thực vật so
với tê bào động vật là gì?
BÀI 2: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Do tế bào thực vật có thành tế bào cứng cáp nên nó vừa
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù
quy định hình dạng tế bào, vừa bảo vệ tế bào và vừa giúp
không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?
cây cứng cáp.
Không bào
Lục lạp
Thành tế bào
Những
khácthức
nhausống:
giữa không
tế bào động
vật vàhấp
tế bào
Thực
vậtđiểm
có hình
di chuyển,
thụ
thực
có liên
đếntrời
hình
khácchất
nhau
của
năngvật
lượng
ánhquan
sánggìmặt
đểthức
tổngsống
hợp nên
dinh
chúng?
dưỡng trong quá
trình quang hợp.
III. CẤU TẠO TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Đều có 3 thành phần
Giống + Màng: kiểm soát sự di chuyển các chất ra vào tế bào.
nhau + Chất tế bào: chứa nhiều bào quan, là nơi diễn ra hoạt động sống của TB.
+ Nhân: có màng nhân (hoàn chỉnh) bao bọc bảo vệ vật chất di truyền.
Khác
nhau
Không có thành tế bào
Có thành tế bào tế bào có hình dạng xác định
Chất tế bào
+ không có lục lạp
+ Không bào nhỏ
Chất tế bào
+ có lục lạp khả năng quang hợp của TBTV
+ Không bào lớn hơn nhiều.
Nếu emxanh
nhìn trái
Màu
là đất
dotừ
vũ trụ, em sẽ thấy hầu hết
chất diệp lục trong
các vùng đất liền là màu
tếxanh
bào
của câyxanh
tạođó
lá cây.Màu
nên.
do đâu?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
Nhóm báo cáo mô hình
• Thời gian: 5 phút/ nhóm
• Nội dung: Cấu tạo các phần của tế bào nhân
sơ (vi khuẩn) khác với nhân thực (TB TV, TBĐV)
Thành viên còn lại
• Nghe, phản biện.
• Tìm điểm giống và khác nhau giữa tế bào nhân
sơ (vi khuẩn) với tế bào nhân thực (TB thực vật,
động vật)?
IV. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
Điểm giống và
khác nhau về
thành phần cấu
tạo giữa tế bào
nhân sơ và tế
bào nhân thực?
Giống
Khác Tế bào chất
nhau
Nhân
Kích thước
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
(Tế bào vi khuẩn)
Đều có màng tế bào và tế bào chất và nhân (hoặc vùng nhân)
Không có các bào quan có màng
Có các bào quan có màng
Chưa hoàn chỉnh: chỉ có vùng
nhân, không có màng bao bọc
Hoàn chỉnh: có màng nhân bao
bọc
Lớn hơn (gấp khoảng 10 lần)
Nhỏ
CÓ THỂ HAY KHÔNG THỂ?
Có thể tạo ra cả một cơ thể chỉ
từ 1 tế bào?
Có thể xây ngôi nhà chỉ từ một
viên gạch?
V. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
TẾ BÀO LỚN LÊN NHƯ THẾ NÀO?
- Hình thức: hoạt động cá nhân
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Quan sát hình 3.1 SGK hoàn
thành bảng so sánh (Bài 1-PHT)
Nội dung
Kích thước nhân
Tế bào chất
Vị trí của nhân
Kích thước, khối lượng tế
bào
Tế bào non
Tế bào trưởng thành
Qúa trình trao đổi chất của tế bào
Chất cần
thiết
Chất không
cần thiết
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Cá nhân
Quan sát phim, hoàn thành
Bài tập 2 phiếu học tập
Thảo luận nhóm
- Thời gian: 3 phút
- Nhiệm vụ: Thống nhất về
+ Hai giai đoạn của quá trình phân
chia tế bào.
+ Kết quả sau 1 lần phân chia tế bào.
TẾ BÀO PHÂN CHIA NHƯ THẾ NÀO?
Mối quan hệ giữa quá trình lớn lên và phân chia
tế bào.
Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO?
H1
H2
H3
ĐẤU TRƯỜNG 35
1
2
T. Anh
Duyên
C. Anh
M.Đức
Q. Anh
H. Đưc
T. Ân
Hân
Bảo
Hậu
Sơn Ca
Đ. Huy
3
6
7
8
Q. Huy
X. Huy
My
Nghĩa
Khang
Khánh
H.minh
B. Minh
Ngọc
Nguyên
M.
Quân
Vy
Như Ý
4
5
A. Quân
Thăng
Thiên
Thủy
Thư
Trân
Trọng
Trung
A. Tuấn
Vân
9
10
Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ
tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
2 tế bào
B
1 tế bào
4 tế bào
8 tế bào
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu tố
nào dưới đây ?
A
Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian
B
Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
C
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
D
Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn
lên và phân chia của tế bào ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá
B
Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng
C
Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang
D
Sự vươn cao của thân cây tre
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết
đến quá trình nào dưới đây ?
A
Sinh sản
B
Trao đổi chất
C
Cảm ứng
D
Trao đổi chất và cảm ứng
5
Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia
liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được
tạo thành là bao nhiêu ?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
16 tế bào
B
32 tế bào
C
4 tế bào
D
8 tế bào
6
Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai
đoạn là:
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Phân chia tế bào chất phân chia nhân
B
Phân chia nhân phân chia tế bào chất.
C
Lớn lên phân chia nhân
D
Trao đổi chất phân chia tế bào chất.
7
A
B
C
D
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên
và phân chia của tế bào là đúng ?
Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con
giống hệt mình
Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích
thước, khối lượng.
Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình
phân chia
8
Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm
soát được quá trình phân chia tế bào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.
B
Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.
C
Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không
bình thường).
D
Cơ vẫn thể phát triển bình thường.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
Quan sát và ghi lại các hiện
tượng xung quanh em có thể giải
thích bằng sự lớn lên và phân chia
của tế bào.
VI. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO
THỰC HÀNH
Quan sát tế bào
Nhóm: V1 - TNXH
MỤC TIÊU, DỤNG CỤ, MẪU VẬT VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ:
Xác định
mục tiêu
Mục (I)
Kiểm tra
dụng cụ
Mục (II)
Các bước làm
mẫu vật
Mục (III)
dụng cụ
lamen
Đĩa petri
Lam kính
Kim mũi mác
Lọ đựng nước
có ống nhỏ giọt
Kính hiển vi
Kính lúp
Các bước tiến hành làm tiêu bản hiển vi
Các bước tiến hành làm tiêu bản quan sát kính lúp
THỰC HÀNH
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Countdown Clock
By Dr. Jeff Ertzberger
KẾT QUẢ
TẾ BÀO TRỨNG CÁ
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
TẾ BÀO BIỂU BÌ VẢY HÀNH
VẼ VÀ CHÚ THÍCH CÁC THÀNH
PHẦN QUAN SÁT ĐƯỢC
Thành phần
+ quan sát được:………………………….
+ không quan sát được:…………………..
Thành phần
+ quan sát được:………………………….
+ không quan sát được:…………………..
Tế bào lá rong đuôi chồn
dưới KHV
Tế bào niêm mạc miệng người
dưới KHV
 








Các ý kiến mới nhất