Đề - xi - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 20h:49' 15-11-2022
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 20h:49' 15-11-2022
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:dm2
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Biết được 1dm2 = 100cm2. Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại.
2. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, chuyển đổi chính xác các đơn vị đo
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Vẽ sẵn trên bảng hình vuông có diện tích 1dm2 được chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô
vuông có diện tích là 1cm2.
- HS: Thước và giấy có kẻ ô vuông 1cm x 1cm.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2022
Toán – tiết 54:
Đề-xi-mét vuông
(Trang 62)
A/ Khởi động
Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng".
3 × 2 = 6 (cm2)
5 × 5 = 25 (cm2)
2 × 1 = 2 (cm2)
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2022
Toán
Đề-xi-mét vuông
Trang 62
Khám phá :
:
Đề - xi – mét vuông
được viết tắt là: dm2
101dm
cm
b) - Quan sát hình
bên và cho biết hình
2
vuông
1dm
gồm
bao
Diện tích hình
vuông
nhiêu
hình1 cm
vuông
nhỏ có cạnh
là:
2
1cm
2 ?
1cm là diện tích
của
2
1 x 1 = 1 (cm )
hình
có cạnh
dài
Diệnvuông
tích hình
vuông
1cm.
có cạnh 1 dm là:
Hình vuông cạnh
Có
1dm
diện
1 x100
1 có
= 1hình
(dm2vuông
)tích
2 2
1cm
1dm
100 cm2
1dm2 = …..
2
1cm
1cm
1dm = …….
100 cm
2
… cm = 1 dm
100
2
2
2
Luyện tập thực hành :
Bài 1. Đọc:
32 dm2 đọc là: Ba mươi hai Đề - xi – mét vuông
2
911dm đọc là: Chín trăm mười một Đề - xi – mét vuông
2
1952 dm đọc là:Một nghìn chín trăm năm mươi hai
Đề - xi – mét vuông
492 000 dm đọc là: Bốn trăm chín mươi
2
Đề - xi – mét vuông
hai nghìn
Bài 2. Viết theo mẫu:
Đọc
Viết
Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông
Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét
vuông
102dm2
Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông
2812dm2
812dm2
1969dm2
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100 cm2 ;
1dm2 = …..
4800 cm2
48dm2 = ......
1
20
100cm2 = ….dm2
2000cm2 = 199700
...... dm2
99
9900cm2 = ….… dm2 1997dm2 = .......... cm2
Vận dụng
408dm2
= ...... cm2
?
a, 408
c, 4080
b, 40800
d, 4080000
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:dm2
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Biết được 1dm2 = 100cm2. Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại.
2. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, chuyển đổi chính xác các đơn vị đo
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Vẽ sẵn trên bảng hình vuông có diện tích 1dm2 được chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô
vuông có diện tích là 1cm2.
- HS: Thước và giấy có kẻ ô vuông 1cm x 1cm.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2022
Toán – tiết 54:
Đề-xi-mét vuông
(Trang 62)
A/ Khởi động
Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng".
3 × 2 = 6 (cm2)
5 × 5 = 25 (cm2)
2 × 1 = 2 (cm2)
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2022
Toán
Đề-xi-mét vuông
Trang 62
Khám phá :
:
Đề - xi – mét vuông
được viết tắt là: dm2
101dm
cm
b) - Quan sát hình
bên và cho biết hình
2
vuông
1dm
gồm
bao
Diện tích hình
vuông
nhiêu
hình1 cm
vuông
nhỏ có cạnh
là:
2
1cm
2 ?
1cm là diện tích
của
2
1 x 1 = 1 (cm )
hình
có cạnh
dài
Diệnvuông
tích hình
vuông
1cm.
có cạnh 1 dm là:
Hình vuông cạnh
Có
1dm
diện
1 x100
1 có
= 1hình
(dm2vuông
)tích
2 2
1cm
1dm
100 cm2
1dm2 = …..
2
1cm
1cm
1dm = …….
100 cm
2
… cm = 1 dm
100
2
2
2
Luyện tập thực hành :
Bài 1. Đọc:
32 dm2 đọc là: Ba mươi hai Đề - xi – mét vuông
2
911dm đọc là: Chín trăm mười một Đề - xi – mét vuông
2
1952 dm đọc là:Một nghìn chín trăm năm mươi hai
Đề - xi – mét vuông
492 000 dm đọc là: Bốn trăm chín mươi
2
Đề - xi – mét vuông
hai nghìn
Bài 2. Viết theo mẫu:
Đọc
Viết
Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông
Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét
vuông
102dm2
Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông
2812dm2
812dm2
1969dm2
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100 cm2 ;
1dm2 = …..
4800 cm2
48dm2 = ......
1
20
100cm2 = ….dm2
2000cm2 = 199700
...... dm2
99
9900cm2 = ….… dm2 1997dm2 = .......... cm2
Vận dụng
408dm2
= ...... cm2
?
a, 408
c, 4080
b, 40800
d, 4080000
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 







Các ý kiến mới nhất