Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Giàu
Ngày gửi: 08h:23' 15-11-2022
Dung lượng: 886.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Võ Giàu
Ngày gửi: 08h:23' 15-11-2022
Dung lượng: 886.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Mục Tiêu
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng
trăm triệu và lớp triệu.
- Biết viết các số đến lớp triệu.
Toán
Hãy viết số :
1 trăm nghìn
10 trăm nghìn
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Năm triệu
5 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Tám triệu
8 000 000
Chín triệu
9 000 000
Mười triệu
Tuan 2 - Tiet 10
10 000 000
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
30 000 000;
20 000 000 ..............................
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
40 000 000
50
000 000
60
000 000;
.............................. ;
..............................
.............................. ;
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
80 000 000
90 000 000;
..............................
..............................
70 000 000;
..............................
;
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
...................................
200 000 000; 300
000 000 ;
.................................
100 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
3
4
2
1
5
ViÕt sè: 342 157 413
7
4
1
§äc sè: Ba tr¨m bèn m¬i hai triÖu mét tr¨m n¨m
mươi b¶y ngh×n bèn tr¨m mêi ba.
3
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc
số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
Làm bài vào sách
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm
tiệu
triệu
nghìn
8
3
5
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
chục nghìn
nghìn
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
3
2
2
5
5
1
1
6
6
0
4
0
9
0
7
3
0
0
4
0
0
2
2
2
9
0
0
1
9
9
7
0
0
1
3
3
2
7
7
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307;
900 370 200; 400 070 192.
Thi đọc nhanh
Bài 3. Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư
nghìn tám trăm tám mươi tám;
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm
linh năm;
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
700 000 231
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo
dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Tiểu học
Số trường
Trung học cơ
sở
Trung học phổ thông
14 316
9 873
2 140
Số học sinh
8 350 191
6 612 099
2 616 207
Số giáo viên
362 627
280 943
98 714
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu? 9 873
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
8 350 191
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? 98 714
Toán
Triệu và lớp triệu
Mục Tiêu
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng
trăm triệu và lớp triệu.
- Biết viết các số đến lớp triệu.
Toán
Hãy viết số :
1 trăm nghìn
10 trăm nghìn
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Năm triệu
5 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Tám triệu
8 000 000
Chín triệu
9 000 000
Mười triệu
Tuan 2 - Tiet 10
10 000 000
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
30 000 000;
20 000 000 ..............................
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
40 000 000
50
000 000
60
000 000;
.............................. ;
..............................
.............................. ;
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
80 000 000
90 000 000;
..............................
..............................
70 000 000;
..............................
;
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
...................................
200 000 000; 300
000 000 ;
.................................
100 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
3
4
2
1
5
ViÕt sè: 342 157 413
7
4
1
§äc sè: Ba tr¨m bèn m¬i hai triÖu mét tr¨m n¨m
mươi b¶y ngh×n bèn tr¨m mêi ba.
3
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc
số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
Làm bài vào sách
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm
tiệu
triệu
nghìn
8
3
5
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
chục nghìn
nghìn
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
3
2
2
5
5
1
1
6
6
0
4
0
9
0
7
3
0
0
4
0
0
2
2
2
9
0
0
1
9
9
7
0
0
1
3
3
2
7
7
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Bài 2. Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307;
900 370 200; 400 070 192.
Thi đọc nhanh
Bài 3. Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư
nghìn tám trăm tám mươi tám;
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm
linh năm;
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
700 000 231
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo
dục phổ thông năm học 2003 - 2004:
Tiểu học
Số trường
Trung học cơ
sở
Trung học phổ thông
14 316
9 873
2 140
Số học sinh
8 350 191
6 612 099
2 616 207
Số giáo viên
362 627
280 943
98 714
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu? 9 873
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
8 350 191
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? 98 714
 







Các ý kiến mới nhất