Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 30. Nguyên sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chiêm Bỉnh Lợi
Ngày gửi: 15h:50' 15-11-2022
Dung lượng: 72.3 MB
Số lượt tải: 459
Nguồn:
Người gửi: Chiêm Bỉnh Lợi
Ngày gửi: 15h:50' 15-11-2022
Dung lượng: 72.3 MB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích:
0 người
BÀI 30
NGUYÊN SINH VẬT
1
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước ao, hồ dưới kính hiển vi
2
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước quan sát bằng mắt thường
3
Hình ảnh giọt nước khi quan sát dưới kính hiển vi
Hãy nêu nhận xét của em khi quan sát hình ảnh một giọt nước ao bằng
mắt
thường và dưới kính hiển vi?
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Em có nhận
xét gì về hình
dạng của
nguyên sinh
vật ?
4
Kể tên các
môi trường
sống của
nguyên sinh
vật ?
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
5
- Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước
hiển vi.
- Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của chúng ta. Nguyên sinh vật phân
bố ở khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt là trong cơ
thể các sinh vật
- Một số đại diện như
+ Tảo lục đơn bào
+ Trùng roi
+ Trùng giày
+ Trùng biến hình
Quan sát hình ảnh, đọc thông tin SHD, ghép tên đại diện với đặc điểm của chúng
A. đại diện
1. Trùng roi
2. Trùng
giày
3. Trùng
biến
hình
B. Đặc điểm
6
a. Cấu tạo cơ thể đơn giản, gồm một khối chất
nguyên sinh lỏng và nhân, di chuyển nhờ
chân giả .
b. Cơ thể hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có 1
roi dài,di chuyển nhờ roi.
c. Cơ thể có hình dạng đế giày, tế bào phân
hóa thành nhiều bộ phận, di chuyển nhờ lông
bơi.
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng sốt rét
7
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng lỗ
Trùng roi kí sinh
8
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
9
10
Cung cấp oxygen cho các loài động vật ở dưới
nước.
11
12
Một số sống
cộng sinh tạo
nên mối quan hệ
cần thiết cho sự
sống của các loài
động vật khác
Địa y
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
13
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
- Làm thức ăn cho động vật nhỏ
- Cung cấp oxygen cho các loài động vật dưới nước
- Sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các
loài động vật khác.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
2. Vai trò đối với con người.
14
15
Làm thức ăn cho con người
16
Sản xuất thạch
Chai nước tự phân hủy được
17
Chỉ thị độ sạch của môi trường nước
18
Hoá thạch Trùng lỗ chỉ thị địa tầng dầu mỏ.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
2. Vai trò đối với con người.
19
- Làm thức ăn cho con người
- Sản xuất thạch, làm chất dẻo, xăng,....
- Góp phần quan trọng trong hệ thống xử lí nước thải
và chỉ thị độ
sạch của môi trường nước....
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
20
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
21
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình,
kết hợp hiểu
biết cá nhân
nêu các biện
pháp phòng
chống bệnh sốt
rét?
22
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
23
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
+ Thường xuyên ngủ màn
+ Sử dụng một số biện pháp xua đuổi muỗi
+ Cần vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở, phát quang bụi rậm,
sắp xếp vật dụng sinh hoạt trong gia đình ngăn nắp.
+ Những người đi làm ở vùng rừng núi cần mang theo màn để ngủ.
+ Khi thấy các triệu chứng của bệnh sốt rét cần đến ngay cơ sở y tế
gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
Quan sát hình
ảnh , kết hợp
thông tin SHD
và hiểu biết cá
nhân nêu
nguyên nhân
gây bệnh kiết
lị? Biện pháp
phòng tránh?
24
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
25
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
- Nguyên nhân : Do trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống vào ống
tiêu hóa của người gây ra.
- Biện pháp phòng tránh: Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường,
vệ sinh ăn uống.
26
Cám ơn
Quí Thấy Cô
Đã theo dõi
NGUYÊN SINH VẬT
1
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước ao, hồ dưới kính hiển vi
2
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước quan sát bằng mắt thường
3
Hình ảnh giọt nước khi quan sát dưới kính hiển vi
Hãy nêu nhận xét của em khi quan sát hình ảnh một giọt nước ao bằng
mắt
thường và dưới kính hiển vi?
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Em có nhận
xét gì về hình
dạng của
nguyên sinh
vật ?
4
Kể tên các
môi trường
sống của
nguyên sinh
vật ?
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
5
- Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước
hiển vi.
- Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của chúng ta. Nguyên sinh vật phân
bố ở khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt là trong cơ
thể các sinh vật
- Một số đại diện như
+ Tảo lục đơn bào
+ Trùng roi
+ Trùng giày
+ Trùng biến hình
Quan sát hình ảnh, đọc thông tin SHD, ghép tên đại diện với đặc điểm của chúng
A. đại diện
1. Trùng roi
2. Trùng
giày
3. Trùng
biến
hình
B. Đặc điểm
6
a. Cấu tạo cơ thể đơn giản, gồm một khối chất
nguyên sinh lỏng và nhân, di chuyển nhờ
chân giả .
b. Cơ thể hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có 1
roi dài,di chuyển nhờ roi.
c. Cơ thể có hình dạng đế giày, tế bào phân
hóa thành nhiều bộ phận, di chuyển nhờ lông
bơi.
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng sốt rét
7
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng lỗ
Trùng roi kí sinh
8
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
9
10
Cung cấp oxygen cho các loài động vật ở dưới
nước.
11
12
Một số sống
cộng sinh tạo
nên mối quan hệ
cần thiết cho sự
sống của các loài
động vật khác
Địa y
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
13
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
- Làm thức ăn cho động vật nhỏ
- Cung cấp oxygen cho các loài động vật dưới nước
- Sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các
loài động vật khác.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
2. Vai trò đối với con người.
14
15
Làm thức ăn cho con người
16
Sản xuất thạch
Chai nước tự phân hủy được
17
Chỉ thị độ sạch của môi trường nước
18
Hoá thạch Trùng lỗ chỉ thị địa tầng dầu mỏ.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
2. Vai trò đối với con người.
19
- Làm thức ăn cho con người
- Sản xuất thạch, làm chất dẻo, xăng,....
- Góp phần quan trọng trong hệ thống xử lí nước thải
và chỉ thị độ
sạch của môi trường nước....
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
20
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
21
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình,
kết hợp hiểu
biết cá nhân
nêu các biện
pháp phòng
chống bệnh sốt
rét?
22
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
23
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
+ Thường xuyên ngủ màn
+ Sử dụng một số biện pháp xua đuổi muỗi
+ Cần vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở, phát quang bụi rậm,
sắp xếp vật dụng sinh hoạt trong gia đình ngăn nắp.
+ Những người đi làm ở vùng rừng núi cần mang theo màn để ngủ.
+ Khi thấy các triệu chứng của bệnh sốt rét cần đến ngay cơ sở y tế
gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
Quan sát hình
ảnh , kết hợp
thông tin SHD
và hiểu biết cá
nhân nêu
nguyên nhân
gây bệnh kiết
lị? Biện pháp
phòng tránh?
24
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
25
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
- Nguyên nhân : Do trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống vào ống
tiêu hóa của người gây ra.
- Biện pháp phòng tránh: Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường,
vệ sinh ăn uống.
26
Cám ơn
Quí Thấy Cô
Đã theo dõi
 








Các ý kiến mới nhất