Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Celebrations

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Nhật Thủy
Ngày gửi: 23h:01' 11-11-2022
Dung lượng: 143.9 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
GRAMMAR
1. Although/ Even though/ Though + clause (S+ V) 
Despite/In spite of + V-ing/ Noun/ Noun phrase: Mặc
dù, bất chấp
Eg: Although he is old, he is so strong.
 Despite/ In spite of being old, he is so strong.
 Despite/ In spite of his age, he is so strong.
*Usage: express contrast between two pieces of
information in the same sentence.

1. WHO
- làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ
chỉ người.
….. N (person) + WHO + V + O
Eg. I told you about the woman. She lives next door.
 I told you about the woman who lives next door.
2. WHOM
- làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ, thay thế
cho danh từ chỉ người ở vị trí tân ngữ.
…..N (person) + WHOM + S + V
Eg. I was invited by the professor. I met him at the conference.
 I was invited by the professor whom I met at the conference.

3. WHICH
- làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, thay thế
cho danh từ chỉ vật
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
Eg. Do you see the cat? It is lying on the roof.
 Do you see the cat which is lying on the roof?
4. WHOSE
- dùng để thay thế sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật,
thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức's
…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….
 
Eg. Do you know the boy? His mother is a nurse.
 Do you know the boy whose mother is a nurse?

5. THAT
- có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh
đề quan hệ quan hệ xác định
* Các trường hợp thường dùng “that”:
- khi đi sau các hình thức so sánh nhất; khi đi sau các từ: only,
the first, the last, khi danh từ đi trước bao gồm cả người và vật
- khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số
lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody,
someone, something, somebody, all, some, any, little, none.
* Các trường hợp không dùng that:
- trong mệnh đề quan hệ không xác định
- sau giới từ: on, at, in…
 
Gửi ý kiến